Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2014

Hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2014

Nằm trong chương trình tiếp sức mùa thi Hướng Minh tiếp tục hỗ trợ các bạn ôn tập cho kỳ thi JLPT đạt hiệu quả tốt, trong bài viết này, trung tâm Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ tổng hợp gửi tới các bạn những từ hán tự JLPT N3 đã thi trong kỳ thi JLPT năm 2014 cho tất cả các bạn tham khảo.

Đặc điểm của 2 mondai này là bạn sẽ phải chọn chữ Kanji tương ứng với từ vựng được viết bằng Hiragana trong câu, hoặc ngược lại bạn phải chọn được đáp án viết bằng Hiragana của một chữ Kanji.

Bạn có thể tham khảo thêm: Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2015.

Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2014

  1. 分(わ)ける: chia, phân chia, tách
  2. 破(やぶ)く: rách
  3. 引(ひ)く: dẫn, kéo, rút
  4. お願(ねが)い: yêu cầu, nguyện cầu, mong ước
  5. お祝(いわ)う: chúc mừng
  6. お代(か)わり: bát nữa, cốc nữa
  7. お見舞(みま)い: thăm hỏi, thăm người bệnh
  8. 方法(ほうほう): phương pháp
  9. 都会(とかい): đô thị, thành phố
  10. 規則(きそく): quy tắc, nội quy
  11. 計画(けいかく): kế hoạch, chương trình
  12. 感情的(かんじょうてき): cảm tình, cảm giác
  13. 効果的(こうかてき): tính hiệu quả
  14. 積極的(せっきょくてき): tính tích cực
  15. 具体的(ぐたいてき): tính cụ thể
  16. 環境(かんきょう): môi trường
  17. 資源(しげん): tài nguyên
  18. 基礎(きそ): cơ sở, cơ bản
  19. 栄光(えいこう): vinh quang
  20. 意識(いしき): ý thức
  21. 印象(いんしょう): ấn tượng
  22. 気分(きぶん): tâm tình, tinh thần
  23. 心配(しんぱい): lo lắng
  24. 遠慮(えんりょ): ngại ngần, ngại ngùng
  25. 我慢(がまん): nhận nại, chịu đựng, kiềm chế
  26. 感謝(かんしゃ): cảm tạ
  27. 経験(けいけん): kinh nghiệm
  28. 記念(きねん): kỉ niệm
  29. きらう: chán ghét
  30. 諦(あきら)める: từ bỏ
  31. あきる: chán ghét, mệt mỏi, chán ngấy
  32. アノウンス: thông báo
  33. コマーシャル: thương mại, quảng cáo
  34. サンプル: hàng mẫu
  35. パンフレット: tờ rơi quảng cáo

Hướng Minh sẽ tiếp tục cập nhật phần hán tự JLPT N3 năm 2015 đã thi ở các bài viết tiếp theo. ( Các bạn theo dõi trang thường xuyên để cập nhật tình hình và tài liệu ôn tập cho kỳ thi JLPT nhé). Chúc các bạn ôn thi hiệu quả.

  • coming-soon-BT-768X575