Hán tự N2 JLPT đã thi ở các năm trước

Hán tự N2 JLPT đã thi ở các năm trước

Nằm trong chương trình tiếp sức mùa thi Hướng Minh tiếp tục hỗ trợ các bạn ôn tập cho kỳ thi JLPT đạt hiệu quả tốt, trong bài viết này, trung tâm Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ tổng hợp gửi tới các bạn những từ hán tự JLPT N2 đã thi trong kỳ thi JLPT trước cho tất cả các bạn tham khảo.

Đặc điểm của 2 mondai này là bạn sẽ phải chọn chữ Kanji tương ứng với từ vựng được viết bằng Hiragana trong câu, hoặc ngược lại bạn phải chọn được đáp án viết bằng Hiragana của một chữ Kanji.

Tham khảo thêm: Phần hán tự  JLPT N3 đã thi trong năm 2015

1, 相互(そうご) (TƯƠNG HỖ)   :   Sự tương hỗ, qua lại

2, 辛(から)い (TÂY)   :   Cay

3, 景色(けしき) (CẢNH SẮC)   :   Phong cảnh

4, 備(そな)える (BỊ)  :  Chuẩn bị

5, 防災(ぼうさい) (PHÒNG TAI)  :  Phòng chống thiên tai

6, 礼儀(れいぎ) (LỄ NGHI)  :  Lễ nghi

7, 出世(しゅっせ) (XUẤT THẾ)  :  Thăng tiến

8, 伝統(でんとう) (TRUYỀN THỐNG)  :  Truyền thống

9, 焦(あせ)る (TIÊU)  :  Vội vàng, hấp tấp

10, 暮(く)らす (MỘ)  :  Sống

11, 敗(やぶ)れる (BẠI)  :  Thua

12, 要求(ようきゅう)(YÊU CẦU)   :  Yêu cầu

13, 祝(いわ)う (CHÚC)  :  Chúc mừng

14, 調節(ちょうせつ) (ĐIỀU TIẾT)  :  Sự điều chỉnh, điều tiết

15, 至急(しきゅう)(CHÍ CẤP)  :  Cấp tốc, gấp gáp

16, 象徴(しょうちょう)(TƯỢNG TRƯNG)  :  Tượng trưng, biểu tượng

17, 激(はげ)しい (KÍCH)  :  Mãnh liệt

18, 登録(とうろく)(ĐĂNG LỤC)  :  Đăng ký

19, 誘(さそ)う (DỤ)  :  Mời

20, 変更(へんこう)(BIẾN CANH)  :  Biến đổi, thay đổi

21, 世(よ)の中(なか)  :   Xã hội, trên thế gian

22, 勧誘(かんゆう) (KHUYẾN DỤ)  :   Khuyên bảo, rủ rê, dụ dỗ

23, 改(あらた)める (CẢI)  :  Sửa đổi, thay đổi

24, 拡充(かくじゅう) (KHUẾCH SUNG)  :  Mở rộng

25, 模範(もはん)(MÔ PHẠM)   :   Mô phạm, kiểu mẫu

26, 削(けず)る (TƯỚC)    :   Gọt, bào, cắt

27, 講義(こうぎ) (GIẢNG NGHĨA)   :   Bài giảng

28, 傾(かたむ)く(KHUYNH)    :   Nghiêng về, có thiên hướng

29, 招待(しょうたい) (CHIÊU ĐÃI)   :  Lời mời, buổi chiêu đãi

30, 果(は)たす (QUẢ)   :  Hoàn thành

31, 大幅(おおはば) (ĐẠI PHÚC)   :   Khá, lớn, rộng, mạnh, nhiều

32, 悔(くや)しい (HỐI)   :  Cay cú, đáng ân hận

33, 幼稚(ようち) (ẤU TRĨ)   :  Ấu trĩ

34, 圧勝(あっしょう) (ÁP THẮNG)  :   Chiến thắng áp đảo

35, 傷(いた)み (THƯƠNG)   :   Sự đau buồn, thiệt hại, thâm tìm

36, 湿(しめ)る (THẤP)   :   Ấm ướt

37, 接続(せつぞく) (TIẾP TỤC)    :  Tiếp tục

38, 逆(さか)らう (NGHỊCH)    :   Ngược lại, đảo lộn lại

39, 批判(ひはん) (PHÊ PHÁN)  :   Phê phán

40, 劣(おと)る (LIỆT)   :   Thấp hơn, kém hơn

41, 省略(しょうりゃく) (TỈNH LƯỢC)   :   Giản lược, lược bỏ

42, 含(ふく)める (HÀM)   :   Bao gồm

43, 油断(ゆだん) (DU ĐOẠN)  :   Cẩu thả, lơ đễnh

44, 行事(ぎょうじ) (HÀNH SỰ)  :  Sự kiện

45, 乏(とぼ)しい (PHẠP)   :   Bần cùng, thiếu sót

46, 距離(きょり) (CỰ LI)   :   Khoảng cách, cự li

47, 驚(おどろ)く(KINH)   :   Giật mình, ngạc nhiên

Hướng Minh sẽ tiếp tục cập nhật các bài viết về kỳ thi JLPT tiếp theo. ( Các bạn theo dõi trang thường xuyên để cập nhật tình hình và tài liệu ôn tập cho kỳ thi JLPT nhé). Chúc các bạn ôn thi hiệu quả.

  • coming-soon-BT-768X575