Các câu nói tiếng Nhật thông dụng ở lớp học

Đối với các bạn chưa từng được học tiếng Nhật thì việc vào một lớp học mà các thầy cô sử dụng tiếng Nhật có lẽ sẽ làm các bạn cảm thấy có chút khó khăn. Vậy hôm nay Hướng Minh xin đưa ra những câu nói thông dụng sử dụng trong lớp học cho các bạn học tập để không bỡ ngỡ nhé!

Một số mẫu câu thông dụng

  1. Mẫu câu : ぶんけい (bunkei)
  2. Mẫu câu ví dụ : れいぶん (reibun)
  3. Ví dụ : れい ( rei)
  4. Luyện tập : れんしゅう (renshuu) ・れんしゅうしましょう : cùng luyện tập nào (renshuushimashou) .
  5. Bài tập : もんだい (mondai)
  6. Hội thoại : かいわ (kaiwa)・かいわしましょう : cùng hội thoại nào (kaiwashimashou)
  7. Kiểm tra : テスト (tesuto)
  8. Chúng ta cùng bắt đầu nào : はじめましょう (hajimemashou)
  9. Chúng ta cùng kết thúc nào : おわりましょう (owarimashou)
  10. Chúng ta cùng nghỉ giải lao 1 chút nào : ちょっと きゅうけいしましょう (chotto kyuukeishimashou)
  11. Các bạn có hiểu không ? : わかりましたか (wakarimashitaka)    – Vâng tôi hiểu rồi           : はい、わかりました (hai,wakarimashita)
  12. Chưa, tôi chưa hiểu        :  いいえ、まだです (madadesu)
  13. Làm ơn xin lặp lại lần nữa : もう いちど おねがいします (mou ichido onegaishimasu)
  14. Xin (nói) chậm lại chút : ゆっくりしてください (yukkurishite kudasai)
  15. Giỏi quá nhỷ ^^ : すごいです ね (sugoi desune)
  16. Sai rồi : まちがいます (machigaimasu)
  17. Đúng rồi : ただしいです (tadashidesu)
  18. Đúng vậy :そうです (soudesu)
  19. Chưa được : まだです (madadesu)
  20. Không được : だめです (damedesu)
  21. Được chưa, xong chưa ? : いいですか (ii desuka)
  22. Xin mời : どうぞ (douzo)
  23. Hãy đứng lên : たってください (tattekudasai)
  24. Hãy ngồi xuống : すわってください (suwattekudasai)
  25. Hãy trật tự ; しずかに してください (shizuka ni shitekudasai )
  26. Tiếp theo : つぎ (tsugi)
  27. Người tiếp theo : つぎのひと (tsugino hito)
  28. Cố gắng lên : がんばってください (ganbattekudasai)

Chào giáo viên khi bắt đầu tiết học

  • Lớp trưởng hô : みんなさん、れい  (Minnasan, REI)
  • Cả lớp đồng thanh : せんせい,こんばんは ( Sensei ,konbanwa)

Chào giáo viên khi kết thúc tiết học: 

  • Lớp trưởng hô : みんなさん、れい (Minnasan, REI)
  • Cả lớp đồng thanh  : せんせい、どうもありがとうございました ( Sensei, doumo arigatougozaimashita)  じゃ、また ( Ja,mata)

Chúc các bạn giao tiếp tốt và thành công trong công việc!

  • giảm 50% khóa học tiếng nhật sơ cấp n5