111 từ vựng thuật ngữ hợp đồng tiếng Nhật

111 từ vựng thuật ngữ hợp đồng tiếng Nhật

111-mau-tu-vung-thuat-ngu-hop-dong-tieng-nhat

Chào các bạn để trợ giúp cho các bạn trong việc học tiếng Nhật một cách dể dàng hơn. Trong chuyên mục học tiếng Nhật chủ đề hợp đồng lần này Hướng Minh xin mời các bạn cùng học 111 từ vựng thuật ngữ hợp đồng tiếng Nhật.  Đây là phần từ vựng có liên quan đến các thuật ngữ hợp đồng rất quan trọng trong công việc và hợp tác làm ăn củng như tất tần tật mọi việc đều bắt buộc phải có hợp đồng, từ đó nó giúp bạn hiểu biết nhiều hơn về từ vựng thuật ngữ hợp đồng tiếng Nhật nhé.

Dưới đây là tổng hợp 111 từ vựng thật ngữ hợp đồng tiếng Nhật.

Mẫu từ vựng hợp đồng tiếng Nhật (P1)

1. 契約  (けいやく): Hợp đồng
2. 解約 (かいやく): Hủy hợp đồng
3.契約終了時 (けいやくしゅうりょうじに): Khi kết thúc hợp đồng
4. 賃貸借契約(ちんたいしゃくけいやく): Hợp đồng cho thuê
5. 売買契約 (ばいばいけいやく): Hợp đồng mua bán
6. 輸送契約 (ゆそうけいやく): Hợp đồng vận chuyển
7. 消費賃貸契約 (しょうひちんたいけいやく): Hợp đồng vay tiêu dùng
8. 契約日(けいやくび) から起算(きさん)して: Tính từ ngày ký hợp đồng
9. 工事契約 (こうじけいやく): Hợp đồng xây dựng
10. 契約違反 (けいやくいはん): Vi phạm hợp đồng

11. 契約清算 (けいやくせいさん): Thanh lý hợp đồng
12. 役務提供契約 (えきむていきょうけいやく): Hợp đồng cung cấp dịch vụ
13. 輸出契約 (ゆしゅつけいやく) : Hợp đồng xuất khẩu
14. 業務(ぎょうむ)を怠おこたる: Sao nhãng công việc
15. 義務(ぎむ)を果はたす: Hoàn thành nghĩa vụ; thực hiện nghĩa vụ
16. 契約(けいやく)の条件(じょうけん)について協議(きょうぎ)する: Thảo luận về các điều khoản của Hợp đồng
17. 契約期間 (けいやくきかん) の延長 (えんちょう): Kéo dài thời gian thực hiện hợp đồng
18. 期日 (きじつ) が到来 (とうらい)した支払 (しはらい) 義務(ぎむ): Nghĩa vụ thanh toán khi đáo hạn
19. 通知義務 (つうちぎむ): Nghĩa vụ thông báo
20. 履行義務(りこうぎむ): Nghĩa vụ thực hiện

21. 補償義務(ほしょうぎむ): Nghĩa vụ bồi thường
22. 秘密保持義務(ひみつほじぎむ): Nghĩa vụ bảo mật
23. 義務履行(ぎむりこう)の過程(かてい): Trong quá trình thực hiện hợp đồng
24. 本契約(ほんけいやく)に基(もと)づく業務(ぎょうむ)を履行(りこう)する: Thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng
25. 契約書(けいやくしょ)を取り交わす: Trao đổi Hợp đồng
26. 契約条件(けいやくじょうけん)を確定(かくてい)する: Chốt các điều khoản của Hợp đồng
27. 解約(かいやく)を申(もう)し入(い)れる: Đề nghị hủy hợp đồng
28. 随意契約(ずいいけいやく) : Hợp đồng tùy chọn; Hợp đồng quyền chọn
29. 契約当事者(けいやくとうじしゃ) : Các bên ký hợp đồng
30. 本契約(ほんけいやく)が何(なん)らかの原因(げんいん)または理由(りゆう)で解除(かいじょ)された場合(ばあい) : Khi chấm dứt Hợp đồng này vì bất kỳ lý do gì

31. 法的責任(ほうてきせきにん)を認(みと)める : Thừa nhận trách nhiệm pháp lý
32. 契約書(けいやくしょ)の構成(こうせい) : Cấu trúc của Hợp đồng
33. 総則(そうそく) : Các quy định chung
34. 定義(ていぎ) : Định nghĩa
35. 支払条件(しはらいじょうけん) : Điều khoản thanh toán
36. 秘密保持(ひみつほじ) : Bảo mật
37. 契約期間(けいやくきかん) : Thời hạn Hợp đồng
38. 契約終了後(けいやくしゅうりょうご)の義務(ぎむ) : Nghĩa vụ sau khi kết thúc Hợp đồng
39. 通知(つうち) : Thông báo
40. 不可抗力(ふかこうりょく): Bất khả kháng

Mẫu từ vựng hợp đồng tiếng Nhật  (P2)

41. 損害賠償(そんがいばいしょう): Bồi thường thiệt hại
42. 仲裁(ちゅうさい) : Trọng tài
43. 契約(けいやく)の譲渡(じょうと) : Chuyển nhượng hợp đồng
44. 契約(けいやく)の変更(へんこう) : Sửa đổi hợp đồng
45. 完全合意(かんぜんごうい) : Điều khoản thống nhất
46. 合意管轄(ごういかんかつ) : Quyền tài phán
47. 準拠法(じゅんきょほう) : Luật áp dụng
48. 協力義務(きょうりょくぎむ) : Nghĩa vụ hợp tác
49. 協議(きょうぎ) : Thỏa thuận
50. 雑則(ざっそく) : Các quy định khác

51. 補則(ほそく) : Quy định bổ sung
52. 附則(ふそく) : Quy định bổ sung
53. 労働契約(ろうどうけいやく) : Hợp đồng lao động
54. 施行期日(しこうきじつ) : Ngày có hiệu lực
55. 秘密保持(ひみつほじ)の違反(いはん) : Vi phạm bảo mật
56. 利益相反(りえきそうはん) : Xung đột lợi ích
57. 解釈(かいしゃく) : Giải thích/Diễn giải
58. 履行(りこう) : Thực hiện
59. 不履行(ふりこう) : Không thực hiện
60. 地方裁判所(ちほうさいばんしょ) : Trọng tài địa phương

61. 違反(いはん) : Vi phạm
62. 侵害(しんがい) : Xâm hại
63. 相手方(あいてがた) : Bên kia; Bên còn lại
64. 当事者(とうじしゃ) : Người có liên quan; bên liên quan
65. 疑義(ぎぎ) : Nghi ngờ
66. 存続条項(そんぞくじょうこう) : Điều khoản luôn tồn tại
67. 満了(まんりょう) : Hết hạn
68. 期間(きかん)の満了(まんりょう): Hết thời hạn
69. 紛争(ふんそう) : Tranh chấp
70. 前項(ぜんこう)の規定(きてい)により : Căn cứ theo các quy định tại các điều khoản nêu trên

Mẫu từ vựng hợp đồng tiếng Nhật  (P3)

71. に係(かかわ) : Liên quan đến
72. に定(さだ)めるところにより :Căn cứ quy định tại
73. 定める: Quy định / Xác định
74. 以下(いか)に定(さだ)める:Quy định như dưới đây
75. 別途定める :Quy định riêng / Được quy định ở mục khác
76. 各号(かくごう)に定(さだ)める : Quy định tại từng mục sau
78. に基(もと)づく : Dựa trên / Căn cứ trên / Theo
79. の規定(きてい)にかかわらず: Bất kể quy định / Bất kể đã có quy định
80. の規定(きてい)により: Căn cứ theo điều khoản của

81. みなす : Được xem là / Được coi là
82. 以下「…」という  : Sau đây gọi là
83. することを妨(さまた)げない : Không gây ảnh hưởng đến/ Không cản trở
84. するよう努(つと)めなければならない :  Phải nổ lực
85. しなければならない : Phải86. してはならない : Không được
87. …の代理人(だいりにん)として : Thay mặt cho
88. …(・・・)に代(か)わりその名前(なまえ)において : Thay mặt và ký thay cho
89. …について責任(せきにん)を負(お)っている : Chịu trách nhiệm cho / Có trách nhiệm cho
90. 秘密保持契約(ひみつほじけいやく) :  Thỏa thuận bảo mật thông tin

91. (・・・)の場合(ばあい)には…(・・・)の事実(じじつ)が発生(はっせい)した場合(ばあい)には : Trong trường hợp
92. 契約(けいやく)を締結(ていけつ)する : Ký hợp đồng
93. 土地賃貸借契約書(とちちんたいしゃくけいやくしょ) : Hợp đồng thuê đất
94. 履行遅滞(りこうちたい) : Chậm thực hiện
95. 履行不能(りこうふのう) :  Không có khả năng thực hiện
96. 不完全履行(ふかんぜんりこう) : Thực hiện không đầy đủ; không hoàn thành công việc
97. 相続人(そうぞくにん) :  Người kế thừa
98. 例外規定(れいがいきてい) : Trường hợp ngoại lệ
98. 但(ただ)し、~の場合(ばあい)を除(のぞ)く :  Tuy nhiên, ngoại trừ trong trường hợp
99. 他(ほか)に規定(きてい)のない場合(ばあい)には  : Trừ khi có quy định khác
100. 販売店契約(はんばいてんけいやく) : Hợp đồng phân phối / Thỏa thuận phân phối

101. 代理店契約(だいりてんけいやく) :  Hợp đồng đại lý
102. および、ならびに :
103. 付属書類(ふぞくしょるい)、添付書類(てんぷしょるい)、別表(べっぴょう) : Phụ lục đính kèm / Hồ sơ kèm theo
104. 適用(てきよう)できる : Áp dụng
105. 最善(さいぜん)を尽(つ)くす : Nổ lực hết sức
106. ~を拘束(こうそく)する  : Ràng buộc về.
107. ~する権利(けんり)を有(ゆう)する : Có quyền…
108. ~に帰属(きぞく)する、~に帰(き)する、~の所有(しょゆう)である : Thuộc về/ Thuộc
109. 効力(こうりょく)を発生(はっせい)する、有効(ゆうこう)となる  : Có hiệu lực
110. 合意(ごうい)する、同意(どうい)する、承諾(しょうだく)する  : Đồng ý / Thống nhất / Chấp nhận
111. 成果物(せいかぶつ) : Sản phẩm / Hồ sơ sản phẩm / Sản phẩm bàn giao

  • coming-soon-BT-768X575