Tiếng Nhật dành cho người muốn đi du học

Bạn đang ấp ủ dự định đi du học? Còn chần chờ gì nữa hãy cùng Hướng Minh tìm hiểu những từ vựng tiếng Nhật dành cho người muốn đi du học cực “HOT” này nhé!

Tham khảo thêm:  Nên chọn ngành gì để du học Nhật Bản?

TIẾNG NHẬT DÀNH CHO NGƯỜI MUỐN ĐI DU HỌC

  1.  パスボート: hộ chiếu
  2. 学資(がくし): học phí
  3. 内申書(ないしんしょ): học bạ
  4. 教授(きょうじゅ): giáo sư
  5. 保証人(ほしょうにん): người bảo lãnh
  6. ボランティア: tình nguyện
  7. 願書締(がんしょし)め切(き)り日(ひ): ngày hết hạn nộp đơn xin nhập học
  8. 願書(がんしょ)を出(だ)す: nộp đơn xin nhập học
  9. 〜からの 入学願書(にゅうがくがんしょ)を受(う)け取(と)る: nhận đơn xin nhập học từ
  10. 願書(がんしょ)の提出期限(ていしゅつきげん): thời hạn nộp đơn xin nhập học
  11. (〜への)願書(がんしょ)に 記入(きにゅう)する: điền vào đơn xin nộp học và gửi đến…
  12. 学士号(がくしごう): bằng cử nhân
  13. 奨学金(しょうがくきん): học bổng
  14. 奨学金(しょうがくきん)を申請(しんせい)する: xin học bổng
  15. 奨学生(しょうがくせい): Sinh viên có học bổng
  16. 特待生制度(とくたいせいせいど): Chế độ học bổng cho sinh viên
  17. 卒業証明書(そつぎょうしょうめいしょ): bằng tốt nghiệp
  18. 学歴(がくれき): bằng cấp
  19. 筆記試験(ひっきしけん): thi viết
  20. 面接(めんせつ):phỏng vấn
  21. 書類(しょるい): hồ sơ
  22. 留学(りゅうがく)する:du học
  23. 留学生(りゅうがくせい):du học sinh
  24. 学績(がくせき)の成績(せいせき): thành tích học tập
  25. 恩賞(おんしょう): giải thưởng
  26. 願書(がんしょ): đơn xin nhập học
  27. 推薦状(すいせんじょう):thư giới thiệu
  28. エッセイ: bài luận
  29. 学期(がっき): học kỳ
  30. アルバイトをする: làm thêm
  31. 大学(だいがく):Đại học
  32. 博学(はくがく):Cao học
  33. 研究生(けんきゅうせい): Nghiên cứu sinh
  34. 専門学校(せんもんがっこう): Trường nghề
  35. 語学学校(ごがくがっこう): Trường tiếng
  • coming-soon-BT-768X575