Tổng hợp từ tượng thanh, tượng hình trong tiếng Nhật

Có rất nhiều từ tượng thanh và tượng hình trong tiếng Nhật được dùng để diễn tả hành động cũng như cảm xúc của người nói và trạng thái của sự vật sự việc. Ngoài ra, các từ tượng thanh tượng hình này cũng xuất hiện khá nhiều trong kì thi JLPT. Hãy cùng Hướng Minh khám phá những âm thanh, hình ảnh sống động của đất nước Nhật nhé!

Tham khảo thêm: Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Bảng từ tượng thanh, tượng hình trong tiếng Nhật

ザーザー(降る) (Mưa ) ra rả, lộp bộp
ピューピュー(吹く) (Gió thổi) vù vù
ゴロゴロ(鳴る) (Sâm kêu) ầm ầm, ì ùng
ワンワン(ほえる) Chó sủa (gâu gâu)
ニャーニャー(鳴く) (Mèo kêu) meo meo
カーカー(鳴く) (Quạ kêu) quac quac
げらげら(笑う) (Cười) khúc khích
しくしく(泣く) (Khóc) thút thít
きょろきょろ(見る) (Nhìn) mắt đảo lia lịa
ぱくぱく(食べる) (Ăn) ngon lành
ぐうぐう(寝る) (Ngủ) khò khò
すらすら(読む) (Đọc) trôi chảy
ざらざ (cảm giác) ram ráp
べたべた (cảm giác) bên bết, dính
もくもく (khói bốc) ngùn ngụt
ばらばら (tình trạng) văng tung tóe
めちゃくちゃ Lung tung, lộn xộn
くしゃくしゃ Nhăn nhúm, nhàu nát
かさかさ Khô cằn, nứt nẻ
こってり (mùi vị) đậm đà
ねばねば (trạng thái) dính chặt
じめじめ (trạng thái) bị ẩm ướt
むんむん (tâm trạng) không thoải mái
ごつごつ (hình dạng) thô, cứng
ふわふわ (hình dạng) mềm, nhẹ Trôi lơ lửng, bồng bềnh
ぐにゃぐにゃ (hình dạng) mềm nhũn
うんと (số lượng) lớn, nhiều,
ぎっちり Đầy ắp
ぴったり Vừa vặn, khít khao

Tiếng Nhật quả là thú vị và cũng không thua kém gì tiếng Việt đúng không các bạn nhỉ !

  • coming-soon-BT-768X575