Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tết

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ TẾT

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tết bạn đã biết chưa? Năm mới đã đến rồi mọi người ơi, cùng Nhật Ngữ Hướng Minh điểm lại những hình ảnh cũng như những món ăn đặc biệt xuất hiện trong ngày Tết truyền thống của người Việt Nam nhé!

  1. テト : Tết
  2. じょや : Đêm giao thừa
  3. はなび: Pháo hoa
  4. しょうがつ : Ngày đầu năm mới
  5. お年玉 (otoshidama): Tiền lì xì
  6. 仏手柑( bushukan): Quả phật thủ
  7. 桃の木 ( momo no ki) : Cây đào
  8. きんかん: Cây quất
  9. かけい : Hoa mai
  10. きくか : Hoa cúc

 

  1. としのいち : Chợ Tết
  2. 若い枝摘み (wakaiedatsumi): Hái lộc
  3. テトのお供え物( Teto no osonaemono) : Đồ cúng tết
  4. バインチュン ( Bain chun) : Bánh chưng
  5. バインテト( Bainteto): Bánh tét
  6. 豚肉のココナッツジュース煮 (Butaniku no kokonattsujūsu ni): Thịt kho nước dừa
  7. 春巻き (Harumaki) : Nem cuốn
  8. 肉のゼリ (Niku no zerī) : Thịt đông
  9. 肉ハム (Niku hamu): Chả lụa
  10. 醗酵ソーセージ (Hakkō sōsēji): Nem chua

 

  1. 肉詰めニガウリのスープ (Niku-dzume nigauri no sūpu): Canh khổ qua nhồi thịt
  2. 腸詰/ソーセージ (Chōdzume/ sōsēji): Lạp xưởng
  3. 子たまねぎの漬物 (Ko tamanegi no tsukemono): Củ hành muối chua
  4. 高菜の漬物 (Takana no tsukemono): Dưa muối
  5. ハスの実の砂糖漬け (Hasu no mi no satōdzuke): Mứt hạt sen
  6. レンコンの砂糖漬け (Renkon no satōdzuke): Mứt củ sen
  7. トマトの砂糖漬け (Tomato no satōdzuke): Mứt cà chua
  8. ラッキョウの漬物 (Rakkyō no tsukemono): Củ kiệu muối chua
  9. ココナッツの砂糖漬け (Kokonattsu no satōdzuke): Mứt dừa
  10. ショウガの砂糖漬け (Shōga no satōdzuke): Mứt gừng

 

  1. スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke):Hạt dưa
  2. カボチャの実の塩漬け (Kabocha no mi no shiodzuke): Hạt bí
  3. ひまわりの実の塩漬け (Himawari no mi no shiodzuke): Hạt hướng dương
  4. 豚足とタケノコの煮物 (Tonsoku to takenoko no nimono): Canh măng hầm giò heo
  • thang7 ron rang- ngap tran uu dai