Một số câu nói dùng khi chia tay trong tiếng Nhật

Dưới đây là một số các mẫu câu hay dùng khi chia tay ở Nhật Bản, các bạn có thể tham khảo thêm một số mẫu câu tán tỉnh, tỏ tình bằng tiếng nhật tại đây.

Tiếng Việt Tiếng Nhật Phiên âm
Tôi không thể gặp lại bạn được nữa. もう会えないわ
もう会えないよ。
Mō aenai wa. (Nữ)
Mō aenai yo. (Nam)
Tôi sẽ không gọi điện thoại cho bạn nữa. もう電話しない。 Mō denwa shinai.
Anh (em) thích em (anh), nhưng anh (em) không yêu em (anh) nữa. 好きだけど愛してない。 Suki dakedo aishitenai
Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa. もう愛してない。 Mō aishitenai
Anh (em) có bạn gái (trai) khác rồi. ほかに恋人ができたの。
ほかに恋人ができた。
Hoka ni koibito ga dekita no. (Nữ)
Hoka ni koibito ga dekita. (Nam)
Tôi không quan tâm đến em (anh) nữa. もうあなたに興味がないの。
もうきみに興味がないんだ。
Mō anata ni kyōmi ga nai no. (Nữ)
Mō kimi ni kyō mi ga nain da. (Nam)
Gặp em (anh) chẳng có gì vui vẻ cả. 一緒にいても楽しくない。 Issho ni ite mo tano shikunai.
Tôi chán em (anh) rồi. あなたつまらない。
きみつまらない。
Anata tsumanai. (Nữ)
Kimi tsumanai. (Nam)
Đừng quấy rấy tôi nữa! じゃましないでよ。
じゃましないでくれ。
Jama shinai deyo! (Nữ)
Jama shinai dekure! (Nam)
Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa, đúng không? もう私のことあいしてないのね。
もうぼくのこと愛してないんだね。
Mo watashi no koto aishitenai nonē? (Nữ)
Mo boku no koto aishitenain danē? (Nam)
Anh (em) có người yêu khác phải không? ほかに恋人ができたの。 Hoka ni koibito ga dekita no?
Hãy nói cho tôi biết đi, tôi muốn biết. どうか教えて、しりたいの。
どうか教えて、しりたいんだ。
(Dōka oshiete, shiritai no. (Nữ)
Dōka oshiete, shiritain da. (Nam)
Xin lỗi vì tôi đã không phải là người yêu xứng đáng. いい彼女じゃなくてごめんね。
いい彼氏じゃなくてごめんね。
Ii kanojo ja nakute gomen ne. (Nữ)
Ii kareshi ja nakute go men ne. (Nam)
Tôi có lỗi. わたしのせい。
ぼくのせい。
Watashi no sei. (Nữ)
Boku no sei. (Nam)
Chúng ta bắt đầu lại được không? もう一度やりなおせない。 Mō ichido yarinaosenai?
Anh (em) suy nghĩ rất nghiêm túc về em (anh). あなたのこと真剣なの。
きみのこと真剣なんだ。
Anata no koto shinken nano. (Nữ)
Kimi no koto shinken nanda. (Nam)
Anh (em) không thể sống thiếu em (anh). あなたなしじゃいきられない。
きみなしじゃいきられない。
Anata nashi ja ikirarenai. (Nữ)
Kimi nashi ja ikirarenai. (Nam)
Hãy hiểu cho lòng em (anh). 私のきもち分かって。
ぼくのきもち分かって。
Watashi no kimochi wakatte. (Nữ)
Boku no kimochi wakatte. (Nam)
Anh (em) sẽ không bao giờ quên em (anh). あなたのこと忘れない。
きみのことわすれない。
Anata no koto wasurenai. (Nữ)
Kimi no koto wasurenai. (Nam)
Cảm ơn vì những kỷ niệm tốt đẹp. すてきな思い出をありがとう。 Suteki na omoide o arigatō.
Anh (em) rất vui vì đã gặp em (anh). しり会えってよかった。 Shiriaette yokatta.
Thỉnh thoảng nhớ đến em (anh) nhé! 時々私のこと思い出して。
時々僕のこと思い出して。
Tokidoki watashi no koto omoidashite.(Nữ)
Tokidoki boku no koto omoidashite.(Nam)
Chúng ta vẫn là bạn bè chứ? まだ友達でいられる。 Mada tomodachi de irareru?
Chúc em (anh) hạnh phúc với anh ấy (cô ấy). 彼女と幸せにね。
彼と幸せにね。
Kanojo to shiawase nine. (Nữ)
Kare to shiawase nine.) (Nam)
Tôi đã từng yêu em (anh). 愛してたわ。
愛してたよ。
Aishiteta wa. (Nữ)
Aishiteta yo. (Nam)
Thật sự anh (em) không còn yêu em (anh) nữa nên anh (em) định đổi số điện thoại. もう愛してないから電話番号替える。 Mō aishitenai kara denwa bangō kaeru.
Quên nó đi! やめた。 Yameta!
  • coming-soon-BT-768X575