25 cặp từ đồng nghĩa N2 JLPT đã thi

Từ đồng nghĩa N2 JLPT  đã thi

Tiếng Nhật cũng có rất nhiều từ đồng nghĩa giống với tiếng Việt, và để kiểm tra phần từ này chúng ta sẽ có 5 câu trong mondai 5 của bài thi JLPT.

Nằm trong chương trình tiếp sức mùa thi Hướng Minh tiếp tục hỗ trợ các bạn ôn tập cho kỳ thi JLPT đạt hiệu quả tốt, trong bài viết này, trung tâm Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ tổng hợp gửi tới các bạn 25 cặp từ đồng nghĩa N2 JLPT đã thi trong kỳ thi tiếng Nhật trước đó cho tất cả các bạn tham khảo.

Xem thêm: Hán tự N2 JLPT đã thi ở các năm trước

1, * とりあえず
* 応(いちおう)  :   Tạm thời

2, * ゆずる :  Bàn giao (quyền sở hữu tài sản)
* 売(う)る :  Bán

3, *  雑談(ざつだん)
* おしゃべり :  Tán gẫu

4, *  かしこい
* 頭(あたま)がいい :  Thông minh

5, * 大(おお)げさ
* オーバー  :  Nói quá, nói phóng đại

6, * ブーム  :   Sự bùng nổ
* 流行(りゅうこう)   :  Lưu hành, thịnh hành, mốt

7, * 慎重(しんちょう)   :   Thận trọng
* 十分注意(じゅうぶんちゅうい)して  :   Chú ý tất cả

8, * ほぼ  :   Khoảng, đại để
* だいたい  :  Đại khái, áng chừng

9, * 回復(かいふく)する  :   Hồi phục
* よくなる  :   Trở nên khoẻ hơn, tốt hơn

10, * ただちに
* すぐに  :  Ngay lập tức

11, * 奇妙(きみょう)
* 変(へん)な  :  Kỳ lạ

12, * 仕上(しあ)げる
* 完成(かんせい)   :  Hoàn thành, xong

13, * 日中(にっちゅう)
* 昼間(ひるま)  :  Ban ngày

14, * 湿(しめ)る   :   Ẩm ướt
* まだ乾(かわ)く :  Chưa khô

15, * 済(す)む
* 終(お)わる :  Kết thúc, hoàn tất

16, * あいまい  :  Mơ hồ
* はっきりしない  : Chưa rõ ràng

17, * 思(おも)いがけない
* 意外(いがい)な :  Ngoài dự tính, không ngờ

18, * みずから
* 自分(じぶん)で: Mình, bản thân mình

19, * そろう  :  Thu thập
* 集(あつ)まる  :  Tập hợp, tập trung

20, * そろえる  :  Làm đồng đều
* 同(おな)じにして  :   Giống nhau

21, * 買(か)いしめる
* 全部買(ぜんぶか)った  :  Mua toàn bộ, mua hết

22, * 間際(まぎわ)に
* 直前(ちょくぜん)  :  Ngay trước khi

23, * たちまち
* すぐに  :   Ngay lập tức

24, * おそらく
* たぶん :  Có thể, có lẽ

25, * 小柄(こがら)
* 体(からだ)が小(ちい)さい : Người nhỏ, người lùn

Hướng Minh sẽ tiếp tục cập nhật các bài viết về kỳ thi JLPT tiếp theo. ( Các bạn theo dõi trang thường xuyên để cập nhật tình hình và tài liệu ôn tập cho kỳ thi JLPT nhé). Chúc các bạn ôn thi hiệu quả.

  • coming-soon-BT-768X575