Bảng tra cứu nhanh ngữ pháp N4 JLPT

Bảng tra cứu nhanh ngữ pháp N4 JLPT

Dưới đây là bảng tra cứu nhanh ngữ pháp N4 JLPT các bạn có thể tham khảo mẫu có ví dụ ở đây:

Ngữ Pháp JLPT N4 mẫu câu 1 đến 20

Bảng tra cứu nhanh tổng hợp ngữ pháp N5

STT

Mẫu ngữ pháp N4

01

~(も)~し、~し~: Đã A lại còn B / vừa A vừa B
02 ~によると~そうです: Theo ~ thì nghe nói là ~
03 ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là
04 ~てみる Thử làm ~
05 ~と~: Hễ mà ~, nếu A thì (hệ quả)
06 ~たら~: Nếu, sau khi (hành động gì)
07 ~なら~: Nếu là ~
08 ~ば~: Nếu (giả định) (thì)
09 ~ば~ほど~: Càng ~ càng ~
10 ~たがる: [Ngôi thứ 3] muốn làm gì
11 ~かもしれない: Có thể sẽ ~, có lẽ ~ (xác suất 50%)
12 ~でしょう: Có lẽ là / Chắc là
13 ~しか~ない: Chỉ có ~
14 ~ておく (ておきます)~: Làm gì sẵn trước (chuẩn bị trước)
15 ~よう: Hình như, có lẽ ~
16 ~とおもう(と思う)~: Định làm ~
17 ~つもり: Dự định ~, quyết định ~
18 ~よてい(予定): Theo dự định ~, theo kế hoạch ~
19 ~てあげる: Làm gì cho (vì lợi ích ai đó)
20 ~てくれる: Ai làm gì cho “tôi”
21 ~てもらう: Ai được ai làm gì cho
22 ~ていただけませんか?: Làm gì cho tôi có được không?
23 ~V受身(うけみ): Động từ thể bị động (Bị gì đó, bị làm gì đó)
24 Vdicな(V禁止(きんし)) : Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được . . . )
25 ~V可能形(かのうけい): Động từ thể khả năng (Có thể làm)
26 V使役( しえき): Động từ thể sai khiến (Bắt làm / Cho phép)
27 V使役受身(しえきうけみ):Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
28  ~なさい: Hãy làm . . . đi
29 ~ても (V/ A/ N) : Ngay cả khi, thậm chí, cho dù . . .
30  ~てしまう: Làm gì xong / Lỡ (ngủ quên, . . . )
31  ~みたい: Hình như/Có vẻ như ~
32 ~ながら~: Vừa . . . vừa . . .
33  ~のに : Cho . . . , để . . . (mục đích) thì . . .
34 ~はずです: Chắc chắn ~, nhất định ~ (xác suất 100%)
35 ~はずがない:  Không có thể ~, không thể ~
36  Vずに: không (làm gì) mà . . . / . . . mà không V
37  ~ないで: Mà không ~
38 ~かどうか: ~ hay không
39  ~という~: Có việc gọi là ~ / Thứ gọi là ~
40  Vやすい: Dễ V (dễ làm gì, làm gì dễ dàng)
41  Vにくい:Khó (làm gì)
42 Vてある: Có thứ gì đã được V
43  ~あいだに~(間に):Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~
44 ~く/ にする~: Làm cho [đẹp, sạch, . . . ]
45  Vてほしい : Muốn (ai) làm gì đó cho mình
46 ~たところ~: Vừa làm gì thì . . .
47  ~ことにする:Tôi quyết định sẽ . . .
48 ~ことになっている: Dự định ~, luật mới là phải ~ / Theo quy định
49 ~とおりに~(~通りに):Làm gì theo ~, làm gì đúng theo ~
50  ~ところに/ところへ: Trong lúc . . . thì
51 ~ためにV: Để ~, cho ~, vì ~ (vì lợi ích ai đó hay việc gì đó)
52  ~ばあい[に](~場合に): Trường hợp ~, khi ~
53  Vたほうがいい Nên làm gì
54  Vないほうがいい Không nên ~
55 ~んです:[Nhấn mạnh với んです hay のです]
56  ~すぎる: Quá ~ / ~ quá nhiều (làm gì nhiều tới mức không tốt)
57 [V可能形]ようになる: Đã có thể [V dạng khả năng]
58 ~Vdicようになる: Bắt đầu (thói quen mới làm gì)
59  [Vdic/Vない]ようにする:Làm cho V/ không V
  • coming-soon-BT-768X575