Chinh phục từ vựng tiếng Nhật qua việc học theo các chủ đề

Làm thế nào để nhớ từ vựng tiếng Nhật bây giờ? Sao học hoài mà cứ quên hoài…

 Đây chắc hẳn là nỗi trăn trở lớn nhất của rất nhiều người Việt học tiếng Nhật giống như bạn. Đâu mới là cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả nhỉ!?

Học từ vựng luôn là một thách thức lớn đối với những người học Tiếng Nhật. Vậy bạn đã lựa chọn cho mình được phương pháp học từ vựng hiệu quả chưa? Bài viết hôm nay Nhật ngữ Hướng Minh sẽ giới thiệu cho bạn phương pháp tự học từ vựng theo chủ đề một cách hiệu quả và kinh nghiệm học 20 từ vựng mỗi ngày theo chủ đề.

1.Tìm hiểu phương pháp học từ vựng theo chủ đề

Học từ vựng Tiếng Nhật theo chủ đề là một trong những phương pháp học từ vựng Tiếng Nhật hiệu quả, giúp người học nhớ lâu, chủ động và gia tăng hứng thú học tập. Chúng ta thường hay học tràn lan, học các từ ngữ, cụm từ thuộc các nhóm khác nhau, sẽ rất khó và mất nhiều thời gian để ghi nhớ. Thay vào đó, nếu chúng ta học từ vựng theo phương pháp phân loại theo nhóm, sự logic này sẽ khiến chúng ta tiếp thu nhanh hơn.

Kết quả hình ảnh cho cách học từ vựng tiếng nhật nhớ lâu

Học tiếng Nhật theo chủ đề

2. Các chủ đề tiếng Nhật cần học

2.1.45 chủ đề tiếng Nhật thường gặp

Trong phần này, Hướng Minh sẽ liệt kê cho các bạn tổng hợp các chủ đề trong cuộc sống thường gặp. Ở mỗi chủ đề Hướng Minh sẽ liệt kê hết các từ vựng liên quan đến chủ đề đó bao gồm cả nghĩa lẫn phiên âm cũng như Kanji cho mỗi từ, nó rất cụ thể và dễ học, rất phù hợp cho những bạn đang bắt đầu chinh phục tiếng Nhật.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loài hoa

Hoa – biểu tượng của cái đẹp thanh tao và thuần khiết mà thiên nhiên đã ban tặng cho chúng ta. Thế nhưng bạn có biết được hết tên của các loài hoa và ý nghĩa của chúng hết chưa?  Hôm nay hãy cùng Nhật Ngữ Hướng Minh điểm lại một số từ vựng tiếng Nhật thuộc chủ đề này nhé.

Xem chi tiết
Stt Tên tiếng Việt Tên tiếng Nhật
       1 Hoa Anh Đào

       2 Hoa anh thảo

シクラメン ( Shikuramen )

3

Hoa anh túc

芥子の花 (Kesinohana)

4

Hoa bồ công anh

蒲公英 (Tanpopo)

5

Hoa cẩm chướng

撫子 (Nadeshiko)

6

Hoa cẩm tú cầu

紫陽花 ( Ajisai)

7

Hoa cúc

菊 (Kiku)

8

Hoa dâm bụt

葵 ( Aoi)

9

Hoa diên vỹ

菖蒲 (Ayame)

10

Hoa đỗ uyên

石楠花 ( Shakunage)

11

Hoa hồng

薔薇 (Bara )

12

Hoa hướng dương

向日葵 (Himawari)

13

Hoa lan

欄 ( Ran)

14

Hoa lay ơn

グラジオラス (Gurajiorasu)

15

Hoa mai

梅 ( Ume)

16

Hoa mẫu đơn

花王 (Kaou)

17

Hoa mộc lan

木蓮 (Mokuren)

18

Hoa nhài

ジャスミン(Jasumin)

19

Hoa quỳnh

月下美人(Gekkanbijin)

20

Hoa sen

蓮 (Hasu)

21

Hoa thu hải đường

秋海棠 ( Shuukaidou)

22

Hoa thược dược

天竺牡丹 (Tenjikubotan)

23

Hoa thuỷ tiên

水仙(Suisen)

24

Hoa trà

椿  (Tsubaki)

25

Hoa tử đằng

藤 ( Fuji)

26

Hoa tulip

チューリップ(Chuurippu)

27

Hoa tường vi

野茨 (ノイバラ)(Noibara)

28

Hoa xương rồng

仙人掌 (Saboten)

Trên đây là tên của một số các loài hoa bằng tiếng Nhật và ý nghĩa của chúng mà Nhật Ngữ Hướng Minh sưu tầm được. Hi vọng bài viết này sẽ mang lại cho bạn nhiều điều thú vị và bổ ích.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề điện tử

Hôm nay Hướng Minh xin cung cấp cho các bạn danh sách các từ vựng tiếng Nhật chủ đề điện tử cơ bản – đây là tài liệu tiếng Nhật tham khảo quý giá đối với các bạn sinh viên ngành điện tử, những bạn yêu thích tiếng Nhật hoặc đang học chuyên ngành tiếng Nhật. Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử  cơ bản nhằm cung cấp cho các bạn những thuật ngữ chuyên ngành phổ biến nhất phục vụ cho công việc tốt nhất.

Xem chi tiết
Stt Tên tiếng Nhật Kanji Nghĩa
1 あいし   Vòng hợp chất
2 あいず 合図 Dấu hiệu, tín hiệu
3 あかちんさいがい 赤チン災害 chỗ bị tổn hại không quan trọng, lỗi nhỏ
4 あかチン 赤チン Thuốc đỏ
5 あえん 亜鉛 Kẽm, mạ kẽm
6 あくえいきょう 悪影響 ảnh hưởng xấu
7 アクセプタ   Chất nhận (vật lý, hóa học)
8 アクチュエータ   Chất kích thích, khởi động, kích động
9 あそびくるま 遊び車 Puli đệm, bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng
10 あなあけく 穴明け khoan lỗ
11 あつりょくそんしつ 圧力損失 tổn hao áp lực
12 あつりょくせいぎょべ 圧力制御弁 van điều chỉnh điện áp
13 いちらんあつりょくすいっち 圧力スイッチ công tắc điện áp
14 あつりょくかく 追加 Sự thêm vào
15 ひらく 圧力角 góc chịu áp lực, góc ép
16 あつでんげんしょう 圧電現象 hiện tượng áp điện
17 あっしゅくりょく 圧縮力 lực áp điện
18 あっしゅくコイルばね 圧縮コイルばね sự đàn hồi cuộn dây nén, lò xo cuộn nén
19 あっしゅくくうき 圧縮空気 khí nén, khí ép
20 あつさ 厚さ độ dày
21 アナログかいろ アナログ回路 vòng tương tự, vòng điện toán
22 アナログコンピューター   máy điện toán (dùng các định lượng vật lý để thể hiện con số)
23 アナログしんごう アナログ信号 tín hiệu tương tự
24 あぶらあな 油穴 lỗ dầu, miệng ống dầu
25 あぶらといし 油砥石 đá mài dầu
26 あぶらみぞ 油溝 đường rãnh dầu
27 あらけずり 荒削り sự gia công, gọt giũa, mài
28 あらめ 荒目 vật gây khó chịu, vướng mắc, không hợp phá
29 アルミニウム   nhôm (chất nhôm)
30 あわだち 泡立ち sủi bọt, nổi bọt, tạo bọt
31 アンギュラじくうけ アンギュラ軸受  trục (bi) tiếp góc, giá, trục tiếp góc
32 あんぜんたいさく 安全対策 đối sách an toàn
33 あんぜんそうち 安全装置 thiết bị an toàn
34 あんぜんけいすう 安全係数 hệ số an toàn, nhân tố an toàn
35 あんぜんギャップ 安全ギャップ độ hở an toàn, khe hở an toàn, khoảng cách an toàn
36 アンギュラたまじくう アンギュラ玉軸受 ổ bi cứng
37 でんい 電位 điện thế
38 でんし 電子 điện tử
39 でんか 電荷 Sự nạp điện
40 きんぞく 金属 kim loại
41 ふきょく 負極 điện cực âm
42 せいきょく 正極 điện cực dương
43 でんげん 電源 Nguồn điện
44 ぶんし 分子 phân tử
45 ぶっしつ 物質 Vật chất
46 でんかいえき 電解液 Dung dịch điện
47 はんどうたい 半導体 Chất bán dẫn
48 せいこう 正孔 Lỗ trống
49 ほうこう 方向 hướng
50 だんめん 段面 Mặt cắt ngang
51 ほうそく 法則 Định luật, quy luật
52 はやさ 速さ Sự nhanh chóng
53 でんば 電場 điện trường
54 でんばのつよさ 電場の強さ Cường độ điện trường
55 でんばのおおきさ 電場の大きさ Độ lớn của điện trường
56 いどう 移動 di động
57 げんし 原子 nguyên tử
58 しつりょう 質量 chất lượng
59 しょうとつ 衝突 Xung khắc, va chạm
60 でんあつ 電圧 điện áp
61 エネルギー   Năng lượng
62 AC アダプター   Cục đổi nguồn
63 フレーム   Cái khung, gọng
64 はんだ   Que hàn
65 インダクタンス   biến thế
66 カップリングコンデンサ   Tụ điện
67 コイル   Cuộn dây đồng
68 コンデンサ   Linh kiện, tụ
69 コンセント   Phích cắm
70 オーム   Đơn vị đo điện trở
71 オートレンジ   Đồng hồ đo điện
72 ラジオベンチ   Kìm vặn
73 システムオンチップ   Hệ thống con chíp
74 テスタ   Dụng cụ thử điện
75 USB メモリ   Bộ nhớ USB

Để xem thêm các chủ đề từ vựng tiếng Nhật khác, các bạn có thể đọc thêm tại bài viết:

45 chủ đề từ vựng tiếng Nhật thường gặp.

2.2.Tổng hợp các bộ thủ trong tiếng Nhật

Khi học Kanji, việc học bộ thủ rất quan trọng. Nếu học được toàn bộ bộ thủ trong tiếng Nhật, chúng ta có thể dễ dàng nhớ được các chữ kanji. Hán tự (Kanji) chiếm khoảng 65% trong tiếng Nhật. Vì vậy, việc nắm được càng nhiều chữ Kanji là một yếu tố thuận lợi trong việc học tiếng Nhật. Để làm quen với loại chữ này, ở đây Hướng Minh sẽ giới thiệu cho mọi người 214 bộ thủ chính của chữ Hán. Các bạn cố gắng nhớ hình dáng, âm Hán Việt và nghĩa của nó trước khi chúng ta bắt đầu học chi tiết các chữ Kanji nhé.

Ở mục này, Hướng Minh sẽ giới thiệu đến các bạn 60 Bộ thủ tiếng Nhật không thể không học trong tiếng Nhật.

Xem chi tiết
TT Bộ Âm hán Ý nghĩa
1 Nhất Số 1
2 Cổn Nét sổ
3 Chủ phẩy
4 丿 Phiệt Nét chéo
5 Quyết Nét sổ móc
6 Đầu  
7 Nhân Đứng Người
8   Nhân nằm Người
9 Nhân đi Người
10 Quynh Đất hoang
11 Mịch Trùm lên
12 Băng Nước đá
13 Đao Cây dao
14 Bao Bao bọc
15 Tiết Đốt tre
16 Hán Vách đá
17 Cá nhân
18 Hựu Lần nữa
19 Khẩu Miệng
20 Vi Vây quanh
21 Truy Từ sau
22 Miên Mái nhà
23 Thốn Tấc
24 Thi Xác chết
25 Cân Cân
26 Yêu Nhỏ nhắn
27 广 Nghiễm Mái che
28 Dẫn Bước dài
29 Dặc Chiếm lấy
30 Cung Cung tên
31 Đầu nhím
32 Sam Lông, tóc
33 Sách Bước chân trái
34 Tâm Tim
35 Đầu Đấu, đong
36 Khiếm Khiếm khuyết
37 Chỉ Dừng lại
38 Thù Binh khí
39 Đừng
40 Thủ Tay
41 Thủy Nước
42 Hỏa Lửa
43 Ngưu Con trâu
44 Khuyển Con chó
45 Nạch Bệnh tật
46 Bát Ngược lại
47 Thị Chỉ thị
48 Hòa Lúa
49 Lập Đứng
50 Trúc Tre, trúc
51 Mịch Sợi tơ nhỏ
52 Lão Già
53 Thảo Cỏ
54 Y Áo
55 Ngôn Nói
56 Túc Chân
57 Sước Lúc đi, lúc dừng
58 Phụ/Ấp gò đất
59 Môn cửa
60 Thực ăn

Trong tiếng Nhật có 214 bộ thủ, trong những bộ thủ này có khoảng 60 bộ thủ căn bản chính, còn hơn 100 bộ thủ còn lại là do những bộ căn bản này hợp thành tạo nên nó.

Để học thêm về  các bộ thủ còn lại, hãy truy cập bài viết Tổng hợp bộ thủ trong tiếng Nhật.

2.3.Từ vựng những ngày lễ hội tại Nhật Bản

Nhật Bản là một đất nước giàu tính văn hóa và truyền thống nên không có gì ngạc nhiên khi một năm Nhật Bản có đến hàng chục lễ hội. Việc học từ vựng qua các lễ hội ở Nhật Bản cũng khá là thú vị, hơn nữa còn hiểu hơn nhiều tập quán cũng như văn hóa ở đây.

Xem chi tiết
 

1 祭り –   まつり Lễ hội
2 行事  –  ぎょうじ Dịp
3 春祭り –  はるまつり Lễ hội mùa xuân
4 夏祭り  –   なつまつり Lễ hội mùa hè
5 秋祭り  –    あきまつり Lễ hội mùa thu
6 雪祭り   –   ゆきまつり Lễ hội tuyết
7 文化祭    –    ぶんかさい Văn hóa lễ hội / Liên hoan Nghệ thuật
8 正月 – しょうがつ Năm mới
9 花見 – はなみ Thưởng hoa
10 花火  –  はなび  Pháo hoa
11 バレンタインデー Ngày lễ tình nhân
12 雛祭り-  ひなまつり  Lễ hội búp bê (ngày 03 tháng 3)
13 花祭り  –   はなまつり Lễ hội Phật đản (ngày 08 tháng 4)
14 緑の日 –   みどりのひ Ngày cây xanh
15 ゴールデンウイーク Tuần lễ Vàng
16 子供の日 –  こどものひ Ngày trẻ em (05 tháng 5)
17 母の日 –   ははのひ Ngày của Mẹ
18 父の日  – ちちのひ Ngày của Cha
19 七夕 –  たなばた Lễ thất tịch (7 tháng 7)
20 星祭り – ほしまつり Lễ hội sao (07 tháng 7)
21 お盆  – おぼん  Lễ hội Obon (giữa tháng Tám)
22 灯篭流し  – とうろうながし Lễ thả Đèn lồng trên sông (tháng 15/16)
23 七五三  – しちごさん  Lễ trẻ em
24 文化の日 – ぶんかのひ Ngày Văn hóa (03 tháng 11)
25 クリスマス Giáng Sinh
26 夏休み –  なつやすみ  Năm mới (31 tháng 12)
27 夏休み –  なつやすみ  Kì nghỉ hè
28 冬休み  –  ふゆやすみ  Kỳ nghỉ đông
29 誕生日 –  たんじょうび Ngày sinh nhật
30 入学式 –  にゅうがくしき Lễ nhập trường
31 成人式 –  せいじんしき Lễ trưởng thành
32 成年式 –  せいねんしき Lễ trưởng thành
33 卒業式  –  そつぎょうしき Lễ tốt nghiệp
34 結婚式  –  けっこんしき  Lễ Cưới
35 葬式  – そうしき  Đám ma
36 選挙 –  せんきょ Bầu cử
37 ハロウィーン Halloween

Ngoài ra, Nhật Bản còn có rất nhiều lễ hội thú vị khác, cùng tìm hiểu thêm nhé!

Lễ hội trong tiếng Nhật

2.4.Những cách gọi tên trong tiếng Nhật

Có 2 cách để chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật đó là theo chữ Kanji và chữ Kantakana.

Việc chuyển đổi tên tiếng Việt sang tiếng Nhật nó chỉ có thể chất tương đối, không chính xác hoàn toàn cho một tên, mà còn tùy theo cách đọc của từng người. Nhưng nếu như bạn học tại Nhật thì trên thẻ học viên của mình bạn vẫn phải để tên tiếng Việt phía trên tên tiếng Nhật, để không bị nhầm lẫn.

Xem chi tiết
TÊN TIẾNG VIỆT                 TÊN TIẾNG NHẬT
A / Á ア (a)
An / Ân アン (an)
Ái アイ(ai)
Anh  / Ảnh / Ánh アイン (ain)
Âu アーウ (a-u)
Ba / Bá バ (ba)
Bạch  / Bách バック (bakku)
Bành バン (ban)
Bao / Bảo バオ (bao)
Bắc / Bác バック (bakku)
Ban / Băng / Bằng バン (ban)
Bế / bé ベ (be)
Bích ビック (bikku)
Biên / Biển ビエン (bien)
Bình / Bính ビン (bin)
Bối / Bội ボイ (boi)
Bông ボン (bon)
Bùi ブイ (bui)
Can / Căn / Cán  cấn カン (kan)
Cảnh/ Cánh/ Canh カイン (kain)
Chánh チャイン (chain)
Chiểu チエウ (chieu)
Chinh / chính チン (chin)
Chuẩn ツアン (tuan)
Cao カオ (kao)
Cẩm/ cam / cầm カム (kamu)
Cát カット (katto)
Công コン (kon)
Cúc クック (kukku)
Cư / cử / cự / cứ ク (ku)
Cung / Củng クーン (ku-n)
Cửu キュウ (kyuu)
Cương  / Cường クオン (kuon)
Châu チャウ (chau)
Chu ヅ (du)
Chung チュン(chun)
Chi /  Tri チー (chi-)
Chiến チェン (chixen)
Da / Dạ ザ (da)
Danh / Dân  ヅアン (duan)
Đức ドゥック (dwukku)
Diễm  / Diêm ジエム (jiemu)
Diễn / Dien ジエン (jien)
Điểm / Điềm ディエム (diemu)
Điền / Điện ディエン (dien)
Điệp ディエップ (dieppu)
Diệp ジエップ (jieppu)
Diệu ジエウ (jieu)
Doãn ゾアン (doan)
Doanh ゾアイン (doain)
Duẩn ヅアン (duan)
Dục / Dực ズック (zukku)
Dung  / Dũng ズン (zun)
Duy ヅウィ (duui)
Dư / Dự ズ (zu)
Duyên / Duyền ヅエン (Duen)
Duyệt ヅエット (duetto)
Dương / Dưỡng ヅオン (duon)
Đại ダイ (dai)
Đàm / Đảm / Đam  / Đạm ダム (damu)
Đan/ Đàn/ Đán / Đản ダン (dan)
Đào  / Đạo / Đảo ダオ (dao)
Đậu ダオウ (daou)
Đạt ダット (datto)
Đắc ダック (dakku)
Đang/ Đăng/ Đặng /Đằng ダン (dan)
Đinh/ Đình/ Định ディン (dhin)
Đích/ Đích ディック (dhikku)
Đoan / Đoàn ドアン (doan)
Đỗ / Đô ド (do)
Đôn / Đồn ドン (don)
Đông / Đồng / Động ドン (don)
Gấm グアム (guamu)
Giang  / Giáng / Giảng ジャン (jyan)
Giao/ giáo ジャ (jan)
Giáp ジャップ (jappu)
Gia ジャオ(jao)
Hà/ Hạ ハ (ha)
Hàn / Hân/ Hán ハン (han)
Hai/ Hải ハイ (hai)
Hạnh / Hanh / Hành ハン (han) / ハイン (hain)
Hằng ハン (han)
Hậu ホウ (hou)
Hào/ Hạo / Hảo ハオ (hao)
Hiền / Hiển / Hiến / Hiên / Hiện ヒエン (hien)
Hiếu / Hiểu ヒエウ(hieu)
Hiệp ヒエップ (hieppu)
Hinh / Hình ヒイン (hiin)
Hoa / Hòa / Hóa / Hỏa / Họa ホア (hoa)
Học ホック (hokku)
Hoài ホアイ (hoai)
Hoan / Hoàn / Hoàng / Hoán / Hoạn ホアン / ホーアン (hoan)
Hoạch ホアック (hoakku)
Hồ / hổ / hộ / Hố ホ (ho)
Hồi / Hợi / Hối ホイ (hoi)
Hồng ホン (hon)
Hợp ホップ (hoppu)
Hữu / Hựu フュ (fu)
Huệ/ Huê / Huế フエ(fue)
Huy フィ (fi)
Hùng / Hưng フン/ホウン (fun/ Houn)
Huân / Huấn ホウアン (Houan)
Huyên / Huyền フェン/ホウエン (fen (houen)
Huỳnh  / Huynh フイン (fin)
Hứa ホウア (houa)
Hương/ Hường ホウオン (houon)
Kiêm / Kiểm キエム (kiemu)
Kiệt キエット (kietto)
Kiều キイエウ (kieu)
Kim キム (kimu)
Kỳ / Kỷ / Kỵ キ (ki)
Kha / Khả / Khá カー (ka-)
Khai / Khải / Khái カーイ / クアイ (ka-i / kuai)
Khang クーアン (ku-an)
Khổng コン (kon)
Khôi コイ / コーイ / コイー (koi)
Khuất クアット (kuatto)
Khương クゥン (kuxon)
Khuê クエ (kue)
Khoa クォア (kuxoa)
Ma / Mã / Mạ マ (ma)
Mạc / Mác マク (makku)
Mai マイ (mai)
Mạnh マイン (main)
Mẫn マン (man)
Minh  ミン (min)
Mịch ミック (mikku)
My / Mỹ ミ / ミー (mi)
La / Lã / Lả  ラ (ra)
Lan ラン (ran)
Lập ラップ (rappu)
Lành / Lãnh ライン(rain)
Lai / Lai / Lài ライ (rai)
Lâm/ Lam ラム (ramu)
Len / Lên レン (ren)
Lê / Lễ / Lệ レ (re)
Linh/ Lĩnh  リン (rin)
Liễu リエウ (rieu)
Liên リエン (rien)
Loan ロアン (roan)
Long ロン (ron)
Lộc ロック (roku)
Lụa / Lúa ルア (rua)
Luân / Luận ルアン (ruan)
Lương / Lượng ルオン (ruon)
Lưu / Lựu リュ (ryu)
Luyến/ Luyện ルーェン(ru-xen)
Lục ルック(rukku)
Ly / Lý リ (ri)
Nam ナム
Nga / Ngà ガー/グア (ga/ gua)
Ngân / Ngần ガン (gan)
Nghi ギー(gi-)
Nghĩa ギエ (gie)
Nghiêm ギエム (giemu)
Ngọc ゴック (gokku)
Ngô  / Ngộ / Ngổ ゴー (go)
Ngoan グアン (guann)
Nguyễn / Nguyên  / Nguyện グエン (guen)
Nguyệt グエット (guetto)
Nha / Nhã ニャ (nya)
Nhân / Nhẫn / Nhàn ニャン (niyan)
Nhật / Nhất ニャット (niyatto)
Nhi / Nhỉ ニー (ni-)
Nhiên ニエン (nien)
Ninh ニン (nin)
Nho ノー (no-)
Nhung  ヌウン (nuun)
Như / Nhu ヌー (nu-)
Nông ノオン (noon)
Nữ ヌ (nu)
Phạm ファム (famu)
Phan / Phạn ファン (fan)
Phát ファット (fatto)
Phi / Phí フィ (fi)
Phú  / Phù / Phụ  フー (fu)
Phúc フック (fukku)
Phùng  / Phụng フウン (fuun)
Phương  フオン (fuon)
Phước フォック(fokku)
Phong / Phòng / Phóng フォン (fon)
Quân / Quang  / Quảng / Quan / Quản / Quán クアン (kuan)
Quách クァック(kuxakkau)
Quế クエ (kue)
Quốc コック/ コク (kokku / koku)
Quý / Quy / Quỳ クイ (kui)
Quỳnh クーイン/クイン (kuin)
Quyên/ Quyền クェン (kuxen)
Quyết クエット (kuetto)
Sa サ sam
San / Sản サン san
Sam / Sâm  サム samu
Sơn   ソン (son)
Song ソーン (so-n)
Sinh シン (shin)
Tạ / Tá / Tả タ (ta)
Tài / Tại タイ (tai)
Tân / Tấn / Tăng タン (tan)
Tâm タム (tamu)
Tao / Tào / Táo / Tảo タオ (tao)
Tiếp / Tiệp ティエップ (thieppu)
Tiến / Tiên/ Tiển ティエン (thien)
Tỷ/ tỉ / ti ティ (thi)
Tin/ Tín / Tính / Tình / Tịnh ティン(thin)
Tiêu/ Tiều/ Tiếu/ Tiếu ティエウ (thieu)
ト (to)
Tống トン (ton)
Toan / Toàn / Toán / Toản トゥアン (twuan)
ツー/ トゥ (Toxu)
Tuân / Tuấn トゥアン(twuan)
Tuệ  トゥエ(twue)
Tuyên/ Tuyền トゥエン(twuen)
Tư / Tứ / Tử / Tự  トゥ (twu)
Tùng トゥン (twunn)
Tuyết トゥエット (twuetto)
Tường/ Tưởng トゥオン (toxuon)
Thái タイ (tai)
Thân タン (tan)
Thanh/ Thành / Thạnh / Thánh / Thảnh タイン/  タン (tain/ tan)
Thạch タック(takku)
Thăng / Thắng タン (tan)
Thắm/Thẩm タム (tamu)
Thao/ Thạo/ Thạo/ Thảo タオ (tao)
Thoa トーア/トア to-a / (toa)
Thoan/ Thoản トアン (toan)
Thoại / Thoải / Thoái トアイ (toai)
Thế / Thể テー (te-)
Thị / Thi/ Thy ティ/ティー (thi/ thi-)
Thinh / Thịnh ティン(thin)
Thiệp ティエップ (thieppu)
Thiên/ Thiện ティエン (thien)
Thiêm/ Thiệm ティエム (thiemu)
Thích ティック (thikku)
Thọ/ thơ/ tho トー (to-)
Thông/ Thống トーン (to-n)
Thu/ Thụ トゥー (tou-)
Thục トウック (toukku)
Thuận/ Tuân トゥアン (toxuan)
Thuy / Thùy / Thúy / Thụy トゥイ (toui)
Thuỷ トゥイ (toui)
Thư トゥー (tou-)
Thương / Thường / Thưởng / Thượng トゥオン (toxuon)
Trà チャ/ ツア (cha/ tsua)
Trang / Tráng チャン/ ツアン (chan/ tsuan)
Trân / Trần / Trấn チャン/ ツアン (chan/ tsuan)
Trâm / Trầm チャム(chamu)
Trí/ Chi/ Tri チー (chi-)
Triển チエン (chien)
Triết チエット (chietto)
Trọng チョン (chon)
Triệu チエウ (chieu)
Trinh/ Trịnh/ Trình チン (chin)
Trung ツーン (tsu-n)
Trúc ツック tsukku
Trương / Trường チュオン (chuon)
Văn/ Vận/ Vân  / Vấn ヴァン (van)
Vĩnh/ Vinh ヴィン(vinn)
Vi/ Vĩ ヴィ (vi)
Việt/Viết ヴィエット(vietto)
ヴォ(vo)
ヴー (vu-)
Vui ヴーイ (vui)
Vương/ Vượng/ Vường ヴオン (vuon)
Uông ウオン (uon)
Ứng/ Ưng ウン (un)
Uyên/ Uyển ウエン (uen)
Xuân/Xoan スアン (suan)
Xuyến/ Xuyên スエン (suen)
Y/ Ỷ/ Ý イー(i-)
Yên/ Yến イェン (ixen)

Ngoài ra, để biết thêm về những cách giao tiếp, cách gọi tên các trường Đại học, các môn học, chuyên ngành trong tiếng Nhật các bạn có thể đọc bài viết Các cách gọi tên trong tiếng Nhật. 

2.5.Học từ vựng qua chủ đề các câu chúc

Cũng giống như bất cứ quốc gia nào trên thế giới, Nhật Bản cũng thường gửi đến những người thân yêu của mình lời chúc vào những dịp đặc biệt như: năm mới, sinh nhật, noel…

Kết quả hình ảnh cho Lời chúc trong tiếng Nhật

 

良いお年を (Yoi otoshi o) hay trang trọng hơn

良いお年をお 迎 え く だ さ い (Yoiotoshi o o mukae kudasai): Chúc mừng một năm mới tốt lành.

少し早いですが、よいお年をお 迎 え 下 さ い . (Sukoshi hayaidesuga, yoi otoshi o o mukae kudasai): Vẫn còn hơi sớm một chút nhưng chúc mừng năm mới nha.

お元気で、新年をお迎えくださ い. (Ogenkide, shinnen o o mukae kudasai): Chúc một năm mới vui vẻ, mạnh khoẻ. 良い冬休みを! (いいふゆやすみを!) yoi fuyu yasumi o!): Chúc kỳ nghỉ đông vui vẻ!

Để biết thêm các câu chúc thú vị khác, các bạn có thể đọc Những câu hay trong tiếng Nhật.

Trên đây là tổng hợp các chủ đề từ vựng tiếng Nhật mà Hướng Minh đã tổng hợp xin gửi tới các bạn, chúc các bạn học tốt!