Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2013

Hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2013

Nằm trong chương trình tiếp sức mùa thi Hướng Minh tiếp tục hỗ trợ các bạn ôn tập cho kỳ thi JLPT đạt hiệu quả tốt, trong bài viết này, trung tâm Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ tổng hợp gửi tới các bạn những từ hán tự JLPT N3 đã thi trong kỳ thi JLPT năm 2013 cho tất cả các bạn tham khảo.

Đặc điểm của 2 mondai này là bạn sẽ phải chọn chữ Kanji tương ứng với từ vựng được viết bằng Hiragana trong câu, hoặc ngược lại bạn phải chọn được đáp án viết bằng Hiragana của một chữ Kanji.

Bạn có thể tham khảo thêm: Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2014.

Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2013

  1. ふらふら: hoa mắt, chóng mặt, loạng choạng
  2. ぺこぺこ: đói meo
  3. お腹(なか)が空(す)いた: đói bụng
  4. 喉(のど)が渇(かわ)く: khát khô cổ
  5. 運休(うんきゅう): tạm nghỉ, ngừng hoạt động
  6. 集中(しゅうちゅう): tập trung
  7. 故障(こしょう): hỏng, sự cố
  8. 渋滞(じゅうたい): tắc đường
  9. まずしい: nghèo, túng quẫn
  10. おかしい: lạ, lố bịch
  11. きびしい: nghiêm khắc, khắt khe
  12. しつこい: đậm, nồng, lằng nhằng, lèo nhèo, phiền toái
  13. 移動(いどう): di động, di chuyển
  14. 変化(へんか): sự thay đổi
  15. 入力(にゅうりょく): đưa vào, nhập liệu
  16. 交換(こうかん): trao đổi
  17. リサイクル: tái chế
  18. チェンジ: thay đổi, trao đổi
  19. 宣伝(せんでん): tuyên truyền
  20. うそ: lời nói dối
  21. うわさ: lời đồn
  22. じゅうぶん: đầy đủ, thoả mãn
  23. おもに: chủ yếu, chính
  24. 不安(ふあん): bất an
  25. 無理(むり): quá sức, vô lý
  26. 退屈(たいくつ): mệt mỏi, chán chường, buồn tẻ
  27. 苦手(にがて): yếu, kém
  28. ずいぶん: khá là, tương đối
  29. きっと: chắc chắn
  30. 結(むす)ぶ: kết, nối, buộc
  31. 編(あ)む: đan (len)

Hướng Minh sẽ tiếp tục cập nhật phần hán tự JLPT N3 năm  2014 – 2015 đã thi ở các bài viết tiếp theo. ( Các bạn theo dõi trang thường xuyên để cập nhật tình hình và tài liệu ôn tập cho kỳ thi JLPT nhé). Chúc các bạn ôn thi hiệu quả.

  • coming-soon-BT-768X575