38 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng khẩn cấp

Mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

Dưới đây là tổng hợp 38 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng khẩn cấp trong các trường hợp khi bạn ở Nhật và có thể nhờ họ giúp đở. Cùng Hướng Minh học để giao tiếp khi bạn vô tình gặp phải các tình huống bất đắc dĩ dưới này nhé.

Mẫu câu tiếng Nhật mất đồ

1, 緊急です

kinkyu desu

Đây là một trường hợp khẩn cấp

2, 私のパスポートを失くしました

watashi no pasupooto wo nakushimashita

Tôi bị mất hộ chiếu

3, 私の財布を失くしました

watashi no saifu wo nakushimashita

Tôi bị mất ví tiền

4, 一番近い警察署はどこですか

ichiban chikai keisatsusho wa dokodesuka

Đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?

5, …..大使館はどこですか

…taishikan wa doko desuka

Đại sứ quán…. ở đâu?

Mẫu câu tiếng Nhật kêu cứu

6, 助けて

tasukete

Cứu!

7, 病院はどこですか

byouin wa doko desuka

Bệnh viện ở đâu?

8, 医者がいります

isha ga iru/hitsuyou desu

Tôi cần một bác sĩ

9, 医者を呼んで

isha wo yonde

Làm ơn gọi bác sĩ!

10, 救急車を呼んで

kyuukyuusha wo yonde

Làm ơn gọi xe cứu thương!

11, 助けてくれませんか/手伝ってくれませんか

tasuketekuremasenka/tetsudattekuremasenka

Làm ơn giúp tôi được không?

12, 救急車

kyuukyuusha

Xe cứu thương

13, 病院

byouin

Bệnh viện

14,  緊急

kyuukyuu

Khẩn cấp

15, 火事だ

kaji da

Cháy!

Mẫu câu tiếng Nhật nhờ giúp đở

16, ガス/ガソリンが無いです

gasu/gasorin ga naidesu

Tôi bị hết ga/xăng

17, 道に迷っているので助けてください

michini mayotteirunode tasuketekudasai

Tôi bị lạc, làm ơn giúp!

18, 警察

keisatsu

Cảnh sát

19, 警察署

keisatsusho

Đồn cảnh sát

20, 私は強盗に遭いました

watashi wa goutou ni aimashita

Tôi bị trấn lột

21, カメラを失くしました

kamera wo nakushimashita

Tôi bị mất máy ảnh

22, 私の鞄が盗まれました

watashi no kaban ga nusumaremashita

Túi của tôi đã bị ăn cắp

23, 私の鞄を失くしました

watashino kaban wo nakushimashita

Tôi bị mất túi!

24, 私の電話が盗まれました

watashino denwa ga nusumaremashita

Điện thoại của tôi đã bị ăn cắp

25, 泥棒

dorobou

Trộm/Cướp

26, 止まれ

tomare

Dừng lại !

27, 謝ります

ayamarimasu

Tôi xin lỗi

28, 私は旅行保険に加入してます

watashi wa ryokou hoken ni kanyuu shiteimasu

Tôi có bảo hiểm du lịch

29, あなたの電話を借りてもいいですか

anatano denwa wo karitemo iidesuka

Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn đư…

30, 私は電話をしなければいけません

watashi wa dennwa wo shinakerebaikemasen

Tôi cần phải gọi …

31, 行方不明者を届け出る

yukuefumeisha wo todokedesu

Báo án người mất tích

32, 私の子供が行方不明です

wtashino kodomo ga yukuefumei desu

Con tôi đã mất tích

33, 私の妻が行方不明です

watashino tsuma ga yukuefumei desu

Vợ tôi bị mất tích

34, 私の夫が行方不明です

watashino otto ga yukuefumei desu

Chồng tôi bị mất tích

35, ごめんなさい

gomennasai

Tôi xin lỗi

36, 私はしてません

watashi wa shiteinai

Tôi đã không làm điều đó

37, 英語が話せる弁護士をお願いできますか

eigo ga hanaseru bengoshi wo onegai dekimasuka

Làm ơn tôi có thể có một luật sư nói tiế…

38, ここには英語を話せる人がいますか

kokoniwa eigo wo hanaseruhito ga imasuka

Có ai ở đây có thể nói tiếng Anh không?

 

  • coming-soon-BT-768X575