Từ vựng tiếng Nhật đi xin việc 

Từ vựng tiếng Nhật khi đi xin việc tại các công ty

Khi bạn muốn xin việc tại các công ty Nhật thì trước tiên bạn phải có vốn từ vựng giao tiếp cơ bản để ứng xữ khi đi phỏng vấn. Hôm nay Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ giới thiệu đến các bạn các mẫu câu từ vựng tiếng Nhật khi đi xin việc.

1, 私は仕事を探しています

watashi ha shigoto wo sagashi te i masu

Tôi đang tìm kiếm một công việc

2, あなたの履歴書を見せてもらってもいいですか?

anata no rireki sho wo mise te mora tte mo ii desu ka

Tôi có thể xem lý lịch nghề nghiệp của anh?

3, こちらが私の履歴書です

kochira ga watashi no rireki sho desu

Đây là lý lịch nghề nghiệp của tôi

4, 連絡可能な参照情報はありますか?

renraku kanou na sanshou jouhou ha ari masu ka
Có người tham khảo mà tôi có thể liên hệ không?

5, こちらが私の参照リストです

kochira ga watashi no sanshou risuto desu
Đây là danh sách người tham khảo của tôi

6, あなたはどのくらいの経験がありますか?

anata ha dono kurai no keiken ga ari masu ka
Anh có bao nhiêu kinh nghiệm?

7, この部門の勤務年数はどのくらいですか?

kono bumon no kinmu nensuu ha dono kurai desu ka

Anh làm việc trong lĩnh vực này bao lâu rồi?

8, 3年です

san nen desu

3 năm

9, 私は高校を卒業しています

watashi ha koukou wo sotsugyou shi te i masu

Tôi tốt nghiệp trường trung học

10, 私は大学を卒業しています

watashi ha daigaku wo sotsugyou shi te i masu

Tôi là cử nhân tốt nghiệp đại học

11, 私はパートタイムの仕事を探しています

watashi ha paーtotaimu no shigoto wo sagashi te i masu

Tôi đang tìm kiếm một công việc bán thời gian

12, 私はフルタイムで働きたいです

watashi ha furutaimu de hataraki tai desu

Tôi muốn làm việc toàn thời gian

13, あなたは、健康保険を提供していますか?

anata ha, kenkou hoken wo teikyou shi te i masu ka

Ông có chế độ bảo hiểm y tế không?

14, はい、ここで6ヶ月間働いています

hai, koko de roku kagetsu kan hatarai te i masu

Có, sau sáu tháng làm việc ở đây

  • giảm 50% khóa học tiếng nhật sơ cấp n5