“TOP” 80 tên tiếng Nhật hay dành cho Nam

Tên tiếng Nhật dành cho Nam hay nhất

Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng chia tên gọi theo giới tính phù hợp cho nam và nữ khác biệt.  Khi đọc tên tiếng Nhật của bạn có thể đoán được giới tính của một người Nhật Bản bằng cách dựa vào ký tự cuối trong tên của họ.

Đối với nam giới, các ký tự cuối có thể là -ro, -shi, -ya, hoặc –o. Dựa vào đó bạn có thể lựa chọn cho mình cái tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam như sau nhé:

Tên tiếng Nhật hay dành cho nam

1, Aki: Mùa thu
2, Akira: Thông minh
3, Aman (Inđô): An toàn và bảo mật
4, Amida: Vị Phật của ánh sáng tinh khiết
5, Aran (Thai): Cánh rừng
6, Botan: Cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
7, Chiko: Như mũi tên
8, Chin (HQ): Người vĩ đại
9, Dian/Dyan (Inđô): Ngọn nến
10, Dosu: Tàn khốc
11, Ebisu: Thần may mắn
12, Garuda (Inđô): Người đưa tin của Trời
13, Gi (HQ): Người dũng cảm
14, Goro: Vị trí thứ năm, con trai thứ năm
15, Haro: Con của lợn rừng
16, Hasu: Hoa sen
17, Hatake: Nông điền
18, Ho (HQ): Tốt bụng
19, Hotei: Thần hội hè
20, Higo: Cây dương liễu
21, Hyuga: Nhật hướng
22, Isora: Vị thần của bãi biển và miền duyên hải
23, Jiro: Vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
24, Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
25, Kalong: Con dơi
26, Kama (Thái): Hoàng kim
27, Kané/Kahnay/Kin: Hoàng kim
28, Kazuo: Thanh bình
29, Kongo: Kim cương
30, Kenji: Vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
31, Kuma: Con gấu
32, Kumo: Con nhện
33, Kosho: Vị thần của màu đỏ
34, Kaiten : Hồi thiên
35, Kamé: Kim qui
36, Kami: Thiên đàng, thuộc về thiên đàng
37, Kano: Vị thần của nước
38, Kanji: Thiếc (kim loại)
39, Ken: Làn nước trong vắt
40, Kiba: Răng , nanh
41, KIDO: Nhóc quỷ
42, Kisame: Cá mập
43, Kiyoshi: Người trầm tính
44, Kinnara (Thái): Một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
45, Itachi: Con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
46, Maito: Cực kì mạnh mẽ
47, Manzo: Vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
48, Maru: Hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
49, Michi: Đường phố
50, Michio: Mạnh mẽ
51, Mochi: Trăng rằm
52, Naga (Malay/Thai): Con rồng/rắn trong thần thoại
53, Neji: Xoay tròn
54, Niran (Thái): Vĩnh cửu
55, Orochi: Rắn khổng lồ
56, Raiden: Thần sấm chớp
57, Rinjin: Thần biển
58, Ringo: Quả táo
59, Ruri: Ngọc bích
60, Santoso (Inđô): Thanh bình, an lành
61, Sam (HQ): Thành tựu
62, San (HQ): Ngọn núi
63, Sasuke: Trợ tá
64, Seido: Đồng thau (kim loại)
65, Shika: Hươu
66, Shima: Người dân đảo
67, Shiro: Vị trí thứ tư
68, Tadashi: Người hầu cận trung thành
69, Taijutsu: Thái cực
70, Taka: Con diều hâu
71, Tani: Đến từ thung lũng
72, Taro: Cháu đích tôn
73, Tatsu: Con rồng
74, Ten: Bầu trời
75, Tengu: Thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
76, Tomi: Màu đỏ
77, Toshiro: Thông minh
78, Toru: Biển
79, Uchiha: Quạt giấy
80, Uyeda: Đến từ cánh đồng lúa

  • coming-soon-BT-768X575