Top 20 loại gia vị không thể thiếu trong bếp người Nhật

Gia vị là thứ không thể thiếu trong việc chế biến tạo ra các món ăn ngon. Ẩm thực Việt –Nhật luôn có những mối quan hệ tương đồng vì thế đa số những loại gia vị sử dụng cũng sẽ khá giống nhau. Vì thế trong bài viết lần này, Nhật Ngữ Hướng Minh xin gửi đến bạn chủ đề từ vựng tiếng Nhật về các loại gia vị.

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về các loại cá

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CÁC LOẠI GIA VỊ

 Dạng lỏng:

  1. 食用油 (しょくようゆ): dầu ăn
  2. ごま油 (ごまゆ) : dầu mè
  3. 酢 (す) : dấm ăn
  4. 醤油 (しょうゆ) : nước tương
  5. 蜂蜜 (はちみつ) : mật ong

 Dạng tinh thể

  1. 塩 (しお) : muối
  2. 砂糖 (さとう) : đường

 Dạng bột

  1. 唐辛子 (とうがらし) : ớt
  2. カレー粉 (カレーこな): bột cari
  3. 麦粉 (むぎこな) : bột mì
  4. 胡麻 (ごま) : vừng (mè)
  5. 白胡麻 (しろごま) : vừng trắng
  6. 黒胡麻 (くろごま) : vừng đen

 Dạng quả

  1. 生唐辛子 (なまとうがらし) : ớt tươi
  2. 乾燥唐辛子 (かんそうとうがらし): ớt khô
  3. 生姜 (しょうが) : gừng
  4. 玉ねぎ (たまねぎ): hành tây
  5. 胡椒 (こしょう) : hạt tiêu
  6. 豆 (まめ) : đỗ (đậu)

 Dạng hỗn hợp

  1. マスタード : mù tạt

Với mục đích tạo ra một chuỗi từ vựng có liên quan đến nhau hi vọng những bài viết của Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ giúp bạn hệ thống lại từ vựng một cách hiệu quả nhất. Hãy thường xuyên truy cập vào website của Hướng Minh để có thêm nhiều bài viết kiến thức bổ ích khác nhé!

  • thang7 ron rang- ngap tran uu dai