5 mẫu chủ đề giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

Tiếng Nhật cơ bản 5 mẫu chủ đề giao tiếp phổ biến nhất.

Trong bài này mình sẽ giới thiệu cho mọi người 5 mẫu chủ đề giao tiếp tiếng nhật cơ bản phổ biến thường hay sử dụng  trong  đời sống kể cả khi ở nhà, đến trường hay đi làm. Những câu giao tiếp sau đóng vai trò quan trọng trong quá trình nhập môn tiếng Nhật vì nhờ đó mà chúng ta sẽ có thể làm quen và học tiếng Nhật nhanh hơn.

1,  Tiếng Nhật cơ bản dùng để giới thiệu bản thân

1, あなたは(英語/日本語)を話しますか?(Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka?)   : Bạn có nói được Tiếng Anh/ Tiếng Nhật không?

2, 名前は何ですか?(Sukoshi dake)  : Một chút thôi

3, 名前は何ですか?(Namae wa nandesu ka?) :  Tên bạn là gì?

4, 私は…です(Watashi wa …desu)  :  Tên tôi là…

5, はじめまして!/お会いできてうれしいです!( Hajimemashite! / Oai dekite ureshii desu! )  : Rất vui được gặp bạn

2, Tiếng Nhật cơ bản dùng để chào hỏi

1, やあ  (Yaa)  :  Xin chào

2, おはようございます (Ohayou gozaimasu) :  Chào buổi sáng

3, こんにちは  (konnichiawa)  :  Chào buổi trưa

4, こんばんは  (Konbanwa)  :  Chào buổi tối

5, ようこそいらっしゃいました  ( Youkoso irasshai mashita)  :  Rất hân hạnh

3, Tiếng Nhật cơ bản dùng để chúc mừng  hoặc trong dịp tết

1, がんばってね  (Ganbatte ne) :  Chúc may mắn

2, 誕生日おめでとうございます(omedetou gozaimasu) :  Chúc mừng sinh nhật

3, あけましておめでとうございます (Akemashite omedetou gozaimasu) :  Chúc mừng năm mới

4, メリークリスマス  (Merii Kurisumasu) :  Giáng sinh vui vẻ

5, おめでとう (Omedetou)  :  Xin chúc mừng

4, Tiếng nhật cơ bản dùng trong trường hợp cần trợ giúp

1, 迷ってしまいました (Mayotte shimai mashita)  :  Tôi bị lạc mất rồi

2, お手伝いしましょうか (Otetsudai shimashouka)  :  Tôi có thể giúp gì cho bạn

3, 手伝ってくれますか (Tetsudatte kuremasuka) :  Bạn có thể giúp tôi không

4, (トイレ/薬局) はどこですか(Toire/yakkyoku) wa doko desuka) :  Nhà tắm công cộng/ hiệu thuốc ở đâu vậy

5, まっすぐ行ってください。そして、 左/右にまがってください  (Massugu itte kudasai. Soshite, hidari / migi ni magatte kudasai) : Đi thẳng! Sau đó rẽ trái/phải!

5, Tiếng Nhật cơ bản dùng để giải quyết các vấn đề

1, すみません (Sumimasen) :  Xin lỗi( khi không nghe rõ cái gì)

2, ごめんなさい  (Gomenasai) :  Xin lỗi ( khi phạm lỗi)

3, 大丈夫です (Daijyoubu desu)  :  Không vấn đề gì

4, もういちど言ってくれますか (Mouichido itte kuremasuka ) :  Bạn có thể nói lại lần nữa không

5, ゆっくりしゃべってくれますか (Yukkuri shabette kuremasuka)  :  Bạn có thể nói chậm lại không

Trên đây là các mẫu câu giao tiếp thông dụng. Tuy nhiên để có thể giao tiếp được một cách linh hoạt, bạn cần luyện tập giao tiếp thật nhiều trong thực tế. Đối với những bạn có dự định du học Nhật Bản, khả năng giao tiếp bằng tiếng Nhật tốt sẽ là lợi thế rất lớn trong cuộc sống tại Nhật. Chúc các bạn thành công trên con đường chin phục tiếng Nhật của mình nhé!

  • BÌNH THẠNH ơi, HƯỚNG MINH đã đến, ưu đãi TỚI BẾN

    coming-soon-BT-768X575