Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2015

Hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2015

Nằm trong chương trình tiếp sức mùa thi Hướng Minh tiếp tục hỗ trợ các bạn ôn tập cho kỳ thi JLPT đạt hiệu quả tốt, trong bài viết này, trung tâm Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ tổng hợp gửi tới các bạn những từ hán tự JLPT N3 đã thi trong kỳ thi JLPT năm 2015 cho tất cả các bạn tham khảo.

Đặc điểm của 2 mondai này là bạn sẽ phải chọn chữ Kanji tương ứng với từ vựng được viết bằng Hiragana trong câu, hoặc ngược lại bạn phải chọn được đáp án viết bằng Hiragana của một chữ Kanji.

Bạn có thể tham khảo thêm: Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2010.

Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2015

  1. 折(お)れる  : bị gập, bị bẻ,  nhượng bộ, rẽ
  2. 濡(ぬ)れる  : ướt, đẫm
  3. 汚(よご)れる  : bẩn
  4. 有料(ゆうりょう)  : sự phải trả chi phí
  5. 料金(りょうきん)  : giá cước, tiền thù lao
  6. 物価(ぶっか)  : giá cả
  7. 戦(たたか)う  : đánh nhau, đấu tranh, giao chiến
  8. 興味(きょうみ)   : có hứng thú
  9. 好物(こうぶつ)   : món ăn ưa thích
  10. 見物(けんぶつ)   : tham quan, thưởng ngoạn, ngắm cảnh
  11. 趣味(しゅみ)   : sở thích
  12. 味(あじ)   : vị
  13. 香(かお)り   : mùi hương
  14. 色(いろ)   : màu sắc
  15. 演奏(えんそう)  : biểu diễn
  16. 活動(かつどう)  : hoạt động
  17. 行動(こうどう)   : hành động
  18. にぎやか   :   huyên náo, náo nhiệt
  19. 守(まも)る  : bảo vệ
  20. 防(ふせ)ぐ  : dự phòng, phòng ngự, phòng tránh
  21. やめる   : nghỉ việc, bỏ việc

Hướng Minh sẽ tiếp tục cập nhật phần hán tự JLPT N3 năm 2011 – 2012 – 2013 – 2014  đã thi ở các bài viết tiếp theo. ( Các bạn theo dõi trang thường xuyên để cập nhật tình hình và tài liệu ôn tập cho kỳ thi JLPT nhé). Chúc các bạn ôn thi hiệu quả.

  • thang7 ron rang- ngap tran uu dai