Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2012

Hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2012

Nằm trong chương trình tiếp sức mùa thi Hướng Minh tiếp tục hỗ trợ các bạn ôn tập cho kỳ thi JLPT đạt hiệu quả tốt, trong bài viết này, trung tâm Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ tổng hợp gửi tới các bạn những từ hán tự JLPT N3 đã thi trong kỳ thi JLPT năm 2012 cho tất cả các bạn tham khảo.

Đặc điểm của 2 mondai này là bạn sẽ phải chọn chữ Kanji tương ứng với từ vựng được viết bằng Hiragana trong câu, hoặc ngược lại bạn phải chọn được đáp án viết bằng Hiragana của một chữ Kanji.

Bạn có thể tham khảo thêm: Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2013.

Phần hán tự JLPT N3 đã thi trong năm 2012

  1. 流(なが)れ  : dòng chảy, quá trình, tiến trình
  2. 急(いそ)ぎ  : khẩn cấp, vội vàng
  3. 動(うご)き  : chuyển động, hoạt động
  4. ストップ  : dừng lại
  5. セット  : thiết lập
  6. スタート  : sự bắt đầu, khởi động
  7. 意志(いし)  : ý chí
  8. 期待(きたい)   : kì vọng
  9. 努力(どりょく)  : nỗ lực
  10. 付(つ)き合(あ)う :  kết hợp, hẹn hò
  11. 待(ま)ち合(あ)わせる  :   gặp nhau tại điểm hẹn trước
  12. 別(わか)れる   : chia tay, phân chia
  13. 立(た)つ   : đứng
  14. 起(お)きる  : thức dậy
  15. 始(はじ)まる  : bắt đầu, khởi đầu
  16. 参加(さんか)   : tham gia
  17. 指導(しどう)   : chỉ đạo
  18. 応援(おうえん)  : cổ vũ, ủng hộ, khích lệ
  19. 競争(きょうそう)   : cạnh tranh
  20. 移(うつ)る   : di chuyển, chuyển sang
  21. のぼす   : đề xuất, cho lên
  22. やり直(なお)す  : làm lại
  23. 取(と)り替(か)える   : đổi lại, trao đổi
  24. 握(ふ)る   : vẫy (tay)
  25. 触(さわ)る   : sờ, chạm vào
  26. ケース   : thùng, hộp
  27. カバー   :  trang bìa, vỏ bọc
  28. ラップ  :  nhạc rap, việc bao gói, túi nhựa để gói

Hướng Minh sẽ tiếp tục cập nhật phần hán tự JLPT N3 năm  2013 – 2014 – 2015 đã thi ở các bài viết tiếp theo. ( Các bạn theo dõi trang thường xuyên để cập nhật tình hình và tài liệu ôn tập cho kỳ thi JLPT nhé). Chúc các bạn ôn thi hiệu quả.

  • coming-soon-BT-768X575