Những câu đàm thoại tiếng Nhật cơ bản

Dưới đây là những câu đàm thoại tiếng Nhật cơ bản hàng ngày rất hay gặp trong đời sống và trong lớp học khi các bạn đi học tiếng Nhật. Đây cũng là một phần rất quan trọng trong nhập môn “Học tiếng Nhật giao tiếp” nhằm giúp chúng ta làm quen và học tiếng Nhật nhanh hơn.

Tham khảo: 5 mẫu chủ đề giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

  Tiếng Nhật chào hỏi:

1, お 早 うございます Ohayou gozaimasu : Chào buổi sáng.
2, 今  日 は Konnichiwa : Chào buổi trưa
3, こんばんは Konbanwa : Chào buổi tối.
4, お会い出来て、 嬉 しいです Oaidekite,ureshiiduse : Hân hạnh được gặp bạn!
5, またお目に掛かれて 嬉 しいです Mata o-me ni kakarete Ureshiidesu : Tôi rất vui được gặp lại bạn.
6, ご無沙汰しています Gobusatashi teimasu :  Lâu quá không gặp.
7, お元 気ですか Ogenkiduseka : Bạn khoẻ không?
8, 喜  んで その ように します。 Yorokonde sono younishimasu : Tôi rất vui lòng được làm như vậy.
9, 何 か変わったこと、あった? Nani ka kawatta koto, atta : Có chuyện gì mới?
10, 調 子 はどうですか      Chyoushi wa doudesuka : Nó đang tiến triển thế nào?

  Tiếng Nhật chào tạm biệt:

1,  左 様なら sayounara : Tạm biệt !
2,  お 休 みなさい oyasuminasai : Chúc ngủ ngon !
3,  また 後 で mata atode : Hẹn gặp bạn sau !
4,  気をつけて ki wo tukete : Bảo trọng nhé!
5,  貴 方のお 父 様 によろしくお 伝 え 下 さい anata no otousama ni yoroshiku odeneshimasai : Cho tôi gửi lời hỏi thăm bố bạn nhé!
6,  貴 方のお 母 様 によろしくお 伝 え 下 さい anata no okaasama ni yoroshiku odeneshimasai : Cho tôi gửi lời hỏi thăm mẹ bạn nhé!
7,  またお目にかかりたいと 思 います mata ome ni kakari tai to omoimasu : Tôi mong sẽ gặp lại bạn.
8,  これは  私  の名 刺です kore ha watashi no meishi desu : Đây là danh thiếp của tôi.

  Tiếng Nhật lời xin lỗi:

1,  済みません hoặc 御 免なさい sumimasen hoặc gomennasai : Xin lỗi
2,  私  のせいです watashi no seidesu : Đó là lỗi của tôi
3,  私 の 不 注 意 でした Watashi no fu chū ideshita : Tôi đã rất bất cẩn
4,  そんな 心 算 ではありませんでした Sonna kokoro sande wa arimasendeshita : Tôi không có ý đó.
5,  今 度はきちんとします Kondo wa kichintoshimasu : Lần sau tôi sẽ làm đúng.
6, お待たせして 申 し 訳 ありません Omataseshite mou wakearimasen : Xin lỗi vì đã làm bạn đợi
7, 遅 くなって済みません Osoku natta sumimasen : Xin tha lỗi vì tôi đến trễ.
8, ご 迷 惑 ですか? Gomeiwakudesuka : Tôi có đang làm phiền bạn không?
9, ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshyouka : Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?
10, ちょっと、待って 下 さい Chotto matte kudasai : Vui lòng đợi một chút
11, 少々, 失 礼 します Shyou shyou shitureishi : Xin lỗi đợi tôi một chút.

  Tiếng nhật lời cảm ơn:

1, 貴 方はとても 優 しい Anata wa totemo yasashii : Bạn thật tốt bụng!
2, 今 日は 楽 しかった、有難う Kyou tanoshikatta, arigatou : Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
3, 有 難 うございます Arigatou gozaimasu : Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
4, いろいろ おせわになりました Iroiro osewani narimashita : Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ.

Trên đây là Những câu đàm thoại tiếng Nhật cơ bản nhất Hướng Minh muốn chia sẻ cho các bạn tham khảo. Chúc các bạn học tốt giao tiếp tiếng Nhật.

  • thang7 ron rang- ngap tran uu dai