Bài 25 của: MINNA NO NIHONGO sơ cấp

Mở đầu, sơ lược về:

  • Đặc điểm chung của tiếng Nhật.
  • Bảng chữ cái của tiếng Nhật.
  • Phát âm của tiếng Nhật.
  • Những cách nói thường dùng trong lớp học.
  • Chào hỏi và những cách nói hằng ngày.
  • Chữ số.

Bài

Ngữ pháp

Từ vựng tham khảo

1.    

_ A là B/ A không phải là B.

_ Cách tạo câu hỏi.

_ Và một số giới từ cơ bản

Nước, Người Và Ngôn Ngữ

2.    

_ Học cách chỉ nơi chốn (Cái này, cái đó, cái kia)

_ Cách hỏi nơi chốn.

_ Dạng câu hỏi A hoặc B

_ Sở hữu cách của danh từ

 Họ (cách gọi tên người Nhật)

3.    

_ Mở rộng hơn của bài 2

_ Đại từ chỉ thị Ko/So/A/Do và tính từ chỉ tương ứng.

Cửa hàng bách hoá

4.    

_ Học cách chỉ thời gian.

_ Động từ thể Masu/masen/mashita/masen deshita.

Điện thoại và thư tín

5.    

_ Học cách nói đi/đến/về đâu.

_ Cách hỏi ai đó đi đến đâu.

_ Cách nói đi đến đâu bằng phương tiện gì

_ Giới từ To

Ngày nghỉ quốc gia

6.    

_ Cách tạo mẫu câu cơ bản giữa động từ và danh từ

_ Hỏi ai đó “Đang làm gì?”

_ Cách nói “Làm (gì đó) ở…”

_ Cách rủ rê người khác.

 

Thức ăn

7.    

_ Cách nói làm gì đó bằng (đồ vật) nào đó

_ Cách hỏi một Từ/câu trong tiếng này nói bằng tiếng nước nọ như thế nào?

_ Câu biểu hiện nhận/tặng gì đó cho ai đó.

_ Cách nói đã làm dứt một điều gì đó rồi

Gia đình

8.    

_ Tính từ cơ bản trong tiếng Nhật

_ Cách hỏi người khác cảm nhận về một điều gì đó như thế nào?

Màu và vị

9.    

_ Cách biệu hiện có/hiểu gì đó

_ Cách biệu hiện thích/ghét/giỏi/dở điều gì đó

_ Cách hỏi “như thế nào?”

_ Một số trợ từ trong tiếng Nhật

_ Câu hỏi “tại sao?”

Âm nhạc, thể thao và điện ảnh
       10.                        _ Thể hiện sự hiện hữu của sự vật, sự việc

_ Sự hiện hữu đó ở nơi nào đó

_ Cách liệt kê cơ bản

Trong nhà
11.                        _ Cách đếm đồ vật

_ Lượng từ

Thực Đơn

12.                       

_ Thời quá khứ của danh từ, tính từ

_ Cách so sánh sự vật, sự việc

_ Câu hỏi so sánh sự vật, sự việc

_ Trong (giới nào đó) thì (gì đó) là nhất

Lễ hội và địa danh
13.                        _ Cách thể hiện sự mong muốn

_ Cách nói” Để làm (gì đó) nên đi (đâu đó)”

Trong khu phố
14.                        _ Cách chia thể Te

_ Danh từ Ga Động từ

Ga
15.                       

Học cách nói “Làm thế này cũng được”/”Không được làm…” và thì tiếp diễn

Nghề nghiệp
16.                        _ Cách liên kết mạch văn

_ Học cách nói “Bắng cách nào?”

Cách sử dụng máy rút tiền tự động
17.                        _ Cách chia thể Nai

_ Học cách nói “Đừng làm..”/”Phải làm…”/”Không cần phải làm cũng được…”

_ Hạn định của thời gian

Cơ thể và các loại bệnh
18.                        _ Thể nguyên dạng của động từ

_ Cách nói “Có thể làm…”/ “Sở thích của tôi là…”/ “Trước khi…”

Động tác
19.                        _ Thể Ta của động từ

_ Cách nói “Đã từng làm…”

_ Cách nối mach văn bằng thể Ta

_ Cách nói “Trở nên, trở thành…”

 

Văn hoá truyền thống và giải trí
20.                        _ Kiểu lịch sử và kiểu thông thường trong tiếng Nhật, cách phân biệt hai kiểu này Cách xưng hô
21.                        _ Cách nói “Tôi nghĩ là…”/ “…nói…”

_ Cách xác nhận lại một động ý của ai đó

_ Cách biểu hiện “Diễn ra, xảy ra, hoặc được tổ chức”

_ Cách rút gọn của Ikemasen

Chức danh
22.                        _ Bổ nghĩa danh từ

_ Bổ nghĩa danh từ bằng mệnh đề

_ Một số động từ thời nguyên dạng

Quần áo
23.                        _ Cách nói “Khi…”

_ Cách nói “…là…thì…”

Đường sá và giao thông
24.                          Cách nói cho/tặng/nhận mở rộng Tập quán tặng quà
25.                         Cách nói “Nếu…thì…”

“Dù…cũng…”

Cuộc đời một con người
  • thang7 ron rang- ngap tran uu dai