45 chủ đề từ vựng tiếng Nhật hay gặp nhất

Mục lục nội dung

Cũng giống như bất cứ một ngôn ngữ nào, từ vựng trong tiếng Nhật rất khó và nhiều. Một trong những cách học hiệu quả từ vựng là chúng ta nên học theo chủ đề. Hôm nay, Nhật ngữ Hướng  Minh giới thiệu đến các bạh tổng hợp chủ đề từ vựng tiếng Nhật hay gặp nhất. Chúc các bạn học tốt!

1. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loài hoa

Hoa – biểu tượng của cái đẹp thanh tao và thuần khiết mà thiên nhiên đã ban tặng cho chúng ta. Thế nhưng bạn có biết được hết tên của các loài hoa và ý nghĩa của chúng hết chưa?  Hôm nay hãy cùng Nhật Ngữ Hướng Minh điểm lại một số từ vựng tiếng Nhật thuộc chủ đề này nhé.

Xem chi tiết
Stt Tên tiếng Việt Tên tiếng Nhật
       1 Hoa Anh Đào

       2 Hoa anh thảo

シクラメン ( Shikuramen )

3

Hoa anh túc

芥子の花 (Kesinohana)

4

Hoa bồ công anh

蒲公英 (Tanpopo)

5

Hoa cẩm chướng

撫子 (Nadeshiko)

6

Hoa cẩm tú cầu

紫陽花 ( Ajisai)

7

Hoa cúc

菊 (Kiku)

8

Hoa dâm bụt

葵 ( Aoi)

9

Hoa diên vỹ

菖蒲 (Ayame)

10

Hoa đỗ uyên

石楠花 ( Shakunage)

11

Hoa hồng

薔薇 (Bara )

12

Hoa hướng dương

向日葵 (Himawari)

13

Hoa lan

欄 ( Ran)

14

Hoa lay ơn

グラジオラス (Gurajiorasu)

15

Hoa mai

梅 ( Ume)

16

Hoa mẫu đơn

花王 (Kaou)

17

Hoa mộc lan

木蓮 (Mokuren)

18

Hoa nhài

ジャスミン(Jasumin)

19

Hoa quỳnh

月下美人(Gekkanbijin)

20

Hoa sen

蓮 (Hasu)

21

Hoa thu hải đường

秋海棠 ( Shuukaidou)

22

Hoa thược dược

天竺牡丹 (Tenjikubotan)

23

Hoa thuỷ tiên

水仙(Suisen)

24

Hoa trà

椿  (Tsubaki)

25

Hoa tử đằng

藤 ( Fuji)

26

Hoa tulip

チューリップ(Chuurippu)

27

Hoa tường vi

野茨 (ノイバラ)(Noibara)

28

Hoa xương rồng

仙人掌 (Saboten)

Trên đây là tên của một số các loài hoa bằng tiếng Nhật và ý nghĩa của chúng mà Nhật Ngữ Hướng Minh sưu tầm được. Hi vọng bài viết này sẽ mang lại cho bạn nhiều điều thú vị và bổ ích.

2. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề điện tử

Hôm nay Hướng Minh xin cung cấp cho các bạn danh sách các từ vựng tiếng Nhật chủ đề điện tử cơ bản – đây là tài liệu tiếng Nhật tham khảo quý giá đối với các bạn sinh viên ngành điện tử, những bạn yêu thích tiếng Nhật hoặc đang học chuyên ngành tiếng Nhật. Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử  cơ bản nhằm cung cấp cho các bạn những thuật ngữ chuyên ngành phổ biến nhất phục vụ cho công việc tốt nhất.

Xem chi tiết
Stt Tên tiếng Nhật Kanji Nghĩa
1 あいし            Vòng hợp chất
2 あいず 合図 Dấu hiệu, tín hiệu
3 あかちんさいがい 赤チン災害 chỗ bị tổn hại không quan trọng, lỗi nhỏ
4 あかチン 赤チン Thuốc đỏ
5 あえん 亜鉛 Kẽm, mạ kẽm
6 あくえいきょう 悪影響 ảnh hưởng xấu
7 アクセプタ Chất nhận (vật lý, hóa học)
8 アクチュエータ Chất kích thích, khởi động, kích động
9 あそびくるま 遊び車 Puli đệm, bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng
10 あなあけく 穴明け khoan lỗ
11 あつりょくそんしつ 圧力損失 tổn hao áp lực
12 あつりょくせいぎょべ 圧力制御弁 van điều chỉnh điện áp
13 いちらんあつりょくすいっち 圧力スイッチ công tắc điện áp
14 あつりょくかく 追加 Sự thêm vào
15 ひらく 圧力角 góc chịu áp lực, góc ép
16 あつでんげんしょう 圧電現象 hiện tượng áp điện
17 あっしゅくりょく 圧縮力 lực áp điện
18 あっしゅくコイルばね 圧縮コイルばね sự đàn hồi cuộn dây nén, lò xo cuộn nén
19 あっしゅくくうき 圧縮空気 khí nén, khí ép
20 あつさ 厚さ độ dày
21 アナログかいろ アナログ回路 vòng tương tự, vòng điện toán
22 アナログコンピューター máy điện toán (dùng các định lượng vật lý để thể hiện con số)
23 アナログしんごう アナログ信号 tín hiệu tương tự
24 あぶらあな 油穴 lỗ dầu, miệng ống dầu
25 あぶらといし 油砥石 đá mài dầu
26 あぶらみぞ 油溝 đường rãnh dầu
27 あらけずり 荒削り sự gia công, gọt giũa, mài
28 あらめ 荒目 vật gây khó chịu, vướng mắc, không hợp phá
29 アルミニウム nhôm (chất nhôm)
30 あわだち 泡立ち sủi bọt, nổi bọt, tạo bọt
31 アンギュラじくうけ アンギュラ軸受  trục (bi) tiếp góc, giá, trục tiếp góc
32 あんぜんたいさく 安全対策 đối sách an toàn
33 あんぜんそうち 安全装置 thiết bị an toàn
34 あんぜんけいすう 安全係数 hệ số an toàn, nhân tố an toàn
35 あんぜんギャップ 安全ギャップ độ hở an toàn, khe hở an toàn, khoảng cách an toàn
36 アンギュラたまじくう アンギュラ玉軸受 ổ bi cứng
37 でんい 電位 điện thế
38 でんし 電子 điện tử
39 でんか 電荷 Sự nạp điện
40 きんぞく 金属 kim loại
41 ふきょく 負極 điện cực âm
42 せいきょく 正極 điện cực dương
43 でんげん 電源 Nguồn điện
44 ぶんし 分子 phân tử
45 ぶっしつ 物質 Vật chất
46 でんかいえき 電解液 Dung dịch điện
47 はんどうたい 半導体 Chất bán dẫn
48 せいこう 正孔 Lỗ trống
49 ほうこう 方向 hướng
50 だんめん 段面 Mặt cắt ngang
51 ほうそく 法則 Định luật, quy luật
52 はやさ 速さ Sự nhanh chóng
53 でんば 電場 điện trường
54 でんばのつよさ 電場の強さ Cường độ điện trường
55 でんばのおおきさ 電場の大きさ Độ lớn của điện trường
56 いどう 移動 di động
57 げんし 原子 nguyên tử
58 しつりょう 質量 chất lượng
59 しょうとつ 衝突 Xung khắc, va chạm
60 でんあつ 電圧 điện áp
61 エネルギー Năng lượng
62 AC アダプター Cục đổi nguồn
63 フレーム Cái khung, gọng
64 はんだ Que hàn
65 インダクタンス biến thế
66 カップリングコンデンサ Tụ điện
67 コイル Cuộn dây đồng
68 コンデンサ Linh kiện, tụ
69 コンセント Phích cắm
70 オーム Đơn vị đo điện trở
71 オートレンジ Đồng hồ đo điện
72 ラジオベンチ Kìm vặn
73 システムオンチップ Hệ thống con chíp
74 テスタ Dụng cụ thử điện
75 USB メモリ Bộ nhớ USB

3. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

Bạn thích đi du lịch tại Nhật Bản? Vậy thì chủ đề lần này chắc chắn sẽ làm bạn cảm thấy thích thú đấy. Cùng Nhật Ngữ Hướng Minh tìm hiểu một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch nhé!

Xem chi tiết
Stt Tên tiếng Nhật Tên tiếng Việt
1 ガイド ガイド Hướng dẫn viên
2 ホテル Khách sạn
3 レストラン Nhà hàng
4 出発(しゅっぱつ) Xuất phát / khởi hành
5 集合(しゅうごう) Tập trung / tập hợp
6 教会(きょうかい)  Nhà thờ
7 動物園(どうぶつえん) Sở thú
8 博物館(はくぶつかん) Viện bảo tàng
9 遊園地(ゆうえんち) Khu vui chơi giải trí
10 郊外(こうがい) Ngoại ô
10 郊外(こうがい) Ngoại ô
11 名所旧跡(めいしょきゅうせき) Khu danh thắng di tích cổ
12 回る(まわる) Vòng quanh / dạo quanh
13 歴史記念館(れきしきねんかん) Bảo tàng lịch sử
14 戻る(もどる) Quay về
15 到着(とうちゃく) Tới nơi
16 航空券(こうくうけん) Vé máy bay
17 満席(まんせき) Hết chỗ
18 一番の便(いちばんのびん) Chuyến bay sớm nhất
19 空いている(あいている) Còn chỗ / trống chỗ
20 日程(にってい) Lịch trình
21 荷物(にもつ) Hành lý
22 ふもと Chân núi
23 中腹(ちゅうふく)  Lưng núi
24 頂上(ちょうじょう)  Đỉnh núi
25 時刻(じこく) Thời điểm
26 空港(くうこう) Sân bay
27 日帰り旅行(ひがえりりょこう) Du lịch đi về trong ngày
28 乗り物(のりもの)  Phương tiện di chuyển
29 登山口(とざんぐち) Cửa đi lên núi
30 ケーブルカー Xe cáp
31 改札口(かいさつぐち) Cửa soát vé
32 ハイキングコース Tour leo núi
33 所要時間(しょようじかん) Thời gian tham quan
34 休憩所(きゅうけいじょ) Chỗ nghỉ / dừng chân
35 景色(けしき) Cảnh sắc / phong cảnh
36 チケットセンター Trung tâm / cửa hàng bán vé
37 指定券(していけん) Vé đặt trước
38 招待券(しょうたいけん) Vé mời
39 入場券(にゅうじょうけん) Vé vào cổng
40 旅行客同士(りょこうきゃくどうし) Nhóm khách du lịch
41 車貸す(くるまかす)  Mượn xe
42 世界各国を回る (せかいかっこくをまわる) Vòng quanh thế giới
43 名所(めいしょ ) Danh thắng cảnh
44 旅行先(りょこうさき) Điểm du lịch
45 買い物が目当て(かいものがめあて) Mục đích mua sắm
46 グループ旅行(グループりょこう)  Du lịch theo nhóm
47 荷物を積み下ろす(にもつをつみおろす) Bốc dỡ hành lý xuống
48 旅行用の鞄(りょこうようのかばん) Vali du lịch
49 詰める(つめる) Nhồi nhét (đồ vào vali)
50 キャスターつき Vali có bánh xe
51 しょみんのくらし Cuộc sống dân thường
52 サ ン グ ラ ス Kính mát
53 浜 (は ま) Bờ biển
54 砂 浜 (す な は ま) bãi cát (biển)
55 休 暇 (き ゅ う か) kỳ nghỉ hè

4. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề hành chính nhân sự

Bạn thích đi du lịch tại Nhật Bản? Vậy thì chủ đề lần này chắc chắn sẽ làm bạn cảm thấy thích thú đấy. Cùng Nhật Ngữ Hướng Minh tìm hiểu một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch nhé!

Xem chi tiết
Stt Từ vựng Kanj Nghĩa
1 かいしゃ 会社 Công ty
2 かいしゃいん 会社員 Nhân viên công ty
3 かぶしきがいしゃ 株式会社 Công ty cổ phần
4 ゆうげんがいしゃ 有限会社 Công ty trách nhiệm hữu hạn
5 きぎょう 企業 Doanh nghiệp / Công ty
6 おおてきぎょう  大手企業 Doanh nghiệp lớn
7 ちゅうしょうきぎょう 中小企業 Doang nghiệp vừa và nhỏ
8 えいぎょうぶ 営業部 Phòng bán hàng/kinh doanh
9 かいはつぶ 開発部  Phòng phát triển
10 じんじぶ 人事部 Phòng nhân sự
11 そうむぶ 総務部 Phòng tổng vụ
12 じむしょ 事務所 Văn phòng
13 じむいん 事務員 Nhân viên văn phòng
14 じゅうぎょういん 従業員 Nhân viên / Công nhân
15 しゃちょう 社長 Giám đốc
16 ふくしゃちょう 副社長 Phó giám đốc
17 ぶちょう 部長 Trưởng phòng
18 かちょう 課長 Tổ trường
19 かかりちょう 係長 Trưởng nhóm / Lead
20 せんむ 専務 Giám đốc điều hành
21 そうしはいにん 総支配人 Tổng Giám đốc
22 とりしまりやく 取締役 Giám đốc Công ty / Hội đồng thành viên
23 じょうしく 上司 Cấp trên
24 ぶか 部下 Cấp dưới
25 はけんがいしゃ 派遣会社 Công ty cung ứng lao động
26 はけんしゃいん 派遣社員 Công nhân của CT cung ứng lao động
27 どうりょう 同僚 Đồng nghiệp
28 はんこ 判子 Con dấu cá nhân
29 いんかん 印鑑 Dấu cá nhân
30 きかくしょ 企画書 Bản kế hoạch, bản dự án
31 しんせいひん 新製品  Sản phẩm mới
32 しょるい 書類 Tài liệu
33 うけつけ 受付 Khu vực tiếp tân / Quầy thông tin
34 めんせつ 面接 Phỏng vấn
35 ラッシュ つうきんラッシュ 通勤 Đi làm lúc cao điểm
36 ざんぎょう 残業 Làm thêm
37 しゅっちょう 出張 Công tác
38 ゆうきゅうきゅうか 有給休暇 Nghỉ phép có lương
39 きゅうりょう 給料 Tiền lương
40 ボーナス Tiền thưởng
41 ねんきん 年金 Thuế năm
42 ほけん 保険 Bảo hiểm
43 めいし 名刺 Danh thiếp
44 けっきん 欠勤 Nghỉ phép (bị ốm…..)
45 けっきんとどけ 欠勤届 Đơn xin nghỉ phép
46 じひょう 辞表 Đơn từ chức
47 おきゃくさん お客さん Khách hàng
48 おんちゅう 御中 Kính thưa, kính gửi (đầu thư)
49 けいぐ 敬具 Trân trọng/ Thân ái (Cuối thư)
50 かいぎ 会議 Cuộc họp
51 かいぎしつ 会議室 Phòng họp
52 コンピューター Máy tính
53 プリンター Máy in
54 コピーき コピー機 Máy photocopy
55 でんわ 電話 Điện thoại
56 ファクス Máy Fax / Fax

5. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề khách sạn

Do nhu cầu về nhân lực cho ngành nhà hàng và khách sạn ở Việt Nam ngày càng nhiều, vì số lượng người nước ngoài đến sinh sống, học tập, du lịch và làm việc ở Việt Nam ngày càng tăng. Trong thời gian gần đây, Việt Nam dần trở thành điểm đến lý tưởng của khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới. Theo thống kê, có 6 triệu khách quốc tế đến Việt Nam trong năm 2011, đa số là khách châu Á, trong đó có du khách Nhật. Trong bài viết này Hướng Minh sẽ giới thiệu cho các bạn mẫu từ vựng về khách sạn ở dưới đây nhé.

Xem chi tiết
Stt Từ vựng Kanji Nghĩa
1 にもつ 荷物 hành lý
2 ろうか 廊下 hành lang
3 りょうがえ 両替 đổi tiền
4 おてあらい お手洗い nhà vệ sinh
5 ぜいきん 税金 thuế
6 ごちゅうもん  ご注文 gọi món
7 しはらい 支払い thanh toán trả tiền
8 たいざい 滞在 lưu lại, ở lại
9 ごよやく ご予約 đặt trước
10 せいつひ thiết bị, trang thiết bị
11 でんきゅうく 電球 bóng đèn
12 てんじょういん 添乗員 hướng dẫn viên du lịch
13 わりびき 割引 giảm giá
14 おみやげ お土産 quà lưu niệm
15 もうふ 毛布く chăn
16 わすれもの 忘れ物 đồ để quên
17 くうこう 空港 sân bay
18 せっけん 石鹸 xà phòng
19 だんぼう 暖房 hệ thống sưởi
20 きちょうひん 貴重品 đồ quý giá
21 まんしつ 満室 kín phòng
22 しゅっぱつ 出発 xuất phát
23 れいぼうく 冷房 điều hòa
24 とうちゃく 到着 đến nơi, tới nơi
25 ばいてn 売店 quầy bán hàng
26 かんこう 観光 tham quan
27 ちょうかん 朝刊 báo ra buổi sáng
28 のりあいバス 乗り合いバス xe buýt công cộng
29 いっぽつうこう đường một chiều
30 こうつうたいじゅう ùn tắc giao thông
31 めいぶつ 名物 đặc sản
32 あけがた 明け方 bình minh
33 ほほえみのくに 微笑みの国 đất nước hiếu khách
34 つみこむ 積み込む xếp lên
35 せきにんをもつ 責任を持つ có trách nhiệm
36 うちあわせ 打ち合わせ thảo luận, bàn bạc

6. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề cơ khí

Nhật Bản là một trong các quốc gia phát triển vượt bậc trong ngành cơ khí chế tạo với các tập đoàn có tên tuổi hàng đầu thế giới như Lexus, Toyota, Infinity,.. Và hiển nhiên điều này thu hút một lượng lớn người muốn xuất khẩu lao động đến Nhật với mức thu nhập cao, ổn định và cùng với đãi ngộ tốt. Vậy làm sao để biến điều đó thành hiện thực, trước tiên chúng ta cần nắm lòng vốn từ tiếng Nhật liên quan đến ngành cơ khí. Đó là lí do ngày hôm nay, chúng tôi xin giới thiệu đến mọi người danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí sau đây

Xem chi tiết
Stt Từ vựng Kanji Nghĩa
1 くぎぬき 釘抜き Kìm
2 ストリッパ Kìm rút dây
3 パイプレンチ Kìm vặn ống nước
4 ニッパ Kìm cắt
5 ペンチ Kìm điện
6 ラジオペンチ Kìm mỏ nhọn
7 スパナ Cờ lê
8 くみスパナー 組みスパナー Bộ cờ lê
9 りょうぐちスパナー 両口スパナー Cờ lê 2 đầu
10 ねじまわし/ドライバ 螺子回し Tô vít
11 マイナスドライバー Tô vít 2 cạnh
12 プラスドライバー Tô vít 4 cạnh
13 ボックスドライバー Tô vít đầu chụp
14 きれは/バイト 切れ刃 Dao
15 じゅんかつゆ 潤滑油 Dầu nhớt
16 はさみ Kéo
17 きょうれん 教練 Mũi khoan
18 チェーン Dây xích
19 ちょうつがい/ヒンジ 蝶番 Bản lề
20 かなづち/ハンマー 金槌 Búa
21 てんけんハンマ 点検ハンマ Búa kiểm tra
22 リッチハンマ Búa nhựa
23 けんまき Máy mài đầu kim
24 といし 砥石 Đá mài
25 やすり Dũa
26 ねじ/キーパー 捻子 Ốc, vit
27 けんまし/サンドペーパー 研磨紙 Giấy ráp
28 カーボンブラシ/せきたんブラシ 石炭ブラシ Chổi than
29 せつだんようけんさくといし 切断用研削砥石 Đá cắt sắt
30 ブローチ Mũi doa
31 マイクロ Panme
32 スライドキャリパス Thước kẹp
33 ひずみけい ひずみ計 Đồng hồ đo biến dạng
34 くうきあっしゅくき 空気圧縮機 Máy nén khí
35 エアコン Máy điều hòa nhiệt độ
36 せんだんき/カッター せん断機 Máy cắt
37 ハックソーブレード Lưỡi cưa
38 スライジング゙ルール Thước trượt
39 ヴォルト Bulong
40 せんばんき 旋盤気 Máy tiện
41 ようせつぼう 溶接棒 Que hàn
42 ようせつき 溶接機 Máy hàn
43 エレクトロマグネット Nam châm điện
44 ドリルプレス Máy đột dập
45 バルブ Bóng đèn
46 けいこうとう 蛍光灯 Đèn huỳnh quang
47 スライダック/へんあつき 変圧器 Máy biến áp
48 スイッチ Công tắc
49 ワイヤ Dây điện
50 エンジン Động cơ
51 あんぜんき 安全器 Cầu chì
52 センサ Cảm biến
53 ハウジング Ổ cắm điện
54 プラグ Phích cắm điện
55 エレクトリック/でんりゅう 電流 Dòng điện
56 しゅうはすう 周波数 Tần số
57 セル/でんち 電池 Pin Ăcqui
58 でんし 電子 Điện tử
59 でんあつ 電圧 Điện áp
60 でんこうあつ 電高圧 Điện cao áp
61 きせい/てきせいか 規制 /適正化 Định mức
62 ターン Vòng quay
63 ロールレート Tốc độ quay
64 かんれい 慣例 Quy ước
65 インシュレーション/でんきぜつえん 電気絶縁 Sự cách điện
66 アウトプット Công suất
67 収容力 /容量 Dung lượng
68 ていでん 停電 Mất điện , cúp điện
69 しゅうい 周囲 Chu vi
70 そと Ngoài
71 なか Trong
72 えんのちょっけい 円の直径 Đường kính
73 がいけい 外径 Đường kính ngoài
74 ないけい 内径 Đường kính trong
75 あつさくき 圧搾機 Máy ép
76 ポンプ Máy bơm
77 ベンダ Máy uốn (dùng uốn tôn)
78 あなあけ 穴あけ Khoan
79 あなけじゅんはめあい 穴基準はめあい Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn
80 あなぬき 穴抜き Đột
81 あなろぐけいき アナログ計器 Thiết bị đo
82 アンダーカット Hốc dạng hàm ếch
83 あないよく 案内翼 Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
84 アンカーボルト Bu lông chốt, bu lông neo
85 あんていかほしょうき 安定化補償器 Bộ ổn áp, bộ ổn định
86 あんぜんかんり 安全管理 Quản lý an toàn
87 あんぜんざいこ 安全在庫 Kho lưu trữ an toàn
88 アップセットようせつ アップセット溶接 Sự chồn mối hàn
89 あらさ 粗さ Độ nhám
90 ありみぞ あり溝 Rãnh đuôi én
91 アルマイト Phèn
92 アルミニウム Nhôm
93 アルミニウムごうきん アルミニウム合金 Hợp kim nhôm
94 あそびはぐるま 遊び歯車 Bánh răng trung gian
95 あっせつ 圧接 Hàn ép, hàn có áp lực
96 あっしゅくちゃっかきかん 圧縮着火機関 Động cơ cháy nhờ nén
97 あっしゅくえき 圧縮液 Chất lỏng nén
98 あっしゅくひ 圧縮比 Tỉ lệ nén
99 あっしゅくかじゅう 圧縮荷重 Tải trọng nén
100 あっしゅくこうてい 圧縮行程 Quá trình nén, thì nén
101 あつえん 圧延 Sự cán
102 あつえんき 圧延機 Máy cán
103 あつえんこうざい 圧延鋼材 Thép cán
104 あついんかこう 圧印加工 Sự dập nổi
105 あつりょくエネルギ 圧力エネルギ Năng lượng do áp suất
106 でんせん 電線ランプ Đèn báo nguồn
107 だがね Cái đục
108 モンキハンマ Mỏ lết
109 コンパス Compa
110 しの Dụng cụ chỉnh tâm
111 ラジットレンチ Cái choòng đen
112 ポンチ Chấm dấu
113 ひらやすり 平やすり Rũa to hcn
114 さんかく 三角 3 góc
115 ぎゃくタップ 逆タップ Mũi khoan taro
116 タップハンドル Tay quay taro
117 ドリル khoan bê tông
118 ソケトレンチ Cái choòng
119 タッパ Taro ren
120 ジグソー Mắt cắt
121 ジェットタガネ Máy đánh xỉ
122 シャコ Ê to
123 スケール Thước dây
124 ぶんどき Thước đo độ
125 スコヤー Ke vuông
126 イヤーがん Súng bắn khí
127 ノギス Thước kẹp cơ khí
128 グリスポンプ Bơm dầu
129 かなきりバサミ Kéo cắt kim loại
130 ひずみ Cong, xước
131 ちょうこく 彫刻 Khắc
132 せいみつ 精密 chính xác
133 はかる 計る đo
134 すんぽう 寸法 Kích thước
135 ノギス Thước cặp
136 ひらワッシャー 平ワッシャー Long đen
137 ねじ Vít
138 ボルト Bulông
139 ローレット Chốt khóa
140 ブレーカ Áptomát
141 トランス Máy biến áp
142 ヒューズ Cầu chì
143 リレ Role
144 ダクト Ống ren
145 サーマル Rơle nhiệt
146 ソケット Đế rơle
147 コネクタ Đầu nối
148 メーター Ampe kế
149 ていばん 底板 Mặt đáy
150 そくばん 即板 Mặt cạnh
151 てんばん 天板 Nóc
152 ナット Đai ốc
153 スプリング Vòng đệm
154 コンプレッサー Máy nén khí
155 リベック Súng bắn đinh
156 ボックスレンチ Dụng cụ tháo mũi khoan
157 ジグソー Cưa tay
158 ポンチ Vạch dấu
159 ピット Pít-tông
160 でんきはんたごで 電気半田ごて Máy hàn điện
161 かなきりのこ Cưa cắt kim loại
162 ノギス Thước cặp
163 Vブロック Khối V
164 ピッチゲージ Thước hình bánh răng
165 パイプカッター Dao cắt ống
166 ワイヤブラシュー Bàn chải sắt
167 あぶらをさす 油をさす Bôi dầu vào
168 まんりき Mỏ cặp
169 かじゃ Dụng cụ tạo gờ
170 へら Dao bay
171 かんな Dụng cụ bào
172 りょうは 両刃のこ Dao 2 lưỡi
173 さげふり Quả dọi
174 すいじゅんき 水準器 Máy đo mặt phẳng bằng nước
175 トーチランプ Đèn khò
176 スコップ Xẻng
177 はけ Chổi sơn
178 スプレーガン Bình phun

7. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời trang may mặc

Bài viết về từ vựng tiếng Nhật dành cho các bạn đang làm việc tại công ty Nhật chuyên ngành thời trang may mặc hoặc bạn đang là thực tập sinh tham gia xuất khẩu lao động ngành may mặc cần học tốt từ vựng tiếng Nhật ngành may mặc. Học tiếng Nhật chuyên ngành thật ra không hề khó khăn như nhiều người nghĩ những từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn liên tưởng trong khi học và rất dễ nhớ.

Xem chi tiết
Stt Từ vựng Kanji Nghĩa
1 縫い止め May chặn
2 ぬいもの 縫い物 Đồ khâu tay
3 ここち 心地 thoải mái、dễ chịu
4 コバ
5 ハトメあな ハトメ穴 Khuyết đầu trò
6 カン móc
7 カフス Măng séc
8 みかえし みかえし Nẹp đỡ
9 はいいろ 配色  Vải phối
10 タック Ly
11 ステッチ Diễu
12 ししゅう 刺繍 Thêu dệt
13 ふろち 袋地 Vải lót
14 シックぬの シック布 Đũng, vải lót
15 ヨーク Cầu vai
16 ベルトループ Đỉa
17 しんいと 芯糸 Chỉ gióng
18 こしまわり 腰回り Vòng bụng
19 またじょう 股上 Giàng trên
20 またか 股下 Giàng dưới
21 そうじょう 総丈 Tổng dài
22 よそおう 裄丈 Dài tay (từ giữa lưng)
23 ひょうじ 表地 Vải chính
24 ぬいしろ 縫い代 Khoảng cách từ mép vải đến đường chỉ may, mép khâu
25 うきぶん 浮き分 Đỉa chờm
26 フラップ Nắp túi
27 ファスナ Khoá
28 きせいふく 既成服 Áo quần may sẵn
29 シャツ Áo sơ mi
30 そでぐち 袖口 Cổ tay áo
31 Tシャツ  Áo thun
32 カットソ Áo bó
33 スーツ Áo vét
34 チョッキ Áo zile
35 ワンピース Áo đầm
36 タイトスカート Váy ôm
37 チャック Phéc mơ tuya,dây kéo
38 ブラジャー   Áo nịt ngực
39 パンティー Quần lót
40 トランクス Quần đùi
41 ブリーフ quần sịp
42 すいえいパンツ 水泳パンツ Quần bơi
43 トランクス Quần đùi
44 マフラー Khăn choàng kín cổ
45 ジャージ Quần áo thể thao
46 ひょうはく 漂白する Tẩy
47 たけ Vạt
48 けがわ 毛皮 Da lông thú
49 じんこうかわ 人工革 Da nhân tạo
50 ビロード Nhung
51 きぬいと 絹糸
52 ナイロン Ni lông
53 レース Đăng- ten
54 こうしもよう 格子模様 Kẻ ca rô
55 ストライプ Sọc
56 かへい 花柄 Vải hoa
57 フィットした Bó sát
58 いろおちする 色落ちする Phai màu
59 けいやくしょ 契約書 Hợp đồng
60 かこうしじしょ 加工指示書 Đơn chỉ thị gia công hàng
61 ちゅうもんしょ 注文書 Đơn đặt hàng
62 ひんばん 品番 Mã hàng
63 ひんめい 品名 Tên hàng
64 いろばん 色番 Số màu
65 サイズ Kích thước
66 すうりょう 数量 Số lượng
67 しようしょ 仕様書 Bảng hướng dẫn kỹ thuật
68 サイズひょう サイズ表 Bảng hướng dẫn kỹ thuật
69 かたがみ 型紙 Rập giấy
70 もとみほん 元見本 Mẫu gốc
71 マーカー Sơ đồ cắt
72 パッキングリス Chi tiết hàng xuất
73 インボイス Hóa đơn
74 さいだんだい 裁断台 Bàn cắt vải
75 えんたんき 延反機 Mái(máng) trải vải
76 さいだんき 裁断機 Máy cắt vải
77 ミシン Máy may
78 とくしゅミシン 特殊ミシン Máy chuyên dụng
79 アイロン Bàn ủi,ủi
80 プレス Ủi ép
81 こうあつプレス 高圧 Ủi cao áp
82 かたいれ 型入れ Vẽ sơ đồ
83 ようじゃく 要尺 Định mức
84 えんたん 延反 Trải vải
85 さいだん 裁断 Cắt
86 めうち 目打ち Dùi lỗ,đục lỗ
87 しんはり 芯貼り Ép keo
88 ナンバーリング Đánh số
89 ほうせい 縫製 May
90 いとぎり 糸切り Cắt chỉ
91 けんぴん 検品 Kiểm hàng
92 ふくろいれ 袋入れ Vào bao
93 こんぽう 梱包 Đóng gói
94 ジャンバー Quần liền áo của trẻ em
95 ブルゾン Áo bơ lu zong,áo chui đầu của phụ nữ
96 ながそでシャツ 長袖シャツ Sơ mi tay dài
97 はんそでシャツ 半袖シャツ Sơ mi ngắn tay
98 はんそでシャツ 半袖シャツ Sơ mi ngắn tay
99 テカリ Ủi bóng,cấn bóng
100 けばだち 毛羽立ち Xù lông,vải bị nổi bông
101 インターロック Vắt sổ 5 chỉ
102 オーバーロック Vắt sổ 3 chỉ
103 はとめあな 鳩目穴 Khuy mắt phượng

8. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng

Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục đi tìm hiểu thêm một chủ đề từ vựng tiếng Nhật mới trong bài này từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng. Những bạn đang học tiếng Nhật hay làm việc ở công ty Nhật chuyên ngành về xây dựng, kỹ thuật hay thiết kế là rất cần thiết, vì khi làm việc có thể hiểu hết được tên tiếng Nhật của các dụng cụ hay công việc mà chúng ta đang làm là gì để có thể áp dụng tốt trong công việc.

Xem chi tiết
Stt Từ vựng Kanji Nghĩa
1 . 自動かんな盤 Jidou kanba ban Máy bào tự động
2 板目 Itame Mắt gỗ
3 ほぞ Hozo Mộng gỗ
4 火打 Hiuchi Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực
5 Hashira Cột, trụ
6 鼻隠し Hanakakushi Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên
7 刃物 Hamono Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo
8 測る Hakaru Đo đạc
9 羽子板ボルト Hagoita boruto  Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)
10 羽柄材 Hagarazai Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà
11 現場 Genba Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc
12 胴差し Douzashi Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2
13 ドリル Doriru Mũi khoan, máy khoan, khoan
14 ドライバー Doraiba Tuốc nơ vít
15 土間 Doma Sàn đất
16 土台 Dodai Móng nhà
17 胴縁 Doubuchi Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ
18 電気ドリル Denki doriru Khoan điện
19 電源 Dengen Nguồn điện
20 電動丸のこ Dendou maru no ko Lưỡi phay của máy phay điện
21 電動工具 Dendou kougu Dụng cụ điện
22 電動かんな Dendou kanna Máy bào điện động
23 チップソー Chippuso Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)
24 ブレーカー Bureka Máy dập, máy nghiền
25 ボルト Boruto Bu lông
26 バール(くぎぬき) Baru(Kuginuki) Xà beng, đòn bẩy
27 当て木 Ategi Cột trụ chính, cột chống
28 足場 Ashiba Giàn giáo
29 安全カバー Anzen kaba Vỏ bọc an toàn
30 アンカーボルト Ankaboruto Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)
31 穴開け Ana ake Đục lỗ
32 Jou Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m = 3.0303m)
33 上棟 Joutou Xà nhà
34 住宅 Juutaku Nhà ở
35 Kabe Bức tường
36 開口部 Kaikoubu Lỗ hổng, ổ thoáng
37 欠き Kaki Sự thiết hụt, thiếu
38 加工 Kakou  Gia công, sản xuất
39 囲い Kakoi Hàng rào, tường vây
40 加工機 Kakouki Máy gia công
41 Kamachi Khung (cửa chính, cửa sổ)
42 鎌継ぎ Kamatsugi Bản lề
43 矩計 Kanabakari Bản vẽ mặt cắt
44 金物 Kanamono Đồ kim loại
45 金槌 Kanazuchi Cái búa
46 かんな Kanna Cái bào gỗ
47 乾燥材 Kansouzai Nguyên liệu khô
48 Ken Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)
49 検査 Kensa Kiểm tra
50 Keta Xà gỗ
51 削る Kezuru Gọt, giũa, bào ,cắt
52 危険 Kiken Sự nguy hiểm
53 木表 Kiomote Mặt ngoài của gỗ
54 Kiri Dụng cụ dùi
55 切妻 Kirizuma Mái hiên
56 切る Kiru Cắt gọt
57 木裏 Kiura Mặt trong của gỗ
58 勾配 Koubai Độ dốc, độ nghiêng
59 合板 Kouban Gỗ dán
60 工具 Kougu Công cụ, dụng cụ
61 木口 Koguchi Miệng gỗ
62 コンクリート Konkurito Bê tông
63 コンパネ Konpane Cái compa
64 ンプレッサー Konpuressa Máy nén, máy ép
65 コンセント Konsento Ổ cắm
66 故障 Koshou Hỏng, trục trặc, sự cố
67 構造材 Kouzōzai Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)
68 Kugi Cái đinh
69 窓台 Madodai Khung dưới cửa sổ
70 曲がり Magari Cong, vẹo, chỗ vòng
71 丸太 Maruta Gỗ ghép
72 面取り Mentori Cắt góc
73 木材 Mokuzai Gỗ, vật liệu gỗ
74 木造 Mokuzou Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ
75 長押挽き Nageshibiki Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang
76 . ナット Natto Tán, đinh ốc
77 ねじれ Nejire Cong queo
78 のこぎり Nokogiri Cái cưa
79 ノミ Nomi Cái đục
80 鉄筋 tekkin cốt sắt
81 強度 Kyoudo cường độ
82 目地 mechi chỗ tiếp nối
83 安全ベルト anzenberuto dây thắt lưng an toàn
84 工事中 koujichuu đang làm công sự
85 ita ván
86 ロード・ローラー rodo . rora xe lu
87 フォークリフト fokurifuto xe nâng
88 ダンプカー danpuka xe ben
89 削岩機 sakuganki máy khoan đá
90 溶接工 yousetsukoou thợ hàn
91 イ溶接機 yousetsuki máy hàn

9. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề y khoa

Học từ vựng tiếng Nhật đóng vai trò là một bước đệm vô cùng quan trọng trước khi bạn có thể thành thạo tiếng Nhật. Và hôm nay chúng ta hãy tiếp tục bổ sung thêm và củng cố thêm vốn từ của mình với danh sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề dụng cụ y tế sau đây nhé!

Xem chi tiết
Stt Từ vựng Kanji Nghĩa
1 バンドエイド/ばんそうこう 絆創膏 băng dán
2 ほうたい 包帯 băng quấn
3 さんかくきん 三角巾 khăn hình tam giác
4 きゅうきゅう ようひん 救急用品 Đồ dùng cấp cứu
5 ギプス Băng bó bột
6 くるまいす  車椅子 Xe lăn
7 どく Chất độc
8 たんか 担架 Cáng
9 しんき 錠剤 Thuốc viên
10 カプセル Vỏ thuốc con nhộng
11 のみぐすり/ ないふくやく 飲み薬/ 内服薬 Thuốc uống
12 まつばづえ 松葉杖 Nạng
13 つえ Gậy
14 きゅうきゅうしゃ 救急車 Xe cấp cứu
15 ちゅうしゃ き 注射器 Ống tiêm
16 ちょうしん き 聴診器 Ống nghe
17 げかい 外科医 Bác sĩ ngoại khoa
18 かんごふ 看護婦 Nữ y tá
19 いしゃ 医者 Bác sĩ
20 レントゲン/エックスせん X-quang
21 たいじゅうけい 体重計 Cân trọng lượng
22 CTスキャン CT scan
23 ひょうのう 氷のう Dụng cụ đựng nước đá áp cho Hạ sốt
24 ガーゼ Gạc (để buộc vết thương)
25 きゅうきゅうばこ 救急箱 Hộp đồ sơ cứu
26 しゅじゅつぼう 手術帽 Mũ phẫu thuật
27 たいおんけい 体温計 Nhiệt kế
28 しれつきょうせいきぐ 歯列矯正器具 Thiết bị chỉnh hình răng (niềng răng)
29 ほちょうき 補聴器 Thiết bị trợ thính
30 じょうざい 錠剤 Viên nén
31 のどあめ のど飴 Viên ngậm

10. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nông nghiệp

Ngành nông nghiệp của Nhật Bản rất phát triển với công nghệ hiện đại và tiên tiến bậc nhất thế giới. Hôm nay Hướng Minh sẽ giới thiệu tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành nông nghiệp hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn, đặc biệt cho những bạn đang có nhu cầu đi XKLĐ nông nghiệp tại Nhật Bản.

Xem chi tiết
Stt Từ vựng Kanji Nghĩa
1 ねったいしょくぶつ 熱帯植物 Thực vật miền nhiệt đới
2 しょくぶつえん 植物園 Vườn bách thảo
3 しょくぶつがく 植物学 Thực vật học
4 しょくぶつさいしゅう 植物採集 Sưu tầm mẫu thực vật
5 しょくぶつゆ 植物油 Dầu thảo mộc
6 しょくぶつひょうほん 植物標本 Tiêu bản thực vật
7 くさ Cỏ
8 くさのは 草の葉 Lá cỏ
9 くさのうえたおか 草の生えた丘 Đồi cỏ
10 くさをかる 草を刈る Cắt cỏ
11 ていのくさをとる 庭の草を取る Làm cỏ trong vườn
12 たね Hạt
13 みかんのたね みかんの種 Hạt cam
14 たねをまく 庭に種を蒔く Gieo hạt
15 Búp(hoa), mầm, chồi, mạ (lúa)
16 めがでる 芽が出る Nảy mầm
17 めをだす 芽を出す Trổ mầm, ngắt mầm
18 きのめ 木の芽 Chồi (của cây cối)
19 わかめ 若芽 Chồi non
20 しんめ 新芽 Chồi mới
21 Rễ
22 さしきのねがついた 挿し木の根がついた Cái cây ghép đã mọc rễ
23 ざっそうをねからぬく 雑草を根から抜く Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
24 かぶ Gốc cây, gốc rạ (sau khi đốn, cắt)
25 くき Cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…)
26 えだ Cành
27  かれえだをおろす 枯れ枝をおろす Tỉa cành khô
28 つる Dây leo (như dây bầu, dây bí…)
29
30 わかば 若葉 Lá non
31  わかばのきせつ 若葉の季節 Mùa lá non
32 あおば 青葉 Lá xanh
33 もみじ 紅葉 Lá đỏ
34 おちば 落ち葉 Lá rụng
35 くちば 朽葉 Lá mục
36 かれは 枯れ葉 Lá khô
37 つぼみ Nụ hoa
38 つぼみがでる つぼみが出る Trổ nụ
39 とげ 刺・棘 Gai (thực vật)
40 Quả, trái
41 みがなる 実がなる Ra trái
42 みのならないき 実のならない木 Cây thuộc loại không ra trái
43 なえ Mạ
44 トマトの苗 Cây cà chua con.
45 なえぎ 苗木 Cây giống, vườn ươm
46 Cây
47 きをきる 木を切る Đốn cây
48 きにのぼる 木に登る Trèo cây
49 きをうえる 木を植える trồng cây
50 きのつくえ 木の机 Cái bàn bằng gỗ
51 みき Thân cây
52 じゅひ 樹皮 Vỏ cây
53 ていぼく 樹皮をはぐ Lột vỏ cây
54 ていぼく 低木 Cây thấp, cây bụi
55 たかぎ 高木 Cây cao
56 たいぼく 大木 Cây lớn
57 じょうりょくじゅ 常緑樹 Cây xanh quanh năm không rụng lá
58 ろうぼく 老木 Cây già
59 いなほ 稲穂 Bông lúa
60  いなほがでている 稲穂が出ている Lúa đang trổ đòng
61 ぼくそう 牧草 Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi
62 ぼくそうち 牧草地 Đồng cỏ dành cho gia súc
63 やさい 野菜 Rau
64 なまやさい 生野菜 Rau sống
65 やさいいため 野菜炒め Món rau xào
66 やさいサラダ 野菜サラダ Sà lát rau
67 やさいはたけ 野菜畑 Vườn rau
68 しばふ 芝生 Bãi cỏ
69 しばふをかる 芝生を刈る Cắt cỏ
70 さいばい 栽培 Trồng, cày cấy
71 コーヒーさいばい コーヒー栽培 Trồng cà phê
72 おんしつさいばいする 温室栽培する Trồng cây trong nhà kính
73 すいこうさいばい 水耕栽培 Trồng thủy canh
74 めばえ 芽生え Sự mọc mầm, sự nảy mầm
75 めぶく 芽吹く Nảy mầm, ra nụ
76 ねづく 根付く Mọc rễ, bén rễ
77 さく 咲く Nở
78 みのる 実る kết trái, có quả, chín
79 かんじゅく 完熟 Chín
80 はんじゅく 半熟 Nửa sống nửa chín, chưa chín
81 はえる 生える Mọc
82 ねがうえる 根が生える Mọc rễ
83 やせいしょくぶつ 野生植物 Thực vật hoang dã
84 くさぶかい 草深い Cỏ mọc đầy
85 くさふかいのはら 草深い野原 Vùng đất hoang đầy cỏ mọc
86 しげる 茂る Mọc rậm rạp, mọc um tùm
87 きのしげるさんぷく 木の茂る山腹 Sườn núi cây cối um tùm
88 よくしげもり よく茂る森 Rừng cây mọc um tùm
89 はやし Đám rừng, đám cây
90 もり Rừng
91 ぞうきばやし 雑木林 Khu rừng nhỏ
92 みつりん 密林 Rừng rậm
93 しげみ 茂み Bụi cây
94 かれる 枯れる Héo
95 かれたは 枯れた葉 Lá bị héo

11. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

Để lựa chọn một ngành nghề phù hợp thời thế và điều kiện khi làm việc tại Nhật, các bạn nên bắt đầu bằng việc hiểu rõ một cách khái quát về từ vựng tiếng Nhật nghề nghiệp. Nhật Ngữ Hướng Minh xin giới thiệu đến các từ vựng tiếng Nhật về ngành nghề một cách tóm lược, để các bạn có thể dễ dàng tìm hiểu. Trong số các ngành nghề Nhật Bản có một số tên đặc biệt được tạo ra bởi người làm, chẳng hạn như サ ラ リ ー マ ン (Salary man) và オ ー エ ル (CV – nữ nhân viên văn phòng). Những cái tên độc đáo của ngành nghề Nhật Bản được tạo ra bằng cách sử dụng 和 製 英語 (wasei eigo), là những từ Nhật Bản xây dựng các thành phần từ một hoặc nhiều thuật ngữ nước ngoài.

Xem chi tiết
Stt Từ vựng Nghĩa
1 警官 cảnh sát
2 政治家 chính trị gia
3 教授 giáo sư
4 サラリーマン nhân viên
5 科学者 nhà khoa học
6 秘書 thư ký
7 店員 nhân viên cửa hàng
8 学生 sinh viên
9 先生 thầy cô giáo
10 作家 nhà văn
11 教師 Giáo viên
12 会社員 Nhân viên công ty
13 社員 Nhân viên công ty……
14 銀行員 Nhân viên ngân hàng
15 医者 Bác sĩ
16 研究者 Nhà nghiên cứu
17 エンジニア Kỹ sư
18 駅員 Nhân viên nhà ga
19 建築家 kiến trúc sư
20 芸術家 họa sĩ
21 大工 thợ mộc
22 コック đầu bếp
23 農民 nông dân
24 消防士 lính cứu hỏa
25 漁師 ngư dân
26 公務員 nhân viên công chức
27 ジャーナリスト nhà báo
28 弁護士 luật sư
29 看護婦 y tá
30 画家 thợ sơn
31 写真家 nhiếp ảnh gia

12. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề hàng không

Ờ bài viết này, Nhật ngữ Hướng Minh xin giới thiệu với các bạn một số từ vựng tiếng Nhật của ngành hàng không.

Những từ vựng này các bạn là du học sinh và thực tập sinh nên biết rõ để khỏi phải bỡ ngỡ khi đến sân bay lên đường sang Nhật Bản.

Chúng ta cùng xem đó là những từ nào nhé!

Xem chi tiết
Stt Từ vựng Phiên âm Nghĩa

1

空港

kuukou

Sân bay

2

 飛行機

hikouki

Máy bay

3

切符売り場

kippuuriba

Quầy bán vé

4  空港使用料 kuukoushiyouryou Lệ phí sân bay
5 ビザ biza Visa
6 ビザ を 発行する biza wo hakkou suru Cấp visa
7  ビザ を 延長する biza wo enchou suru Gia hạn visa
8 パスポート pasupo-ru Hộ chiếu

9

飛行機券 hikoukiken Vé máy bay

10

スーツケース su-tsuke-su Vali

11

パイロット・飛行士 hikoushi Phi công

12

客室乗務員 kyakushitsu joumuin Tiếp viên hàng không

13

インストルメントパネル insutorumentopaneru Bảng điều khiển

14

荷物 nimotsu Hành lý

15

預け荷物 azuke nimotsu Hành lý kí gửi

16

荷物を預ける nimotsu wo azukeru Gửi hành lý
17 預かり所 azukarisho Phòng giữ hành lý
18 機内持ち込み荷物 kinaimochikomi nimotsu Hành lý xách tay
19 ラウンジ raunji Phòng chờ
20  チェックイン chekkuin Làm thủ tục check in
21 飛行機 hikouki Lên máy bay
22 離陸する ririku suru Cất cánh
23 着陸する chakuriku suru Hạ cánh
24 不時着 fujichaku Hạ cánh khẩn cấp
25 コックピット kokkupitto Buồng lái
26 酸素マスク sanso masuku Mặt nạ dưỡng khí
27 救命胴衣 kyuumeidoui Phao cứu sinh
28 非常口 hijouguchi Cửa thoát hiểm
29

シートベルト

shi-toberuto

Dây an toàn

30  滑走路 kassouro Đường băng

13. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá

Xem chi tiết

Ai cũng biết môn bóng đá là bộ môn thể thao được nhiều người yêu thích. Nếu là người học tiếng Nhật mà lại yêu thích bóng đá thì bộ từ vựng về chủ đề bóng đá dưới này sẽ giúp bạn bổ sung thêm kiến thức tiếng Nhật cũng như đam mê yêu bóng đá của bạn. Nhớ học tiếng Nhật chủ đề bóng đá để cổ vũ cho đội mình yêu thích nhé. Cùng Nhật Ngữ Hướng Minh học nhanh 50 từ vựng tiếng Nhật về bóng đá để cổ vũ thật to nào!

1.   フィールド Sân bóng
2.   タッチライン Đường biên dọc
3.    ゴールライン Đường biên ngang
4.   ゴールエリア Khu vực cầu môn
5.   コーナーエリア Vị trí đá phạt góc
6.   ベナルティーエリア Khu vực phạt đền
7.   ベナルティーマーク Vị trí đá phạt đền
8.   センターサークル Vòng tròn trung tâm
9.   センタスポット Vị trí giao bóng
10.   ハーフウエイライン Đường giữa sân
11.   ゴール Cầu môn, khung thành
12.   ゴールポスト Cột dọc
13.   クロスバー Xà ngang
14.   プレー ヤー Cầu thủ
15.   監督, コーチ Huấn luyện viên
16.   キャプテン Đội trưởng
17.   ゴールキーパー Thủ môn
 18.   ディフェンダー(DF) ,バック Hậu vệ
19.   センターバック Hậu vệ trung tâm
20.   サイドバック Hậu vệ cánh
21.   ミッドフィルダー Tiền vệ
22.   サイドハーフ Tiền vệ cánh
23.   トップ下 Tiền vệ tấn công
24.   フォワード Tiền đạo
25.   トップ Tiền đạo
26.   主審, レフェリー Trọng tài chính
27.   線審, ラインマン Trọng tài biên
28.   ハーフタイム Nghỉ giải lao
29.   前半 Hiệp 1
30.   後半 Hiệp 2
31.   延長戦 Hiệp phụ
32.   ロスタイム Bù giờ
33.   バニシング・スプレー Bình sơn xịt tan (Vũ khí của các trọng tài để vạch giới hạn hàng rào khi đá phát trực tiếp)
34.   ボール Bóng
35.   エンド(自陣) Phần san của 1 đội
36.   イエローカード Thẻ vàng
37.   レッドカード Thẻ đỏ
38.   グループリーグ Vòng bảng
39.   決勝トーナメント Vòng đấu loại trực tiếp
40.   ラウンド16, ベスト16 Vòng 1/16
41.   準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう) Tứ kết
42.   準決勝 (じゅんけっしょう Bán kết
43.   3位決定戦 (さんいけっていせん) Tranh giải 3
44.   決勝(けっしょう ) Chung kết
45.   試合(しあい) Trận đấu
46.   先発(せんぱつ)メンバー Đội hình chính
47.   ピッチ Sân
48.   スパイク Giày đinh
49.   ハーフタイム Nửa hiệp
50.   ロス・タイム Thời gian bù giờ

14. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trái cây

Xem chi tiết

1.果物 くだもの kudamono: Hoa quả

2. バナナ: chuối

3. 苺 いちご ichigo: dâu tây

4. 杏子 あんず anzu:  Mơ

5. 葡萄 ぶどう budou:  Nho

6. 映日果 無花果  いちじく ichijiku : Sung

7. 柿 かき kaki:  hồng

8.サブチェ Sabuche (Sabochea): Quả hồng xiêm

9. 桃 モモ/もも(momo) = ピーチ Piichi (peach): Quả đào

10.梨 なし nashi:  Lê

11. オレンジ orenji:  Cam

12. レモン remon:  chanh

13. 林檎 りんご ringo:  Táo

14. さくらんぼ sakuranbo:  Cherry

15. スイカ suika:  dưa hấu

16. 梅 うめ ume:  quả bí

17. グアバ guaba:  Ổi

18. グレープフルーツ: Bưởi

19. アボカド abokado:  Quả bơ

20. 芒果 マンゴ:  Xoài

21. 黄瓜 キュウリ きゅうり:  Dưa chuột

22. 干しぶどう Hoshi budou: Nho khô

23.みかん Mikan : Quả quýt

24. ドリアン Dorian (durian): Quả sầu riêng

25. パイナップル Painappuru (pineapple): Quả dứa (thơm)

26. パパイア Papaya: Quả đu đủ

27. 砂糖黍 <サトウキビ> Satoukibi: Cây mía

28.ザボン Zabon: Quả bưởi

29.アボカド Abokado (avocado): Quả bơ

30.ライム Raimu: Quả chanh

31. レモン Remon (lemon): Quả chanh tây

32. グアバ Guaba (guava): Quả ổi

33. キウイ Kiui: Quả kiwi

34. マンゴー Mangoo (mango): Quả xoài

35.オリーブ Oriibu: Quả olive

36.プラム Puramu (plum): Quả mận

37.ネクタリン Nekutarin (nectarine): Quả xuân đào

38.ココナッツ Kokonattsu (coconuts): Quả dừa

39.パッションフルーツ Passhonfuruutsu (passion fruit): Quả chanh dây

40.マンゴスチン Mangosuchin (mangosteen): Quả măng cụt

41.スターフルーツ Sutaafuruutsu (star fruit): Quả khế

42.ランプータン Ranpuutan (rambutan): Quả chôm chôm

43.アプリコット Apurikotto (apricot): quả mơ

44.シトロン Sitoron (citron): Quả thanh yên

45.ミルクフルーツ Miruku furuutsu (Milk fruit): Quả vú sữa

46.シュガーアップル Shugaa appuru (sugar apple): Mãng cầu ta (quả na)

47.カスタードアップル Kusutaa appuru (Custas apple): Mãng cầu xiêm

48.くわの実 Kuwa no mi: Quả dâu tằm

49.さくらんぼ Sakuranbo: Anh đào

50.ざくろ Zakuro: Quả lựu

51.ジャックフルーツ Jakku furuutsu (Jack fruit): Quả mít

52.タマリンド Tamurindo (tamarind): Quả me

53.ドラゴンフルーツ Doragon furuutsu (dragon fruit): Quả thanh long

54.メロン Meron (Muskmelon): Dưa gang

55.ロンガン Rongan: Quả nhãn

56.ライチー Raichii (lychee): Quả vải

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề trái cây. Học từ vựng thông qua các chủ đề là một trong những cách giúp việc học tiếng Nhật của bạn trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn bao giờ hết. Hãy đồng hàng cùng Nhật Ngữ Hướng Minh để có thêm nhiều trải nghiệm về từ vựng theo chủ đề nhé!

15. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại cá

Học tiếng Nhật theo chủ đề luôn là phương pháp học hiệu quả giúp ghi nhớ nhanh và còn có thể hệ thống lại từ vựng một cách khoa học nhất. Và trong khuôn khổ bài viết ngày hôm nay, Nhật Ngữ Hướng Minh xin gửi đến các bạn chủ đề từ vựng tiếng Nhật về các loại cá. Hi vọng bài viết này sẽ bổ sung thêm phần nào một lượng từ vựng kha khá cho bạn.

Xem chi tiết

 Các loại cá nước ngọt

  1. ロバ (roba): loại cá nhỏ ở nước ngọt
  2. 鯉 (koi) : cá chép
  3. ナマズ目 : Cá trê
  4. キンギョ(金魚) : Cá vàng
  5. コクレン (黒鰱)  : Cá mè
  6. ハクレン(白鰱)  : Cá mè trắng
  7. ソウギョ(草魚 ) : Cá trắm cỏ
  8. アオウオ(青魚 ) : Cá trắm đen
  9. キンメダイ    : Cá hồng (cá điêu hồng)
  10. アンチョビ  : Cá cơm
  11. トビハゼ   : Cá kèo (họ cá bống)
  12. キノボリウオ(木登り魚 ) : Cá rô (cá rô đồng)
  13. ライギョ(雷魚 ) : Cá lóc (cá quả, cá chuối)
  14. タイワンキンギョ  : Cá cờ
  15. バラマンディ(スズキ目)  : Cá chẽm
  16. シマガツオ科 : Cá chim
  17. 白シマガツオ  : Cá chim trắng
  18. ティラピア  : Cá rô phi
  19. ジャイアントグラミー : Cá tai tượng / Cá sặc
  20. グルクマ  : Cá bạc má

Các loại cá nước mặn

  1. サメ=鮫  : Cá mập
  2. エイ(鱏、鱝、鰩、海鷂魚)  : Cá đuối
  3. クジラ=鯨  : Cá voi
  4. イルカ(海豚、鯆) : Cá heo
  5. タツノオトシゴ: Cá ngựa
  6. マス : cá hồi
  7. メカジキ : cá kiếm
  8. ヒラメ : cá bơn
  9. マグロ : cá ngừ
  10. ニシン : cá trích

Một số loại hải sản

    1. タコ   : Bạch tuộc
    2. 海老=えび    : Tôm
    3. 甘海老 あまえび  : Tôm ngọt
    4. クルマエビ=車海老: Tôm he Nhật Bản
    5. シャコ=蝦蛄  : Tôm tích
    6. 桜海老 : Tép
    7. 白海老 :  Tép trắng
    8. 蟹 カニ : Cua
    9. ズワイガニ  : Cua tuyết
    10. ホタテ 帆立 : Sò điệp

16. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề rau củ

Các bạn mê nấu ăn? Các bạn thích tiếng Nhật? Vậy thì chủ đề của chúng ta trong bài hôm nay sẽ là từ vựng về các loại rau củ bằng tiếng Nhật. Nào hãy tìm hiểu cùng Nhật ngữ Hướng Minh học từ vựng tiếng Nhật nhé.

Xem chi tiết
1. Bí 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha
2. Bí rổ スクワッシュ Sukuwasshu (Turban Squash)
3. Cà tím なす Nasu Cà chua トマト Tomato
4. Cà rốt 人参 (にんじん) Ninjin
5. Củ cải 大根 (だいこん) Daikon
6. Củ cải tây かぶ Kabu
7. Củ sen レンコン Renkon
8. Dưa leo きゅうり Kyuuri
9. Đậu bắp オクラ Okura
10. Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)
11. Đậu Hà Lan グリーンピース Guriin piisu (greenpeace)
12. Đậu hột 豆 (まめ) Mame
13. Đậu phộng ピーナッツ Piinattsu (Peanuts)
14. Ngó sen ハスの根 Hasu-no-ne Giá đỗ もやし Moyashi
15. Hành lá 長ねぎ Naganegi
16. Hành tây 玉ねぎ Tamanegi
17. Hạt sen ハスの実 Hasu-no-mi
18. Khoai lang サツマイモ Satsuma-imo
19. Khoai mỡ trắng とろろいも Tororo-imo
20. Khoai sọ タロイモ Taro-imo
21. Khoai tây ジャガイモ Jaga-imo
22. Măng 竹の子 Take-no-ko
23. Măng tây アスパラガス Asuparagasu (Asparagas)
24. Mộc nhĩ 木耳 Kikurage
25. Mướp へちま Hechima
26. Mướp đắng ゴーヤ Gouya (Bitter Gurd)
27. Nấm đông cô しいたけ Shiitake
28. Nấm đùi gà えりんぎ Eringi
29. Nấm hương 椎茸 Shiitake
30. Nấm kim châm えのき Enoki
21. Nấm mèo きくらげ Kikurage
32. Nấm rơm キノコ Kinoko
33. Nấm thông 松茸 Matsutake
34.Rau cải Nhật ホウレン草 hourensou
35.Rau muống 空心菜 kuushinsai
36.Rau cải chíp 青梗菜 Chingensai
37.Rau cần 水菜 Mizuna
38.Rau cải thảo 白菜 Hakusai
39.Rau cải bắp キャベツ Kyabetsu
40.Rau xà lách レタス Retasu

17. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sở thích

Trong mỗi chúng ta cũng đều có ít nhất một sở thích phải không nào? Vậy bạn đã biết những sở thích của mình trong tiếng Nhật là gì chưa ? Hãy cùng Hướng Minh xem qua các từ vựng tiếng Nhật chủ đề sở thích nào dưới đây nhé! Bạn có thể tham khảo học thêm để bổ trợ vào kiến thức từ vựng của mình.

Xem chi tiết

1,  しゅみ ( 趣味)   : Sở thích

2, ごらく  (娯楽) : Giải trí

3, スポーツ :  Thể thao

4, かんしょう ( 鑑賞する):  Đánh giá

5, じょうえい (上映する):  Trình chiếu

6,  いけばな (生け花 )  :   Nghệ thuật cắm hoa

7, さほう (作法)  :  Cách làm

8, しゅうじ (習字) :  Luyện chữ

9, けいこ (稽古する) :   Rèn luyện

10, はいく (俳句) :  Thơ Haiku (thơ ngắn của Nhật)

11, えのぐ (絵の具) : Dụng cụ vẽ

12, しょうぎ (将棋):  Chơi cờ tướng

13, トランプ :  Bài tây

14, いご (囲碁) :  Cờ vây

15, 星占い :  Bói sao

16, えんげい (園芸 ):  Nghệ thuật làm vườn

17, さいばい (栽培する) : Trồng trọt

18, コレクションする : Sưu tập

19, レクリエーション :  Giải lao

20, かいすいよく( 海水浴 ):  Tắm biển

21, およぎ 泳ぎ :  Bơi

22, ばんぐみ (番組) :  Chương trình truyền hình

23, スポーツ : Thể thao

24, 音楽(おんがく) : Âm nhạc

25, ダンス : Nhảy

26, 歌(うた) :  Ca hát

27, 映画(えいが) : Xem phim

28, テレビゲーム : Game

29, トランプ : Bài

30, ピアノ : Đàn piano

31, ギター : Đàn guitar

32, 読書(どくしょ) : Đọc sách

33,  絵(え): Vẽ

34, ジョギング : Chạy thể dục

35,  水泳(すいえい) : Bơi

36, そうですねえ...: Để tôi nghĩ xem…

37, バイオリン : Đàn violin

38, 裁縫(さいほう) : May vá

39, 編み物(あみもの) : Đan lát

40, ショッピング : Mua sắm

41, 旅行(りょこう) : Đi du lịch

42, 釣り(つり) : Câu cá

43, サーフィン : Lướt sóng

44, スケートボード : Trượt ván

45, 料理(りょうり): Nấu ăn

46, 競技する (きょうぎ )     :    Thi đấu

47, 観戦する (かんせん)  :   Xem thi đấu

48, コート   :    Sân bãi

49, ラケット     :    Vợt

50, 習字 (しゅうじ ) : Luyện chữ

Học từ vựng theo chủ đề là cách giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả nhất. Hãy thường xuyên truy cập vào website cũng như fanpage của Hướng Minh để được cập nhật thêm nhiều tin tức và bài viết hay nữa nhé!

18. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời tiết

Nếu bạn đang sinh sống tại xứ sở Hoa anh đào và muốn biết dự báo thời tiết hôm nay mưa hay nắng thì trước tiên, bạn phải biết đến những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thời tiết. Đừng bỏ qua bảng từ vựng dưới đây nhé!

Xem chi tiết
STT Kanji Hiragana Nghĩa
1 夕立 ゆうだち Mưa rào
2 大雨 おおあめ Mưa to
3 雷が落ちる かみなりがおちる Sấm
4 きり Sương mù
5 しも Sương giá
6 吹雪 ふぶき Bão tuyết
7 湿気 しっけ Độ ẩm
8 大気 たいき Không khí
9 大気汚染 たいきおせん  Ô nhiễm không khí
10 気圧 きあつ Áp suất
11 高気圧 うきあつ Áp suất cao
12 低気圧 ていきあつ Áp suất thấp
13 温暖 おんだん Ấm áp
14 温帯 おんたい Ôn đới
15 寒帯 かんたい Hàn đới
16 熱帯 ねったい Nhiệt đới
17 天気 てんき Thời tiết
18 天気予報 てんきよほう Dự báo thời tiết
19 くも Mây
20 あめ Mưa
21 ゆ/ばいう Mùa mưa
22 豪雨 ごうう Mưa rất to
23 暴風雨 ぼうふうう Mưa bão
24 洪水 こうずい Lũ lụt
25 局地的な雨 きょくちてきなあめ Mưa rải rác
26 春雨 しゅんう/はるさめ Mưa xuân
27 きり Sương
28 ゆき Tuyết
29 こおり Băng
30 かぜ Gió
31 季節風 きせつふう Gió mùa
32 にじ Cầu vồng
33 大雪 おおゆき Tuyết dày
34 晴れ はれ Quang mây
35 快晴 かいせい Trời có nắng và ít mây
36 太陽 たいよう Mặt trời
37 曇り くもり Trời nhiều mây

19. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thể thao

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thể thao bạn đã biết chưa? Có rất nhiều môn thể thao xung quanh ta thế nhưng có khi nào bạn băn khoăn tự hỏi không biết những môn thể thao ấy tiếng Nhật được viết và đọc như thế nào không? Hôm nay Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ gửi đến bạn từ vựng thuộc chủ đề này nhé!

Xem chi tiết
STT Môn thể thao Tiếng Nhật
1 Thể dục nhịp điệu エアロビクス
2 Aikido 合気道
3 Thể thao dưới nước  アクアティック
4 Bắn cung アーチェリー / 弓道 , 弓術
5 Điền kinh 陸上競技
6 Cầu lông バドミントン
7 Bóng chày 野球
8 Bóng rổ バスケットボール
9 Bida ビリヤード . スヌーカー
10 Thể hình ボディビル / 体作り, 体造り
11 Quyền Anh ボディビル / 体作り, 体造り
12 Ca nô カヌーイング / カヌー競技
13 Cờ vua チェス / 西洋将棋
14 Cricket クリケット
15 Đua xe đạp サイクリング / 競輪
16 Khiêu vũ thể thao ダンス.スポーツ
17 Đấu kiếm フェンシング
18 Bóng đá サッカー
19 Bóng đá trong nhà フットサル
20 Đánh gôn Golf ゴルフ
21 Thể dục dụng cụ 器械運動
22 Bóng ném ハンドボール / 送球
23 Khúc côn cầu ホッケー
24 Judo 柔道
25 Karatedo 空手道
26 Kiếm đạo 剣道
27 Muay (Thái) ムエタイ
28 Bóng bàn 卓球 / ピンポン , テーブルテニス
29 Bóng bầu dục ラグビー
30 Đua thuyền buồm セーリング , ヨットレース
31 Cầu mây セパタクロー
32 Bắn súng 射撃
33 sumo (môn thể thao quốc gia của Nhật) 相撲 (日本の国技)
34 Lướt sóng サーフィン / 波乗り
35 Bơi lội 競泳 / 水泳
36 Taekwondo ー テコンド
37 Quần vợt テニス
38 Bóng chuyền バレーボール
39 Lướt ván 水上スキー
40 Cử tạ 重量挙げ
41 Vật レスリング
42 Wushu ウーシュー (武術太極拳競技
43 Vovinam ヴォヴィナム(越武道)

20. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành Marketing

Trong chủ đề từ vựng tiếng Nhật lần này Hướng Minh  xin giới thiệu cho các bạn tổng hợp mẫu từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành marketing. Ngành Marketing hiện nay đang là ngành nghề đang hot và tiềm năng bậc nhất tại thị trường Việt Nam. Trong tương lai, ngành này sẽ còn phát triển mạnh mẽ hơn nữa và đem lại rất nhiều cơ hội việc làm cho các bạn trẻ. Chính vì thế, nếu bạn định hướng mình làm trong lĩnh vực này và muốn giao lưu hợp tác với các đối tác người Nhật, các công ty Nhật tại Việt Nam. Vì vậy ngay từ bây giờ bạn hãy thử sức chinh phục ngôn ngữ mới như tiếng Nhật này nhé.

Xem chi tiết

1,  マーケティング :  Marketing

2,  こうこく 広告 :  Quảng cáo

3,  せんでん / かつどう 宣伝 活動 :  Hoạt động tuyên truyền

4,  アイデア  :   Ý tưởng

5,  じょうほう 情報 :  Thông tin

6,  こうこくばいたい 広告媒体 :   Phương tiện quảng cáo

7,  こうこくしじょう 広告市場 :  Thị trường quảng cáo

8,  しょうひしゃ 消費者 :   Người tiêu dùng

9,  りようしゃ 利用者 :   Người dùng

10,  まんぞくか 満足化 :   Làm thỏa mãn

11,  カテゴリー   :   Catalogue

12,  こうこくぬし 広告主  :   Nhà quảng cáo

13,  こうこくぶつ 広告物  :  Vật quảng cáo

14,  イベント  :   Sự kiện

15,  プロモーション :  Quảng bá

16, ソーシャルメディア :   Phương tiện đại chúng

17, こうこくをだす 広告を出す :   Đưa ra quảng cáo

18,  ばいたいしゃ 媒体社   :  Công ty xuất bản quảng cáo

19, こうこうく スペース 広告スペース   :   Không gian quảng cáo

20, でんたつする 伝達する    :  Truyền đạt

21, こうこくかつどう 広告活動   :   Hoạt động quảng cáo

22, こうこくひ 削広告費除    :   Chi phí quảng cáo

23, こうこうくがくぶ 広告学部    :   Ngành học quảng cáo

24, こうこくがっかな 広告学科な   :   Khoa quảng cáo

25,  こうこくかんれんきぎょう 広告関連企業   :  Những doanh nghiệp liên quan đến quảng cáo

26,  おくがいこうこくのしゅるい 屋外広告の種類   :  Quảng cáo ngoài trời

27,  おおがたえいぞうボート 大型映像ボート  :  Bảng hình cỡ lớn

28,  えいぞうパネル 映像パネル   :   Panel hình ảnh

29,  ショッピングモール   :   Trung tâm mua sắm

30,  でんちゅうこうこく 電柱広告    :   Quảng cáo trên cột trụ điện

31,  しょうかせんこうこく 消火栓広告   :   Quảng cáo trên học cứu hỏa

32,  しんぶん 新聞    :  Báo

33, ざっし 雑誌   :   Tạp chí

34,  イメージこうこく イメージ広告    :  Quảng cáo sử dụng hình ảnh

21. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các đội bóng

Bạn là fan hâm mộ của đội bóng nào? Đội bóng bạn yêu thích đang ở bảng nào? Hãy cùng Hướng Minh nắm trọn thông tin trong tầm tay với từ vựng tiếng Nhật về các đội bóng ngay sau đây nhé!

Xem chi tiết

1, グループA – Bảng A

ロシア: Nga

サウジアラビア: Ả Rập Xê Út

エジプト: Ai Cập

ウルグアイ: U-ru-goay

2, グループB – Bảng B

ポルトガル: Bồ Đào Nha

スペイン: Tây Ban Nha

モロッコ: Ma Rốc

イラン: Iran

3, グループC – Bảng C

フランス: Pháp

オーストラリア: Úc

ペルー: Peru

デンマーク: Đan Mạch

4, グループD – Bảng D

アルゼンチン: Argentina

アイスランド: Iceland

クロアチア: Croatia

ナイジェリア: Nigeria

5, グループE – Bảng E

ブラジル: Brazil

スイス: Thụy Sĩ

コスタリカ: Costa Rica

セルビア: Cộng hòa Serbia

6, グループF – Bảng F

ドイツ: Đức

メキシコ: Mexico

スウェーデン: Thụy Điển

韓国(かんこく): Hàn Quốc

7, グループG – Bảng G

ベルギー: Bỉ

パナマ: Panama

チュニジア: Tunisia

イングランド: Anh

8,  グループH – Bảng H

ポーランド: Ba Lan

セネガル: Senegal

コロンビア: Colombia

日本(にほん): Nhật Bản

Hòa mình trong không khí tưng bừng của mùa World Cup, Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ tiếp tục gửi đến bạn những thông tin cực “hot” trong mùa giải này nhé! Hãy cùng chờ đón nào.  Mặc dù vậy nhưng cũng đừng quên việc ôn thi JLPT trong mùa giải này nhé!

22.Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tết

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tết bạn đã biết chưa? Năm mới đã đến rồi mọi người ơi, cùng Nhật Ngữ Hướng Minh điểm lại những hình ảnh cũng như những món ăn đặc biệt xuất hiện trong ngày Tết truyền thống của người Việt Nam nhé!

Xem chi tiết
        1. テト : Tết
        2. じょや : Đêm giao thừa
        3. はなび: Pháo hoa
        4. しょうがつ : Ngày đầu năm mới
        5. お年玉 (otoshidama): Tiền lì xì
        6. 仏手柑( bushukan): Quả phật thủ
        7. 桃の木 ( momo no ki) : Cây đào
        8. きんかん: Cây quất
        9. かけい : Hoa mai
        10. きくか : Hoa cúc
        1. としのいち : Chợ Tết
        2. 若い枝摘み (wakaiedatsumi): Hái lộc
        3. テトのお供え物( Teto no osonaemono) : Đồ cúng tết
        4. バインチュン ( Bain chun) : Bánh chưng
        5. バインテト( Bainteto): Bánh tét
        6. 豚肉のココナッツジュース煮 (Butaniku no kokonattsujūsu ni): Thịt kho nước dừa
        7. 春巻き (Harumaki) : Nem cuốn
        8. 肉のゼリ (Niku no zerī) : Thịt đông
        9. 肉ハム (Niku hamu): Chả lụa
        10. 醗酵ソーセージ (Hakkō sōsēji): Nem chua
        1. 肉詰めニガウリのスープ (Niku-dzume nigauri no sūpu): Canh khổ qua nhồi thịt
        2. 腸詰/ソーセージ (Chōdzume/ sōsēji): Lạp xưởng
        3. 子たまねぎの漬物 (Ko tamanegi no tsukemono): Củ hành muối chua
        4. 高菜の漬物 (Takana no tsukemono): Dưa muối
        5. ハスの実の砂糖漬け (Hasu no mi no satōdzuke): Mứt hạt sen
        6. レンコンの砂糖漬け (Renkon no satōdzuke): Mứt củ sen
        7. トマトの砂糖漬け (Tomato no satōdzuke): Mứt cà chua
        8. ラッキョウの漬物 (Rakkyō no tsukemono): Củ kiệu muối chua
        9. ココナッツの砂糖漬け (Kokonattsu no satōdzuke): Mứt dừa
        10. ショウガの砂糖漬け (Shōga no satōdzuke): Mứt gừng
      1. スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke):Hạt dưa
      2. カボチャの実の塩漬け (Kabocha no mi no shiodzuke): Hạt bí
      3. ひまわりの実の塩漬け (Himawari no mi no shiodzuke): Hạt hướng dương
      4. 豚足とタケノコの煮物 (Tonsoku to takenoko no nimono): Canh măng hầm giò heo

23. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dụng cụ nhà bếp

Trong nhà bếp của chúng ta có rất nhiều vật dụng đúng không nào? Hôm nay Hướng Minh sẽ  giới thiệu đến bạn tên tiếng Nhật chủ đề dụng cụ nhà bếp nhé!

Xem thêm
1 ボウル chén; bát
2  お箸   (おはし) đũa
3  皿       (さら ) đĩa
4 ナプキン giấy ăn
5 スプーン  muỗng
6 フォーク nĩa
7   ナイフ dao
8 テーブル クロス khăn bàn
9 トング đồ gắp
10 柄杓  (ひしゃく) cái vá
11 カップ tách
12  受け皿  (うけざら) đĩa lót
13 グラス ly
14  ストロー ống hút
15 ずさし bình nước
16 ボトル / 瓶 ぼとる / びん chai
17 せんぬき đồ khui chai
18 ワイン・グラス ly rượu
19 鍋    (なべ ) nồi
20 フライパン chảo rán
21 まないた thớt
22 お玉  (おたま) Muôi/ môi múc canh
23 かご Rổ/ Giá (để rau)
24 アルミホイル Giấy bạc gói thức ăn
25 トレー/おぼん Cái khay

Thiết bị nhà bếp

1 冷凍庫   (れいとうこ) tủ lạnh
2 コンロ bếp lò di động
3 でんし れんじ lò vi sóng
4 トースター máy nướng bánh mì lát
5 キッチン・タイマー đồng hồ nhà bếp
6 あわだてき máy đánh trứng
7 ミキサー máy xay sinh tố
8 フードプロセッサー máy chế biến thực phẩm
9 しょっきあらいき máy rửa chén
10 コーヒーメーカー máy pha cà phê
11 クッカー nồi cơm điện

Với những vật dụng có sẵn trong nhà bếp của mình bạn có thể ghi nhớ chúng một cách dễ dàng. Hi vọng với những kiến thức trên sẽ giúp ích được phần nào trong công cuộc chinh phục tiếng Nhật của bạn!

24. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Giáng sinh

Trong vài năm gần đây, Giáng Sinh đã trở thành một ngày lễ đầy ý nghĩa đối với người dân Nhật Bản, đặc biệt là giới trẻ. Đây là dịp để mọi người thể hiện tình cảm của mình đối với mọi người xung quanh. Do đó người lao động,du học sinh Việt Nam sẽ có cơ hội được tận hưởng không khí Giáng Sinh an lành tại Nhật Bản với nhiều màu sắc khác nhau.Nhân cơ hội này hãy cùng với Nhật Ngữ Hướng Minh điểm lại một số từ vựng tiếng Nhật về chủ đề tháng này – chủ đề Giáng Sinh.

Xem chi tiết
Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề này mọi người hãy cùng theo dõi nhé!
– クリスマスツリー : Cây thông Noel
– 星 ほし : Ngôi sao
– クリスマスの装飾品 : Trái châu
– プレゼント : Hộp quà
– 靴下 くつした : Bít tất
– 袋 ふくろ : Túi quà
– ソリ : Xe trượt tuyết
– 蝋燭 ろうそく : Nến– クリスマス : Giáng Sinh
– サンタクロース : Ông già Noel
– 雪だるま ゆきだるま : Người tuyết
– 煙突 えんとつ : Ống khói
– 馴鹿 となかい : Tuần lộc

– 雪 ゆき : Tuyết
– 希望 きぼう : Điều ước
– 子供 こども : Trẻ em
– ビュッシュ・ド・ノエル : Bánh khúc gỗ
– 飛ぶ とぶ : Bay
– 寒い さむい : Lạnh
– 逃げる にげる : Chạy
– ウール帽子 ウールぼうし : Nón len
– 上着 うわぎ : Áo ấm
– セーター : Áo len
– 手袋 てぶくろ : Găng tay giữ ấm

Ngoài ra vào dịp Lễ Giáng Sinh ngoài phong tục tặng quà thì người Nhật thường sẽ trao cho nhau những câu chúc thật ý nghĩa như là một lời chúc mừng. Vậy những câu chúc mừng bằng Tiếng Nhật mà họ hay sử dụng đó như thế nào. Dưới đây Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ gửi đến bạn một số câu chúc mừng mà người Nhật thường sử dụng trong dịp lễ “Giáng Sinh”

– メリー リスマス!(クリスマスおめでとう!)( meri-kurisumasu) : Chúc mừng Giáng Sinh
– ハッピー メリー クリスマス!(happi meri-kurisumasu) : chúc Giáng Sinh vui vẻ!
– あなたにとって楽しいクリスマスでありますように。
(anata nitotte tanoshii kurisumasu de arimasu youni) : xin chúc bạn có 1 mùa Giáng Sinh vui vẻ
– クリスマスの幸運をお祈りします。
(kurisumasu no koun wo onorimasu) : Chúc bạn Giáng Sinh đầy may mắn.
– クリスマスの幸運を心よりお祈りいたします。
(kurisumasu no koun wo kokoro yori onori itashimasu) : Tận đáy lòng tôi xin cầu chúc bạn có ngày Giáng Sinh đầy vận may (dạng kính ngữ)
– 楽しく、幸せなクリスマスでありますように。
(tanoshiku, shiawasena kurisumasu de arimasu youni) : chúc bạn có mùa Giáng Sinh hạnh phúc và vui vẻ.
Trên đây là một số từ vựng và một số câu chúc mà người Nhật  thường  sử dụng trong dịp Giáng Sinh. Đối với các bạn có niềm yêu thích đặc biệt với đất nước Nhật Bản thì chắc hẳn ai cũng biết Nhật Bản có rất nhiều lễ hội. Nằm trong tháng chủ đề về “Giáng Sinh”  ở bài viết tiếp theo Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ gửi đến bạn “Nét đặc trưng trong lễ Giáng Sinh của Nhật Bản” mọi người hãy đón chờ và ủng hộ add nhé! Chúc các bạn có một mùa Giáng Sinh vui vẻ bên gia đình và bạn bè!

25. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề dụng cụ y tế

Học từ vựng tiếng Nhật đóng vai trò là một bước đệm vô cùng quan trọng trước khi bạn có thể thành thạo tiếng Nhật. Và hôm nay chúng ta hãy tiếp tục bổ sung thêm và củng cố thêm vốn từ của mình với danh sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề dụng cụ y tế sau đây nhé!

Xem chi tiết

1, バンドエイド/ばんそうこう 絆創膏   : Băng dán

2, ほうたい 包帯  : Băng quấn

3, さんかくきん 三角巾  :   Khăn hình tam giác

4, きゅうきゅう ようひん 救急用品  :   Đồ dùng cấp cứu

5, ギプス   :    Băng bó bột

6, くるまいす 車椅子    :    Xe lăn

7, どく 毒   :   Chất độc

8, たんか 担架   :   Cáng

9, しんき 錠剤    :   Thuốc viên

10, カプセル    :   Vỏ thuốc con nhộng

11, のみぐすり/ ないふくやく 飲み薬/ 内服薬    :  Thuốc uống

12, まつばづえ 松葉杖    :   Nạng

13, つえ 杖   :   Gậy  (Náng chống đở)

14, きゅうきゅうしゃ 救急車   :   Xe cấp cứu

15, ちゅうしゃ き 注射器   :   Ống tiêm

16, ちょうしん き 聴診器   :  Ống nghe

17, げかい 外科医   :   Bác sĩ ngoại khoa

18, かんごふ 看護婦   :   Nữ y tá

19, いしゃ 医者    :   Bác sĩ

20, レントゲン/エックスせん    :   X-quang

21, たいじゅうけい 体重計   :   Cân trọng lượng

22, CTスキャン   :   CT scan

23, ひょうのう 氷のう  :  Dụng cụ đựng nước đá áp cho Hạ sốt

24, ガーゼ     :  Gạc (để buộc vết thương)

25, きゅうきゅうばこ 救急箱    :   Hộp đồ sơ cứu

26, しゅじゅつぼう 手術帽    :  Mũ phẫu thuật

27, たいおんけい 体温計   :  Nhiệt kế

28, しれつきょうせいきぐ 歯列矯正器具   :  Thiết bị chỉnh hình răng (niềng răng)

29, ほちょうき 補聴器    :  Thiết bị trợ thính

30, じょうざい 錠剤   :  Viên nén

31, のどあめ のど飴   :  Viên ngậm

26. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tin học

Trong bài viết này sẽ giới thiệu tới các bạn học từ vựng tiếng Nhật IT dành cho các bạn công nghệ thông tin bởi lí do các bạn học chuyên ngành công nghệ thông tin hẳn sẽ được làm quen với ngôn ngữ Nhật từ khi rất sớm và đối với các bạn tiếng Nhật là khá cần thiết.

Xem chi tiết

• リレーショナル relational
• コネ connection
• アスタリスク dấu hoa thị
• モーダル modal dialog
• イベント event
• ガイド guide
• 背景色 màu nền background
• 破棄 cancel
• レジストリ registry

• フォーマット format
• 引数 argument
• 整数型 biến kiểu integer
• 初期値 giá trị khởi tạo
• 実数 số thực
• 再現 tái hiện lại (bug,…)
• 文のネスト vòng lặp if lồng nhau
• アクセス権 quyền truy xuất
• アクセス件 điều kiện truy xuất
• ノットイコール khác (!=)
• 小なり nhỏ hơn (<)
• 小なりイコール nhỏ hơn hoặc bằng (<=)
• イコール bằng (=)
• 大なり lớn hơn (>)

• 大なりイコール lớn hơn hoặc bằng (>=)
• 余り chia lấy dư
• 暗黙 mặc định ngầm
• 演算子 operator, toán tử
• アーキテクチャー Architecture
• アウトライン Outline
• アクセス Access
• アクター Actor
• アサイン Assignment
• アドレス Address
• アプリケーション Application
• アプローチ Approach
• アンケート Questionnaire
• イベント Event
• イメージ Image
• インストール(する) Install
• インターネット Internet

27. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại bệnh thông dụng

Với những từ vựng tiếng Nhật về các bệnh thường gặp dưới đây mong sẽ giúp ích cho bạn nhất là đối với những bạn có ý định du học và có định hướng theo học ngành y.

Xem chi tiết
    1. 心臓病  Shinzoubyou T : Bệnh tim.
    2. 捻挫、挫き  Nenza, Kujiki : Bong gân
    3. 歯痛  Shitsuu: Đau răng
    4. 腹痛  Fukutsuu : Đau bụng
    5. 頭痛  Zutsuu : Đau đầu
    6. 腰痛 Youtsuu: Đau lưng
    7. インフルエンザ  infuruenza: Cúm
    8. 鼻水  Hanamizu: Chảy nước mũi
    9. 骨折  Kossetsu : Gãy xương
    10. めまい  Mema: Chóng mặt

Bạn cũng có thể chia nhỏ ra để học từ vựng tiếng Nhật thông dụng về các loại bệnh như cách học theo chủ đề thì các từ có liên quan đến nhau thì thường dễ nhớ hơn mà từ một từ có thể liên tưởng đến các từ khác nữa.

        1. アレルギー Arerug: Dị ứng
        1. 熱  Netsu : Sốt
        1. 咳  Sek: Ho
        1. 高血圧症  Kouketsuatsushou: Huyết áp cao
        1. 食中毒  Shokuchuudoku : Ngộ độc thực phẩm
        1. 便秘  Bempi: Táo bón
        1. 喉の炎症  Nodo no enshou : Viêm họng
        1. 下痢  Geri: Tiêu chảy
        1. 出血熱  Shukketsunetsu: Sốt xuất huyết
      1. 骨折  Kossetsu: Gãy xương

Một số từ vựng tiếng Nhật thông dụng thường đi kèm với các loại bệnh.

        1. 薬 くすり :Thuốc
        1. 鎮痛剤 ちんつうざい:Thuốc giảm đau
        1. お薬(おくすり)Quầy thuốc ( trong bệnh viện)
        1. 薬局(やっきょく)Hiệu thuốc
        1. 患者(かんじゃ)Bệnh nhân
        1. 先生(せんせい)、医者(いしゃ)Bác sĩ
        1. 看護者(かんごしゃ)Y tá
        1. 健康保険証(けんこうほけんしょう)Thẻ Bảo hiểm y tế
        1. 総合病院(そうごうびょういん)Bệnh viện đa khoa
        1. 食前(しょくぜん) Trước khi ăn
        1. 食後(しょくご) Sau khi ăn
        1. 一日。。。何回 1 ngày …uống…..Mấy lần
      1. 注射(ちゅうしゃ)Tiêm.

28. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn

Nhà hàng Nhật đang ngày càng phát triển và chứng tỏ ưu thế của mình trên toàn thế giới trong những năm gần đây và đồng thời cũng kéo theo một lượng tín đồ ẩm thực Nhật ngày càng lớn. Vậy bạn đã biết đến nền nghệ thuật ẩm thực của đất nước mặt trời mọc này chưa? Và giả sử nếu một ngày có một người Nhật hỏi ngược lại bạn về các món ăn Việt thì bạn sẽ giới thiệu họ những gì? Nếu câu trả lời cho 2 câu hỏi trên là chưa thì chúng ta hãy cùng xem qua danh sách từ vựng tiếng Nhật về các món ăn của Nhật cũng như của Việt Nam nhé!

Xem chi tiết

1,  たべもの 食べ物    :   Thức ăn

2,  にほんりょうり 日本料理   :   Ẩm thực Nhật Bản

3,  ちょうしょく/ 朝食   :   Bữa ăn sáng

4,  あさごはん 朝御飯   :  Bữa ăn sáng

5,  ちゅうしょく 昼食    :   Bữa trưa

6,  ひるごはん 昼御飯    :   Bữa trưa

7,  ゆうしょく 夕食   :   Bữa tối

8,  ばんごはん 晩御飯  :   Bữa tối

9,  やしょく 夜食    :   Bữa ăn tối

10,  おかず    :   Rau trang trí

11,  べんとう 弁当   :   Hộp Ăn trưa

12,  さしみ 刺身   :    Cá thác lát

13,  すし 寿司 / 鮨 / 鮓   :   Sushi

14,  てんぷら 天婦羅      :  Tempura / chiên cá và rau

15, ぎゅうどんく 牛丼    :   Cơm đầy với thịt bò và rau

16,  おやこどん 親子丼    :   Cơm đầy với gà luộc và trứng

17,  てんどん 天丼    :   Cơm với Tôm & cá chiên

18,  とんカツ 豚カツ    :   Heo Cốt lết

19,  カレーライス   :   Cơm cà ri

20,  すきやき 鋤焼き    :   Lát thịt bò nấu với rau khác nhau

21,  おこのみやき お好み焼き   :   Pancake mỏng

22,  てっぱんやき 鉄板焼き   :    Thịt nướng

23,  やきとりく 焼き鳥    :   Gà nướng

24,  ラーメン    :  Ramen

25,  そば 蕎麦     :   Mì lúa mạch

26,  もち 餅    : Bánh gạo

27,  あんパン 餡パン     :  Bún Nhật

28,  ぎゅうに 牛肉    :   Thịt bò

29,  ぶたにく 豚肉   :    Thịt heo

30,  とりにく 鶏肉   :  Thịt Gà

31,  ようにく 羊肉    :   Thịt cừu

32,  とうふ 豆腐    :   Đậu hũ

33,  わさび 山葵     :   Cải ngựa Nhật Bản

34,  たこやき 蛸焼き    :   Tako yaki

35,  やきそば 焼きそば    :  Yaki soba

36,   ギョウザ 餃子   :   Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau

37,  ちゃわんむし 茶碗蒸し :   Custard trứng hấp

38,  しゃぶしゃぶ    :   Lẩu Nhật Bản

39,  みそ 味噌    :   Miso / Bean Paste

40,  みそしる 味噌汁   :   Súp Miso

41,  ぜんざい   : Chè

42,  おこわ   :   Xôi

43,  せきはん    :   Xôi đỏ

44,  にくまん     :    Bánh bao

45,  ちまき      :    Bánh chưng

46,  おかゆ        :    Cháo

47,  なべもの    :   Lẩu

48,  やきなべ    :   Lẩu dê

49,  はるまきのかわ     :   Bánh tráng

50,  やきそば    :    Mì xào

51,  ラーメン    :   Mì ăn liền

52,  きゅうにくうどん    :  Phở bò

53,  とりうどん    :  Phở gà

54,  あげはるまき    :  Chả giò

55,  ゴーイクオン    :  Gỏi cuốn

56,  おこげ     :   Cơm đập

57,  かえるばたやき :   Ếch chiên bơ

58,  はとめまるやき    :  Bồ câu quay

59,  まるあげかに   :   Cua rang muối

60,  おこのみ やき   :   Bánh xèo

61, ゆでたまご    :  Trứng luộc

62,  めだまやき     :   Trứng ốp la

63,  やさいいため    :  Rau xào

64,  にこみさかな    :  Cá kho tộ

65,  まるやきらいぎょ   :   Cá lóc nướng

66,  やきさかな    :  Cá nướng

67,  まるむしかに    :    Cua hấp

68,  えびちくわ    :    Chạo tôm

29. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn đường phố

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn đường phố bạn đã biết chưa?
Ẩm thực Việt Nam rất phong phú và đa dạng với rất nhiều món ăn, đặc biệt là ẩm thực đường phố. Mặc dù những món ăn đó rất quen thuộc và gần gũi với chúng ta nhưng liệu bạn có biết tên tiếng Nhật của những món ăn đó hay không? Cùng Nhật Ngữ Hướng Minh tìm hiểu và khám phá tên gọi tiếng Nhật của chúng qua “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn đường phố” nhé!

Xem chi tiết

1. やさいいため (yasaiitame): rau xào
2. めだまやき (medamayaki): trứng ốp la
3. ゆでたまご (yudetamago): trứng luộc
4. あげはるまき (ageharumaki): chả giò
5. やぎなべ (yaginabe): lẩu dê
6. ぎゅうにくうどん (gyuunikuudon): phở bò
7. やきにく (yakiniku): thịt nướng
8. くしんさい おひたし(kushinsai ohitashi): rau muống luộc
9. くれそん おひたし(kureson ohitashi): rau cải xoong luộc
10. あたりめ (atarime): mực khô nướng
11. ラーメン (Rāmen):  mì ăn liền
12. はとめまるやき (hatomemaruyaki): bồ câu quay
13. かえるばたやき (kaerubatayaki): ếch chiên bơ
14. まるあげかに (maruagekani): cua rang muối
15. まるむしかに (marumushikani): cua hấp
16. えびちくわ (ebichikuwa): chạo tôm
17. にこみさかな (nikomisakana): cá kho tộ
18. まるやきらいぎょ (maruyakiraigyo): cá lóc nướng
19. やきさかな (yakisakana): cá nướng
20. やきにき (yakiniki): thịt nướng
21. クア ザンメー (Kua zanmē): cua rang me
22. クアロッ チエン (Kuarotchien):  cua lột chiên
23. ぜんざい (Zenzai):  chè
24 .あげはるまき (ageharumaki): chả giò
25. なまはるまき (namaharumaki): gỏi cuốn
26. おこわ (okowa): xôi
27 .せきはん (sekihan): xôi đỏ
28. おかゆ (okayu): cháo
29 なべもの (nabemono):  lẩu
30. やきなべ (yakinabe): lẩu dê
31. ゴーイ ゴーセン  (Gōi gōsen): gỏi ngó sen
32. バインクオーン (Bainkuōn): bánh cuốn
33. ボービア (Bōbia): bò bía
34. ゴーイガー  (Gōigā): gỏi gà
35. ゴーイ トーム (Gōi tōmu):  gỏi tôm
36. ゴーイ カー (Gōi kā): gỏi cá
37 .ガック トーム (Gakku tom): gạch tôm
38. ゲ ハップ (Ge happu):  ghẹ hấp
39. トムスーハップ ヌオックズーア (Tomusūhappu nuokkuzūa):  tôm sú hấp nước dừa
40. やきぎょざ (yakigyoza): há cảo rán
41. とりからあげ (torikaraage): thịt gà rán
42. もやし いため (moyashi itame): giá xào
43. おこのみ やき(okonomi yaki): bánh xèo
44. ゴーイクオン (Gōikuon): gỏi cuốn
45. ネムザーン (Nemuzān): nem rán
46. チャーヨー (Chāyō) chả giò
47. チャーゾーゼー (Chāzōzē): chả giò rế
48. ネムチュア クオーン (Nemuchua kuōn) nem chua cuốn
49. ゴーイドゥードゥー (Gōido~ūdo~ū):  gỏi đu đủ
50. にくまん (nikuman):  bánh bao
51. はるまきのかわ (harumakinokawa):  bánh tráng
52. ちまき (chimaki): bánh chưng
53. おこげ (okoge):  cơm đập
54. きゅうにくうどん (Kyū niku udon): phở bò
55. とりうどん (Tori udon):  phở gà
56. やきそば (yakisoba): mì xào
57. おかず (okazu): Rau trang trí

30. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành học

Mọi người đang và sẽ muốn học những chuyên ngành nào vậy ? Và các bạn có muốn biết chuyên ngành mình đang học và sẽ muốn học trong tiếng Nhật là gì không? Hôm nay Hướng Minh sẽ giới thiệu đến mọi người chủ đề từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành học, những bạn nào đang học tiếng Nhật có thể tham khảo bổ sung vào phần kiến thức từ vựng tiếng Nhật của mình thêm phong phú hơn nhé.

Xem chi tiết

Mọi người đang và sẽ muốn học những chuyên ngành nào vậy ? Và các bạn có muốn biết chuyên ngành mình đang học và sẽ muốn học trong tiếng Nhật là gì không? Hôm nay Hướng Minh sẽ giới thiệu đến mọi người chủ đề từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành học, những bạn nào đang học tiếng Nhật có thể tham khảo bổ sung vào phần kiến thức từ vựng tiếng Nhật của mình thêm phong phú hơn nhé.

1, こうこがく  ( 考古学 )  :   Ngành khảo cổ

2, かんきょうかがく  ( 環境科学 )  :   Ngành môi trường

3, コンピューターこうがく ( コンピューター工学 ) :  Ngành tin học

4, てんもんがく  ( 天文学 )   :  Ngành thiên văn học

5, ぶつりがく  ( 物理学 )   :   Vật lý học

6, かがく ( 化学 )  :   Ngành hóa học

7, やくがく  ( 薬学 )   :   Ngành dược

8, いでんがく(  遺伝学 )   :   Di truyền học

9, いがく ( 医学 ) :   Ngành y

10, こうがく  (工学 )  :  Ngành công nghiệp kĩ thuật

11, しゅうきょうがく  ( 宗教学 )   :   Tôn giáo học

12, でんこうがく ( 電工学 )   :   Ngành điện tử

13, どぼくこうがく  (土木工学 )  :   Ngành cầu đường

14, でんきこうがく ( 電気工学 )     :   Ngành điện

15,  けんちくがく ( 建築学 )  : Ngành kiến trúc

16, ちがく  ( 地学 )  :   Địa chất học

17, せいぶつがく ( 生物学 )   :   Sinh vật học

18, のうがく ( 農学 )   :      Ngành nông nghiệp

19, ほうりつがく ( 法律学 )   :    Ngành luật

20, せいじがく ( 政治学 )    :    Chính trị học

21, こくさいかんけいがく ( 国際関係 )   :  Ngành quan hệ quốc tế

22, ちりがく ( 地理学 )  :    Ngành địa lý

23, かんこうがく ( 観光学 )   :    Ngành du lịch

24, けいざいがく  ( 経済学 )   :    Ngành kinh tế

25, しゃかいがく ( 社会学 )  :     Xã hội học

26, けいえいがく  ( 経営学 )   :     Kinh tế học

27, きょういくがく ( 教育学 )   :  Giáo dục học

28, しんりがく ( 心理学 )    :    Tâm lý học

29, てつがく  ( 哲学 )   :     Triết học

30, げいじゅつ  ( 芸術 )   :    Nghệ thuật

31, びじゅつ  ( 美術 )  :    Mĩ thuật

32, ここくぎょかい  ( 広告業界 )  :   Ngành quảng cáo

33, ぎんこうぎょ  ( 銀行業 )  :   Ngành ngân hàng

34,  けいり ( 経理 ) :  Ngành kế toán

35,  放送業  :  Phát thanh truyền hình

36,  けんちくぎょう ( 建築業 )  : Ngành xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật ngành học chuyên sâu

37, 化学業界  :   Công nghiệp hóa chất

38,  公務   :   Ngành dân chính

39, 飲料業  :    Ngành sản xuất đồ uống

40, 芸能界  :   Ngành công nghiệp giải trí

41, 農業、畜産業   :  Ngành nuôi trồng theo trang trại

42, 金融業   :    Ngành dịch vụ tài chính

43, 漁業    :    Các ngành công nghiệp đánh bắt cá

44, ホテルとケータリング事業   :   Ngành khách sạn và phục vụ ăn uống

45,  人事   :    Mảng nhân sự

46, 保険業   :    Ngành bảo hiểm

47, 情報技術    :    IT (viết tắt của information technology) IT (công nghệ thông tin)

48, 法曹界    :   Nghề luật

49, 地方自治体  :   Chính quyền địa phương

50, 製造業   :    Ngành sản xuất

51, マーケティング    :   ngành marketing

52, テレコミュニケーション   :   Viễn thông

53,  鉱業    :    khai thác khoáng sản

54, 自動車産業   :    Ngành sản xuất ô tô

55,  新聞業界  :   Các ngành công nghiệp báo

56, 石油業  :   Ngành dầu khí

57, 医薬品業    :   Ngành dược

58, 広報   :      PR (viết tắt của public relations) ngành PR (quan hệ công chúng)

59, 出版業  :     Ngành xuất bản

60, 小売業   :    Ngành bán lẻ

61, 営業   :  Ngành kinh doanh

62, 海運業  :   Ngành vận chuyển đường thủy

63, 教職   :   Ngành giảng dạy

31. Từ vựng tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề

Nhật Ngữ Hướng Minh gửi đến các bạn một số chủ đề từ vựng tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đềthường hay sử dụng nhất. Để học tiếng Nhật tốt điều trước tiên là các bạn cần phải có một vốn từ vựng phong phú, hãy cố gắng học thuộc càng nhiều từ vựng càng tốt nó sẽ giúp ích cho việc học tiếng Nhật của bạn rất nhiều.

Xem chi tiết

Chủ đề: Hỏi đường

1. Xin lỗi, xin cho tôi hỏi 1 chút?
すみません、ちょっとお尋ねします。
Sumimasen, Chotto otazune shimasu.

2. Tôi đang tìm nhà ga, tên nó là… Không biết nó ở đâu ạ?

今、駅を探しています…という駅です。どこにありますでしょうか?
Ima, Eki wo sagashite imasu… toiu Eki desu. Doko ni arimasu de shou ka?

3. Tôi đang tìm ga tàu điện ngầm. Tên ga là … Không biết nó ở đâu ạ?
今、地下鉄の駅を探しています。。。という駅です。どこにありますでしょうか?
Ima, Chikatetsu no Eki wo sagashite imasu. toiu Eki desu. Doko ni arimasu de shouk ka?

4. Tôi đang tìm bến xe bus. Tuyến đi….Tên bến xe bus là …. Không biết nó ở đâu ạ?
今、バス停を探しています。。。行きのバスでバス停名は。。。です。どこにありますでしょうか?
Ima, Basu-tei wo sagashite imasu…iki no basu de Basu-tei Mei wa …. Doko ni arimasu de shou ka?

5.Tôi đang tìm….Không biết nó ở đâu ạ?
今、。。。を探しています。どこにありますでしょうか?
Ima,….. wo sagashite imasu. Doko ni arimasu de shou ka?

Chủ đề: Nói chuyện qua điện thoại

1. Alo Alo….(xin chào)

もしもし、

moshimoshi

2. Tên tôi là…

私は。。。と申します

Watashi wa. . . to mōshi masu

3. Ngài … có ở đó không?

。。。さんはいらっしゃいますか
. . . san wa irasshai masuka
4. Xin lỗi vì tôi đã gọi điện thoại sớm quá/ muộn quá thế này

こんなに朝早く/夜遅くお電話して申し訳ありません
konnani asa hayaku/ yoru osoku o denwa shi te mōshiwake arimasen

5. Ở đó có người có thể nói tiếng Nhật / tiếng Anh không

そちらに日本語/英語が話せる人はいますか
sochira ni nihongo/ eigo ga hanaseru hito wa imasuka
6. Cảm ơn bạn một lần nữa.

もう一度お願いします
mōichido onegai shi masu

Chủ đề:  Gia đình

1. Sakura: Đây là cái gì?

さくら:これは何ですか。
Sakura: Kore wa nan desu ka?

2. Natsuko: Cái này ư? Đây là hình gia đình tôi.

夏子:これ?これは私の家族の写真です。
Natsuko: Kore? Kore wa watashi no kazoku no shashin desu.

3. Sakura: Gia đình cậu có mấy người?

さくら:ご家族は何人ですか。
Sakura: Gokazoku wa nannin desu ka?

4. Natsuko: 5 người. Bố, mẹ, anh trai, em gái và tớ.

夏子:5人です。父と母と兄と妹と私です。
Natsuko: Gonin desu. Chichi to haha to ani to imouto to watashi desu.

32. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xin việc

Khi bạn muốn xin việc tại các công ty Nhật thì trước tiên bạn phải có vốn từ vựng giao tiếp cơ bản để ứng xữ khi đi phỏng vấn. Hôm nay Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ giới thiệu đến các bạn các mẫu câu từ vựng tiếng Nhật khi đi xin việc.

Xem chi tiết

1, 私は仕事を探しています

watashi ha shigoto wo sagashi te i masu

Tôi đang tìm kiếm một công việc

2, あなたの履歴書を見せてもらってもいいですか?

anata no rireki sho wo mise te mora tte mo ii desu ka

Tôi có thể xem lý lịch nghề nghiệp của anh?

3, こちらが私の履歴書です

kochira ga watashi no rireki sho desu

Đây là lý lịch nghề nghiệp của tôi

4, 連絡可能な参照情報はありますか?

renraku kanou na sanshou jouhou ha ari masu ka Có người tham khảo mà tôi có thể liên hệ không?

5, こちらが私の参照リストです

kochira ga watashi no sanshou risuto desu Đây là danh sách người tham khảo của tôi

6, あなたはどのくらいの経験がありますか?

anata ha dono kurai no keiken ga ari masu ka Anh có bao nhiêu kinh nghiệm?

7, この部門の勤務年数はどのくらいですか?

kono bumon no kinmu nensuu ha dono kurai desu ka

Anh làm việc trong lĩnh vực này bao lâu rồi?

8, 3年です

san nen desu

3 năm

9, 私は高校を卒業しています

watashi ha koukou wo sotsugyou shi te i masu

Tôi tốt nghiệp trường trung học

10, 私は大学を卒業しています

watashi ha daigaku wo sotsugyou shi te i masu

Tôi là cử nhân tốt nghiệp đại học

11, 私はパートタイムの仕事を探しています

watashi ha paーtotaimu no shigoto wo sagashi te i masu

Tôi đang tìm kiếm một công việc bán thời gian

12, 私はフルタイムで働きたいです

watashi ha furutaimu de hataraki tai desu

Tôi muốn làm việc toàn thời gian

13, あなたは、健康保険を提供していますか?

anata ha, kenkou hoken wo teikyou shi te i masu ka

Ông có chế độ bảo hiểm y tế không?

14, はい、ここで6ヶ月間働いています

hai, koko de roku kagetsu kan hatarai te i masu

Có, sau sáu tháng làm việc ở đây

33. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Anime

Xem chi tiết

1. 危ない (abunai): Nguy hiểm (Hay được nói chệch là abunee )

2. 愛 (ai): Tình yêu (nói chung)

3. 相手 (aite): Đối thủ

4. 悪魔 (akuma): Ác ma

5. ありがとう (arigatou): Cảm ơn

6. 馬鹿 (baka): Ngu ngốc, ngu

7. 化け物 (bakamono): Con ma

8. 美人 (bijin): Người đẹp, mỹ nhân

9. 違う (chigau): Không phải, không phải vậy

10. ひどい (hidoi): Tồi tệ, tệ bạc

11. 力 (chikara): Sức mạnh, công lực

12.畜生 (chikusho): Đồ chó, đồ khốn

13. ちょっと (chotto): Một chút

14. 大丈夫 (daijobu): Không sao, tôi ổn

15. 黙る (damaru): Im lặng, câm lặng

16. 騙す (damasu): Lừa, lừa đảo

17. 駄目 (dame): Không được, không tốt

18. 何所 (doko): Ở đâu

19. ふざける (fuzakeru): Giỡn mặt

20. ガキ (gaki): Oắt con, đồ ranh con

21. 頑張る (ganbaru): Nỗ lực, cố gắng

22. 早い (hayai): Nhanh

23. 変 (hen): Lạ lùng, kỳ lạ

24. 変態 (hentai): Biến thái

25. 姫 (hime): Công chúa

26. 良い (ii): Tốt, được

27. 命 (inochi): Tính mạng, sinh mạng

28. 痛い (itai): Đau

29. 地獄 (jigoku): Địa ngục

30. 女子高生 (joshikousei): Nữ sinh cấp ba

31. 構わない (kamawanai): Không sao đâu

32.  神 (kami): Thần, trời, thượng đế

33.  必ず (kanarazu): Nhất định, chắc chắn sẽ

34.  彼氏 (kareshi): Bạn trai

35. 彼女 (kanojo): Bạn gái

36. 恋人 (koibito): Người yêu

37.  可愛い (kawaii): Dễ thương

38. 怪我 (kega): Vết thương

39. 警察 (keisatsu): Cảnh sát

40. 気 (ki): Không khí, tinh thần

34. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mỹ phẩm

Đối với các bạn nữ chắc hẳn đều yêu thích các sản phẩm từ mỹ phẩm của Nhật Bản. Với sự đa dạng trong mẫu mã và chất lượng các loại mỹ phẩm Nhật hiện đang rất được ưa chuộng và có mặt rất nhiều trên thị trường Việt Nam. Hãy cùng Nhật Ngữ Hướng Minh điểm lại một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ đề mỹ phẩm nhé!

Xem chi tiết

Loại da

1.普通肌 (ふつうはだ) (futsuhada): Da thường

2.脂性肌 (しせいはだ/ オイリースキン) (shiseihada/oirīsukin): Da dầu

3. 乾燥肌 (かんそうはだ/ ドライスキン) (kansohada/doraisukin): Da khô

4. 混合肌 (こんごうはだ/ ミックススキン) (kongouhada/mikkususukin): Da hỗn hợp

5. 敏感肌 (びんかんはだ) (binkanhada): Da nhạy cảm

6.ニキビができやすい肌 (はだ) (nikibiga dekiyasuihada): Da dễ nổi mụn

Chăm sóc da

1.UVケア (UV kea): Kem chống nắng

2. クレンジング (kurenjingu): Kem tẩy trang

3. 洗顔料 (せんがんりょう ) (senganryou): Sữa rửa mặt

4.化粧水 (けしょうすい) (keshousui): Lotion (nước hoa hồng, nước trang điểm)

5.クリーム (kurīmu): Kem dưỡng da

6.しっとりタイプ (shittoritaipu): Dành cho da khô

7.さっぱりタイプ (sapparitaipu): Dành cho da dầu

8.ボディクリーム (bodikurīmu): Kem dưỡng da toàn thân

9. 入浴剤 (にゅうよくざい ) (nyuuyokuzai): Phụ gia cho vào bồn tắm

Đồ trang điểm

1.BBクリー (BB kurī): Kem nền BB

2.ファンデーション (fandēshon): Kem nền Foundation

3.メイクフェイスパウダー (meikufeisupaudā): Phấn thoa mặt

4.下地 (メイクしたじ) (meikushitaji):  Kem lót

5.コンシーラー (konshīrā): Kem che khuyết điểm

6. ハイライト (hairaito): Phấn tạo khối

7.チーク (chīku): Phấn má

8. 口紅 (くちべに ) (kuchibeni):  Son môi

9.アイライナー (airainā): Chì kẻ mắt

10.アイシャドウ (aishadō): Phấn mắt

11.マスカラ (masukara): Mascara

12.アイブロウ (aiburou): Kẻ lông mi

13.つけまつげ (tsukematsuge): Lông mi giả

 Một số từ vựng khác

1.ニキビケア (nikibikea): Chăm sóc da mụn

2.ニキビ治療 (ちりょう) (nikibi chiryou): Trị mụn

3.ニキビ予防 (よぼう) (nikibi yobou): Ngừa mụn

4.美白 (びはく/ホワイト) (bihaku/howaito): Sản phẩm trắng da

5.エイジングケア (eijingukea): Sản phẩm chống lão hoá

6.毛穴 (けあな)ケア (kehana kea): Sản phẩm làm sạch lỗ chân lông

7.ピーリング (pīringu): Sản phẩm tẩy da chết

8.シミ・ そばかすを防ぐ (ふせぐ) ( shimi sobakasu o fusegu): Chống nám và vết nhăn

9.肌荒れ (はだあれ/ 肌トラブル) ( hadaare/ hada toraburu): Da mẩn đỏ/ da có vấn đề

10.くすみ・ごわつき肌 (kusumi gowatsuki hada): Da sạm, sần sùi

11.古い角質 (ふるいかくしつ) ( furui kakushitsu): Da chết

12.潤(うるお)い (uruoi): Ẩm (loại giữ ẩm)

13.べたつき (betatsuki): Sự bết, dính

14.つるつる/ すべすべ肌 (tsurutsuru/ subesube hada): Da trơn láng, nhẵn nhụi

15.もちもち肌 (mochimochihada): Da mềm mịn (như da em bé)

16. シートマスク (shītomasuku): Mặt nạ giấy

Nước Nhật là thiên đường mua sắm – nhất là về mỹ phẩm. Việc trang bị cho mình vốn kiến thức từ vựng về mỹ phẩm thật không thừa phải không nào? Cùng “note” lại để học dần nhé!

35. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề hành động nấu ăn trong nhà bếp

Tiếp nối chùm chủ đề học từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp , chúng tôi  xin gửi đến bạn những từ và cụm từ diễn tả những hành động nấu ăn bằng tiếng Nhật. Mọi người hãy cùng theo dõi nhé!

Xem chi tiết

HÀNH ĐỘNG NẤU ĂN TRONG NHÀ BẾP BẰNG TIẾNG NHẬT

STT  Kanji Hiragana Nghĩa
1. 調理する ちょうりする Nấu (nói chung)
2. 味付ける あじつける Nêm gia vị
3. 茹でる ゆでる Luộc/ đun nước
4. 焼く やく Nướng
5. 炒める いためる Rang/ Xào/ Rán ít dầu
6. 揚げる あげる Rán ngập dầu
7. 蒸らす むらす Hấp
8. 煮る にる Ninh
9. 混ぜる まぜる Trộn/ Khuấy
10. 浸す ひたす Ngâm
11. 裏返す うらがえす Lật (lật bánh)
12. つぶす Nghiền
13. ぬる Trải/ phết (bơ)
14. 泡立てる あわだてる Đánh tơi lên (đánh trứng)

15. そそぐ Đổ nước/ rót
16. 温める あたためる Hâm nóng/ làm nóng
17. つける Đổ vào/ Thêm vào
18. にふりかける Rắc lên
19. 包む つつむ Bao lại, bọc lại
20. 皮 をむく かわ をむく Gọt vỏ
21. 切る きる Cắt/ thái
22. 千切りにする せんぎるにする Băm nhỏ (thái hạt lựu)
23. 巻く まく Cuộn
24. はかる Đo
25. 冷やす ひやす Làm lạnh
26. 凍らせる こおらせる Làm đông cứng/ để vào ngăn đá
27. 解凍する かいとうする Rã đông
28. ご飯を炊く ご飯をたく Nấu cơm
29. ねかせる/そのままにする Để cái gì đó trong bao lâu
30. あらう Rửa
31. 皿洗いをする Rửa bát
32. テーブルを片付ける Dọn dẹp bàn ăn
33. テーブルをセットする Chuẩn bị bàn ăn

Thật thú vị phải không nào! Với phương pháp học từ vựng theo cụm chủ đề này hi vọng sẽ giúp ích được cho việc học tiếng Nhật của bạn. Chúc tất cả mọi người có một ngày làm việc và học tập vui vẻ , tràn đầy năng lượng.

36. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bao bì sản phẩm

Các sản phẩm của Nhật Bản đang được ưa chuộng và được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam. Chắc hẳn bạn luôn quan tâm đến việc các thông tin chi tiết in trên các sản phẩm thực phẩm ghi nội dung gì phải không?

Xem chi tiết

Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm:
種類別名称 Shurui betsu meishō : tên theo chủng loại sản phẩm
商品名  Shōhin-mei : tên sản phẩm
Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei
栄養成分 Eiyō seibun: thành phần dinh dưỡng
保存方法  hozonhouhou : cách bảo quản
内容量 Naiyōryō : trọng lượng tịnh
Đôi khi nó nằm trong cụm 主要栄養成分(Shuyō eiyō seibun): các thành phần dinh dưỡng chính (chủ yếu) hay 栄養成分 (Eiyō seibun): thành phần dinh dưỡng.
生産者 Seisan-sha : nhà sản xuất
原産国名 Gensan kokumei : nước sản xuất
加工年月日 Kakō nengappi : ngày tháng năm sản xuất
産地 Sanchi hoặc 地 元 (jimoto): địa phương, nơi sản xuất
消費期限 shouhikigen hay 賞味期限 – shoumikigen : hạn sử dụng (sản phẩm nên dùng trước thời gian này để có chất lượng tốt nhất)
輸入者 Yunyū-sha : Nhà nhập khẩu
国産 Kokusan : hàng nội địa

37. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao tiếp hàng ngày

Tiếng Nhật đang ngày càng trở nên phổ biến ở trên toàn thế giới nói chung và ở Việt Nam nói riêng và dần trở thành một nhu cầu của xã hội. Để đáp ứng được nhu cầu đó, giao tiếp tiếng Nhật cơ bản là một kĩ năng vô cùng cần thiết. Hiểu được điều đó, Nhật ngữ Hướng Minh xin gửi đến bạn đọc các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày sau đây:

Xem chi tiết
  1. Chào hỏi:
  • おはようございます [ohayogozaimasu] : chào buổi sáng
  • こんにちは [konnichiwa] : xin chào, chào buổi chiều こんばんは [konbanwa] : chào buổi tối
  • おやすみなさい [oyasuminasai] : chúc ngủ ngon
  1. Xin lỗi, cảm ơn:
  • ありがとう ございます [arigatou gozaimasu] : xin cảm ơn.
  • ありがたい。[Arigatai] :Tôi rất biết ơn.
  • 本当(ほんとう)に助(たす)かりました。[Hontō ni tasu karimashita] : Thực sự là đã được anh giúp đỡ rất nhiều.
  • 本当に感謝(かんしゃ)します。[Hontou ni kansha shimasu] : Tôi thật sự biết ơn anh.
  • すみません [sumimasen] : Xin lỗi…
  • おねがいします [onegaishimasu] : Xin vui lòng.
  1. Tạm biệt:
  • さようなら。[sayounara] : Tạm biệt.
  • 今、行(い)って参(まい)ります。[ima, itte mairimasu] : Bây giờ tôi phải đi rồi.
  • すみません、そろそろ失礼(しつれい)します。[Sumimasen, sorosoro shitsureishimasu] : Xin lỗi, tôi chuẩn bị phải về rồi.
  • 連絡(れんらく)しましょう。[Renrakushimashou] : Hãy giữ liên lạc nhé.
  • お先(さき)に失礼(しつれい)します。[Osaki ni shitsureishimasu] : Tôi xin phép về trước đây.
  • お疲(つか)れ様(さま)でした。[Otsukare samadeshita] : Anh chị đã vất vả rồi (chào nhau sau một ngày làm việc vất vả)
  • じゃ、また会(あ)いましょう。[Ja, mata aimashou] : Hẹn gặp lại nhé
  • また明日(あした)。[Mata ashita] : Hẹn gặp lại ngày mai nhé!
  • おやすみなさい。また明日(あした)。[Oyasuminasai. Mata ashita] : Chúc ngủ ngon, hẹn gặp lại ngày mai nhé!
  • さようなら、遊(あそ)びをお楽(たの)しみください。[Sayounara, osobi wo otanoshimi kudasai] : Tạm biệt, đi chơi vui vẻ nhé.

Muốn giao tiếp tiếng Nhật tốt thì chúng ta phải thường xuyên làm giàu vốn từ vựng . Vì vậy muốn chung phục tiếng Nhật cũng như có càng nhiều vốn từ vựng thì chúng ta phải biết chọn lựa, khoanh vùng mảng từ vựng cần thiết và phù hợp thì người học vẫn hoàn toàn có thể sử dụng tiếng Nhật tốt. Chúng tôi ­ trung tâm Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ luôn đồng hành cùng các bạn trong công cuộc chinh phục tiếng Nhật.

38. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tên cơ quan nhà nước

Tiếp nối các chủ đề từ vựng tiếng Nhật, hôm nay Nhật Ngữ Hướng Minh sẽ tiếp tục gửi đến bạn một chủ đề mới vô cùng hấp dẫn khác – Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các ngành bộ. Bạn đã biết được bao nhiêu từ vựng về chủ đề này rồi? Nếu cảm thấy chưa đủ hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

Xem chi tiết
STT Hiragana Kanji Nghĩa
1. ざいむしょう 財務省 Bộ tài chính
2. けんせつしょう 建設省 Bộ xây dựng
3. うんゆしょう 交通運輸省 Bộ Giao thông vận tải
4. しょうぎょうしょう 商業省 Bộ Thương Mại
5. がいむしょう 外務省 Bộ ngoại giao
6. しほうしょう 司法省 Bộ tư pháp
7. こくぼうしょう 国防省 Bộ quốc phòng
8. ぶんかじょうほう 文化情報省 Bộ văn hóa thông tin
9. こうぎょう 工業省 Bộ công nghiệp
10. けいかくとうし 計画投資省 Bộ kế hoạch và Đầu tư
11. かがくぎじゅつ 科学技術省 Bộ khoa học và công nghệ
12. ほけんしょう 保健省 Bộ Y tế
13. ハノイじんみんいいんかい ハノイ人民委員会 UBND TP Hà nội
14. Aむら A村 Thôn, Xã A
15. B県 B区 Huyện, Quận B
16. ろうどうしっぺいへいしゃかいもんだい 労働疾病兵社会問題省 Bộ lao động, thương binh và Xã hội
17. のうぎょうのうそんかいはつ 農業農村開発省 Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
18. きょういくくんれん 教育訓練省 Bộ GD&ĐT
19. しゃかいしゅぎきょうわこくゆうせいつうしん ベトナム社会主義共和国 郵政通信省 Bộ bưu chính viễn thông Việt Nam
20. ハノイしやくしょ ハノイ市当局 Cơ quan hành chính thành phố Hà Nội
21. しゅしょうとくし 首相特使 Đặc phái viên của Thủ tướng
22. ちょうさだん 調査団 Đoàn thanh tra
23. せいふちょうさかい 政府調査会 Ban Thanh tra Chính phủ

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các ngành, bộ của Nhà Nước thật thú vị phải không nào mọi người, hãy thường xuyên theo dõi để cập nhật những thông tin hữu ích nhất nhé!

39. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề phim ảnh

Phim ảnh là một chủ đề hấp dẫn với tất cả mọi người. Nếu bạn là một người thích xem phim thì hãy bổ sung ngay những từ vựng tiếng Nhật chủ đề phim ảnh mà trung tâm Hướng Minh chia sẻ sau đây chắc chắn sẽ giúp bạn có thể tự tin giao tiếp, thảo luận bằng tiếng Nhật với mọi người về lĩnh vực này.

Xem chi tiết
STT Tiếng Nhật Tiếng Việt/ Tiếng Anh
1 映画 , えいが  (eiga) Phim/ movie
2 俳優, はいゆう (haiyuu) Diễn viên/ actor
3 女優,じょゆう  (joyuu) Nữ diễn viên/actress
4 物語, ものがたり  (monogatari) Câu chuyện/ story
5 監督, かんとく  (kantoku) Giám đốc/ director
6 あらすじ   (arasuji) Cốt truyện/ plot
7 映画館  (eigakan) Rạp chiếu phim/ cinema
8 映画祭 (eigasai) Liên hoan phim điện ảnh/ film festival
9 芸術 (geijutsu) Nghệ thuật/ art
10 芸術家  (geijutsuka) Nghệ sĩ/ artist
11 鑑賞券 / チケット (kanshouken/chiketto) Vé/ ticket
12 観る (miru) Để xem/ to watch
13 観客 (kankyaku) Khán giả/ audience
14 ポップコーン (poppukoon) Bắp rang bơ/ popcorn
15 映画泥棒 (eigadorobou) Phim tên trộm/ movies thief
16 前売り券 (maeuriken) Vé được bán trước/ ticket sold in advance
17 ジャンル (janru) Thể loại/ genre
18 ホラー (horaa) Kinh dị/ horror
19 アクション (akushon) Hành động/ action
20 コメディ (komedi) Hài kịch/ comedy
21 ラブコメ (rabukome) Phim hài tình yêu/ love comedy
22 恋愛 (ren’ai) Tình yêu/ love
23 動画 (douga) Video
24 写真 (shashin) Hình ảnh/ foto
25 記者 (kisha) Phóng viên/ reporter
26 新聞 (shinbun) Báo newspaper
27 新聞記者 (shinbunkisha) Phóng viên báo/ newspaper reporter
28 演技 (engi) Diễn xuất/ acting
29 映写機 (eishaki) Máy chiếu/ projector
30 雑誌 (zasshi) Tạp chí/ magazine
31 小説 (shousetsu) Tiểu thuyết/ novel
32 小説家 (shousetsuka) Tiểu thuyết gia/ novelist
33 作家 (sakka) Tác giả/ author, writer
34 邦画 (houga) Nhật Bản/ japanese film
35 発表 (happyou) Thông báo/ announcement
36 放送 (housou) Phát sóng/ broadcasting
37 ラジオ (rajio) Radio
38 カメラ (kamera) Camera
39 デジカメ (dejikame) Ảnh kỹ thuật số/ camera digital
40 音楽 (ongaku) Âm nhạc/ music
41 歌 (uta) Bài hát/ song
42 歌手 (kashu) Ca sĩ/ singer
43 楽器 (gakki) Nhạc cụ/ instrument
44 歌舞伎 (kabuki) Kabuki
45 ドラマ (dorama) Bộ phim truyền hình/ drama
46 アニメ (anime) Phim hoạt hình/ anime
47 漫画 (manga) Phim hoạt hình/ manga, cartoon
48 漫画家 (mangaka) Người vẽ tranh biếm họa/ cartoonist
49 時代劇 (jidaigeki) Bộ phim lịch sử/ historical drama
50 西部劇 (seibugeki) Phim phương tây/ western film
51 怪獣 (kaijuu) Quái vật/ monster
52 主演 (shuen) Diễn viên/ starring
53 お送りします (ookuri shimasu) Trình bày bởi/ presented by
54 俳優 (haiyuu) Diễn viên/ actor
55 女優 (joyuu) Nữ diễn viên/ actriss
56 男優 (dan’yuu) Nam diễn viên/ actor
57 監督 (kantoku) Giám đốc/ director
58 脚本 (kyakuhon) Kịch bản/ screenplay
59 脚本家 (kyakuhonka) Biên kịch/ playwright
60 画家 (gaka) Họa sĩ/ painter
61 字幕 (jimaku) Phụ đề/ subtitle
62 番組 (bangumi) Chương trình/ program
63 提供 (teikyou) Tender/offer
64 広告 (koukoku) Quảng cáo/ ads
65 テレビ (terebi) Truyền hình, ti vi/ Television
66 噂 (uwasa) Tin đồn/ rumor
67 声優 (seiyuu) Diễn viên lồng tiếng/ dubber
68 主人公 (shujinkou) Nhân vật chính/ protagonist
69 敵対者 (tekitaisha) Đối thủ/ antagonist
70 海賊版映画 (kaizokuhan eiga) Phim lậu/ pirated movies

40. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề đi làm thêm

Đất nước ngày càng hội Nhập, mối quan hệ giữa Việt Nam và Nhật Bản cũng ngày càng tăng trên nhiều lĩnh vực… Có thể giao tiếp được tiếng Nhật trong công việc là 1 lợi thế rất tốt hoặc ít nhất có thể sử dụng được 1 số từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong công việc như dưới đây…

Xem chi tiết

1. 仕事(shigoto): công việc
2. 求人 (kyuujin): tuyển người
3. 就職 (shuushoku): làm việc
4. 募集 ( boshuu): tuyển dụng
5. 急募 (kyuubo): tuyển người gấp
6. 応募 (oubo): đăng kí, ứng tuyển
7. 履歴書 (rirekisho): đơn xin việc
8. 採用 (saiyoo): sử dụng
9. 雇う (yatou): làm thuê
10. 入社(nyuusha): vào công ty làm việc
11. 新社(shinsha): người mới
12. 条件(jouken): điều kiện
13. 給与 (kyuuyo): lương
14. 給料 (kyuuryou):lương
15. 月給 (gettsukyuu): lương theo tháng
16. 時給 (jikyuu): lương theo giờ
17. アルバイト(arubaito) làm thêm
18. 副業 (fukugyo) nghề phụ, việc làm thêm
19. 正業 (seigyou) nghề chính
20. 交通費 (kootsuuhi): phí đi lại
21. 手当て(teate): trợ cấp
22. 支給(shikyuu): trả lương
23. 収入 (shuunyuu): thu nhập
24. 能力(nouryoku): năng lực
25. 問わない (towanai): không vấn đề
26. 不問 (fumon): không vấn đề
27. 年齢制限 (nenreiseiken): giới hạn tuổi
28. 見習い(minarai): làm theo
29. 働き方 (hatarakikata): cách làm việc
30. 勤務 (kinmu): công việc
31. フリーター: freetime: bán thời gian
32. 夜勤 (yakin): làm đêm
33. シフト: shift: thay đổi
34. 作業 (sagyou): công việc
35. 転職(tenshoku): chuyển công việc
36. 退職 ( taishoku): nghỉ việc
37. 転勤 (tenkin): chuyển việc
38. 失業(shitsugyou): thất nghiệp

Hi vọng với 1 số từ vựng thông dụng này, bạn có thể học và năm chắc để sử dụng tốt cho công việc nhé! Chúc bạn thành công.

41. Từ vựng tiếng Nhật AISATSU

Xem chi tiết

AISATSU: Sự đón tiếp, lời chào.

Một trong những khía cạnh phức tạp và rắc rối nhất trong cuộc sống của người phương Tây ở Nhật Bản, thật đáng buồn, chính là họ không có khả năng giao tiếp với người Nhật ngay cả trong ngôn ngữ nói, chứ đừng nói gì đến chuyện đọc và viết. Từ vựng hay tiếng Nhật AISATSU củng là phần ngôn ngữ viết trong tiếng Nhật từng nổi tiếng là phức tạp tới mức ngay cả những người giỏi giang cũng từng phải kêu ca khi bắt đầu học tiếng Nhật. Dĩ nhiên, họ cũng có những lý do bào chữa rất hợp lý, bởi một người Nhật Bản cũng khó mà có khả năng đọc trơn tru một tờ báo khi anh ta chưa hoàn thành chương trình học phổ thông.

Mặc dù vậy, ngày càng nhiều người phương Tây đang cố gắng học thứ ngôn ngữ này. Tuy nhiên, ngay cả đối với những người đã có thể sử dụng được tiếng Nhật một cách tương đối, thì Aisatsu hay cách chào hỏi chính thức, cũng vẫn là một trở ngại lớn nhất trong giao tiếp hằng ngày.

Tiếng Nhật có cách nói riêng cho mỗi mối quan hệ xã hội. Trong một chừng mực nhất định, việc này đã phần nào làm cho ngôn ngữ thiếu đi khả năng linh hoạt và vì thế làm cho xã hội thiếu năng động. Đối với một người Nhật Bản, ngay từ lúc còn nhỏ, trong tiềm thức, họ đã được giáo dục về cách dùng từ và sắc thái của cách dùng từ đó, vì thế họ hoàn toàn có khả năng nhận biết cách dùng từ thích hợp với vị trí của họ trong tương quan với người đối thoại, tùy theo người đối thoại là cấp trên, cấp dưới hay ngang cấp, chứ không chỉ mỗi một cách chào đơn giản là “How do you do” (Chào ngài) như trong tiếng Anh.

Cung cách Aisatsu độc đáo này xuất hiện trong mọi cuộc giao tiếp và xác định rõ vị trí hay cấp bậc của những người đối thoại. Câu chào vui vẻ Irasshai (Xin chào, xin mời vào) từ ông chủ tiệm cá đến câu chào lễ phép Go-kigen yo (Hy vọng là ngài vẫn luôn khỏe chứ ạ) từ người phụ nữ trong lần gặp gỡ đầu tiên, luôn tạo ra cho người nghe một ấn tượng dễ chịu và tác động tới toàn bộ các cuộc gặp gỡ của mối quan hệ mới này trong tương lai. Cũng không phải là không thể chấp nhận được nếu bạn sử dụng một câu chào khác kiểu, nhưng đối với một người Nhật Bản, việc ông chủ tiệm cá chào Go-kigen yo là không thể chấp nhận được. Mặc dù cuốn sách My Fair Lady (Người phụ nữ lịch thiệp) nổi tiếng mô tả kỹ lưỡng cách diễn tả địa vị của con người trong tiếng Anh, nhưng việc làm chủ tiếng Nhật, đặc biệt là cung cách Aisatsu thì có thể làm cho cả Giáo sư Henry Higgins cũng phải lúng túng và khó sử trong nhiều năm.

Norman H. Tolman. (St)

42. Từ vựng tiếng Nhật NOSHI

Xem chi tiết

NOSHI: Trang trí gói quà tặng.

Mặc dù việc tặng quà ở Nhật Bản đã thay đổi nhiều theo thời gian, song có một số thói quen cũ vẫn còn tồn tại. Ví dụ, trước kia cá và rượu vang là những món quà tặng truyền thống trong những dịp lễ kỷ niệm hay để giải khuây với người thân. Quà tặng được gói trong một tờ giấy đẹp và buộc dây màu với nút thắt cuối cùng giống  như hình một con ngài tằm, tượng trưng cho sức khỏe và sự thịnh vượng. Tất cả những thói quen ấy vẫn tồn tại đến ngày nay. Quà tặng được gói bằng một tờ giấy đặc biệt trên đó người tặng quà phải viết lời để tặng và buộc bằng sợi dây bằng giấy với 3, 5, 7, hoặc 9 màu tùy theo từng trường hợp cụ thể. Vàng và bạc thường được sử dụng cho những dịp lễ cưới, màu trắng và đỏ thắm thường dùng cho các cuộc gặp mặt nói chung, trắng đen hoặc xám được dùng trong các dịp tang lễ. Ở góc bên phải, phía trên sợi dây, được trang điểm (ngày này được in) một biểu tượng Noshi trông giống như một con cá nhỏ. Dưới đây là từ vựng hay Tiếng Nhật NOSHI

Noshi nguyên thủy là một mảnh Awabi (bào ngư) kéo dài, biểu tượng cho cuộc sống trường sinh và không bị hãm hại (do Awabi không bị thối rữa) và được gói gọn ghẽ trong một tờ giấy nhỏ. Kể từ thời Muromachi, hình tượng này tượng trưng cho Awabi vốn được dùng trong các bữa yến tiệc của các gia đình tướng quân ở nhà hàng Ogusama nổi tiếng thuộc tỉnh Ise.

Một trong những tập quán đáng lưu ý nhất ở Nhật Bản là một khối lượng đáng kể tiền mặt đã được sử dụng như một loại quà tặng trong nhiều dịp, từ lễ cưới, tặng cho các cháu trai hoặc gái khi thi đỗ vào các trường đại học đến làm tiền mừng tuổi cho lũ trẻ nhân dịp năm mới (Otoshidama) hoặc để thưởng cho nhân viên phục vụ ở một quán ăn yêu thích nào đó. Nếu ai đó qua đời, người thân quen có thể đưa tiền mặt cho gia đình có người vừa khuất, gọi là Koden (tiền hương khói giúp gia đình chi tiêu cho tang lễ). Tuy nhiên, trong tất cả các trường hợp nói trên, không bao giờ mà người Nhật đưa tiền mà không được gói bọc lại. Trong những dịp lễ vui mừng, gói quà được trang trí Noshi ở phía trên được gọi là Noshibukuro. Tập quán không đưa tiền mặt một cách trực tiếp (để trần) mà phải gói ghém đẹp đẽ xuất phát từ quan điểm coi tiền bạc chỉ là phương tiện của người Nhật Bản. Tuy nhiên, cũng cần xem xét tập quán này dưới góc độ là người Nhật Bản không thích công khai quá rõ suy nghĩ của mình. Vì thế, ở Nhật Bản việc không bóc quà trước mặt người tặng đã trở thành một nguyên tắc, ngay cả khi người nhận đã biết trong đó có gì. Nếu bóc ra trước mặt người tặng sẽ thể hiện sự không tin tưởng, vì thế tạo ra ấn tượng xấu về nhau. Với ý nghĩa đó, ta có thể gọi Noshibukuro là một hình thức giữ gìn nền văn hóa nói chung.

Jean Esmein. (St)

43. Từ vựng tiếng Nhật Katakana hại não nhất

Katakana tuy không khó như Kanji nhưng cũng không dễ chinh phục bởi có nhiều từ dù có nguồn gốc nước ngoài mà đến chính những người nước ngoài khi đọc katakana của chữ đó lên cũng không biết nó nghĩa là gì. Đơn giản, bởi nó đã bị “Nhật hóa”. Dưới đây là những từ Katakana hại não nhất và rất khó đoán, các bạn hãy cùng tham khảo nhé!

Xem chi tiết
      1. ズボン (zubon) : Quần âu
      1. ピンポン : Ping-Pong! (Tiếng chuông cửa)
      1. チョウ (chou) : Rất/Cực/Siêu (một từ dùng để nhấn mạnh)
      1. ホモ・サピエンス (homo.sapiensu) : Homo Sapiens. (đơn giản không)
      1. ワンピース (wan.pisu) : Váy Đầm
      1. パソコン (pasokon) : máy tính cá nhân (Kết hợp từ Personal và Computer, người Nhật rút gọn nó lại thành paso-kon)
      1. ピエロ (piero) : Chú hề (Từ này là tiếng Pháp, chỉ một vai hề trong kịch câm.)
      1. アルバイト (arubaito) : Việc làm thêm (đôi khi được đọc là バイト) (Bắt nguồn từ albeit trong tiếng Đức. Từ này vô cùng phổ biến tại Nhật Bản.)
      1. クレーム (kuremu) : Yêu cầu, lời phàn nàn (từ khách hàng). (Bắt nguồn từ Claim trong tiếng Anh)
      1. サイン (sai) : nhiều người nghĩ nó bắt nguồn từ sign (kí hiệu) nhưng thực ra từ này là “chữ kí”
      1. ジョッキ (jokki) : Vại bia (beer-mug)
      1. チャック (jackku) : Khóa quần
      1. スナック (snakku) :  Từ này muốn chỉ đến Snack Bar ở Nhật (Đây là nơi đàn ông đến uống rượu và trò chuyện với chủ quán và phục vụ (nữ).)
      1. キャスター (kyasuta) : Phát thanh viên (newscaster)
      1. コンセント (konsento) : Ổ cắm điện.
      1. シール (shiru) :  Stickers!
      1. ウイルス (uirusu) : Virus (word by word =))
      1. ドライバー (doraiba) :  Cái tua-vít (cứ tưởng là bác tài xế driver chứ !)
      1. トランプ (torampu) : Tú lơ khơ. (Lấy từ trump card (cây át chủ bài))
      1. バイキング (baikingu) :  là từ chỉ một loại nhà hàng ăn ở Nhật phục vụ giống như buffet.
      1. マント (manto) : Áo măng-tô
      1. マンション (manshon) :  căn hộ.
      1. アンケート (anketo) : câu hỏi
      1. ホッチキス (hocchikisu) : Đây là cái dập ghim
      1. ノルマ (noruma) : hạn ngạch (quota)
      1. パンク (panku) : punk  (thời trang phong cách punk)
      1. フロント (furonto) : bàn tiếp tân (ở khách sạn)
      1. メイク (meiku) : Make-up.
      1. レンジ (renji) :  đây là lò vi sóng !
      1. レントゲン (rentogen) : Tia X (chắc có liên quan gì đó đến tia rơn-ghen)
      1. ガン (gan) : Ung thư (Dù có kanji nhưng từ này thường được viết dưới dạng katakana)
      1. ラボ (rabo) :  Đây là Love Hotel !
      1. キス (ekisu) : chiết xuất từ
      1. ヒフ科 (hifu-ka) : bác sĩ da liễu
      1. マンネリ (manneri) : Mannerism (một phong cách hội họa sau Phục hưng).
      1. カワイイ(kawaii) : Dễ thương, kawaii
      1. カッコイイ(kakkoii) : Cool, ngầu, đẹp trai.
      1. ウルトラ(urutora) : Ultra! Siêu nhân Điện quang!
      1. ヤッタ (yatta) : “Làm được rồi !”
      1. スッゴイ (sugoi) : “Hay thế !”, “Tuyệt !”
      1. ペチャクチャ (pechakucha) : tiếng hò hét la lên từ một đám đông
      1. ピカピカ (pikapika) : óng ánh.
      1. パンパン (panpan) : No bụng rồi, vỗ bụng thấy kêu lên panpan. tiếng “tách tách” khi búng tay…
      1. コグコグ (kogukogu) :  ực ực. (uống) ừng ực
      1. ニコニコ (nikoniko) :  thử nghiến răng xem có ra tiếng này không
      1. ペラペラ (perapera) : lưu loát.
      1. フワフワ (fuwafuwa) :  mềm, xốp.
      1. プンプン (punpun) : Trong anime khi nhân vật nữ giận dỗi, bạn có thể họ thường bặm môi và phùng má lên không, đó là punpun đó, nói cách khác nó là イライラ (giận dữ)
      1. ブツブツ (butsubutsu) : lầm bầm, lẩm bẩm
      1. ドンドン (dondon) : dần dần
      1. ゲロゲロ (gerogero) : ộp ộp (tiếng Ếch kêu)
    1. パクパク (pakupaku) : măm măm, măm măm.

Một số từ ghép tiếng Nhật :

  1. サラリーマン (sarariman) : Salaryman
  2. ダンプカー (dampuka) : Dump truck (Dump + Car) : Xe tải lớn, thường chở VLXD
  3. ベビーカー (bebika) : Xe nôi (Baby + Car)
  4. ルームミラー (rumumira) : Rear-view Mirror (Room + Mirror) : Gương hậu.
  5. スキンシップ (sukinshipu) : skinship (Skin + Ship) :  Là những cử chỉ thân mật động chạm lẫn nhau nhưng không phải là sàm sỡ.
  6. キーホルダー (kihoruda) : (Key + Holder) :  Là cái vòng tròn tròn mà ta hay xâu nhiều chìa khóa vào.
  7. ショートカット(shotokato)  : short-cut (Short + Cut) :  Có nghĩa là Tóc Ngắn !
  8. バージョンアップ(bajonappu)  : Nâng cấp (Version + Up).
  9. マンツーマン (mantsuman) : One to One (Man + to + Man) : Một đối một. Công khai, thẳng thắn.
  10. ナイスミドル (naisumidoru) : A handsome middle-aged man (Nice + Middle) : Người đàn ông trung niên nhưng đẹp trai (!)
  11. インフラ (irafura) : Infrastructure. Cơ sở hạ tầng.
  12. リストラ (risutora) : Re-structure :  Tái cơ cấu (Ở Nhật Bản, từ này thường được hiểu là công ty sẽ sa thải bớt nhân viên hoặc tăng thêm giờ làm cho công nhân)
  13. パンチラ (panchira) : Cái thứ màu trắng mà bạn nhìn thấy khi một cô gái bị tốc váy
  14. ポケベル (pokeberu) : Máy nhắn tin !
  15. マスコミ – (masukomi) : Mass Communication. Truyền thông.
  16. エアコン – (eakon) : Air Conditioning. Máy điều hòa.
  17. パトカー (patoka) : patrol car. Xe cảnh sát.
  18. パンスト(pansuto) : Panties and Stockings : Quần lót + Quần tất + giày cao gót (yeah)
  19. ドンマイ (donmai) : Don’t Mind! : Đừng bận tâm !
  20. パチスロ (pachisuro) : Những “game” giải trí kinh điển của Nhật.

NỖI SỢ MANG TÊN KATAKANA

  1. ウインカー(uinka) : Xi nhan ( Có lẽ vì nó hay nhấp nháy mà người Nhật gọi nó là “winker”)
  2. カンニング(kanningu) : Đây là từ chỉ hành vi quay cóp trong giờ kiểm tra (Bắt nguồn từ cunning, nghĩa là xảo quyệt, gian mưu (chà, thật sâu sắc))
  3. バーター(bata) : trợ thủ.
  4. デマ (dema) : Tin đồn (Bắt nguồn từ tiếng Pháp demagogue.)
  5. アラフォー (arafo) : Khoảng 40 (Gần đây được dùng để chỉ những phụ nữ trung niên (tầm 40 tuổi))
  6. ネタ – (neta) : Được dùng để chỉ những tin tức nóng hổi hoặc những câu chuyện dễ làm mọi người hứng thú và hay bàn tán.
  7. エッチ(ecchi) : Ecchi. Biến thái
  8. クラクション (Kurakushon) : Cái sừng
  9. ダビング (dabingu) : Dubbing. Lồng tiếng.
  10. マイカー (maika) : My Car. Xe của tôi.(私の車)
  11. メタボ (metabo) : Metabolic Syndrome. (bệnh) Rối loạn chuyển hóa.

44. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về thời gian

Nếu bạn muốn nói thứ, ngày, tháng, năm trong tiếng Nhật thì sẽ như thế nào nhỉ?  Bạn đã biết  ngày trong tiếng Nhật nói như thế nào chưa? Những kiến thức về thứ ,ngày, tháng, năm hay mùa là những kiến thức cơ bản nhất cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật. Cùng Nhật Ngữ Hướng Minh tìm hiểu những từ vựng liên quan đến chủ đề cực “HOT’ này nhé!

Xem chi tiết
Thứ trong tuần

TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM KANJI
Tuần しゅう shuu
Ngày trong tuần ようび youbi 曜日
Thứ 2 げつようび getsuyoubi 月曜日
Thứ 3 かようび kayoubi 火曜日
Thứ 4 すいようび suiyoubi 水曜日
Thứ 5 もくようび mokuyoubi 木曜日
Thứ 6 きんようび kinyoubi 金曜日
Thứ 7 どようび doyoubi 土曜日
Chủ nhật にちようび nichiyoubi 日曜日
Thứ mấy なんようび nanyoubi 何曜日

Ngày trong tháng

TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM KANJI
Ngày 1 ついたち tsuitachi 一日
Ngày 2 ふつか futsuka 二日
Ngày 3 みっか mikka 三日
Ngày 4 よっか yokka 四日
Ngày 5 いつか itsuka 五日
Ngày 6 むいか muika 六日
Ngày 7 なのか nanoka 七日
Ngày 8 ようか youka 八日
Ngày 9 ここのか kokonoka 九日
Ngày 10 とおか tooka 十日
Ngày 11 じゅういちにち juuichinichi 十一日
Ngày 12 じゅうににち juuninichi 十二日
Ngày 13 じゅうさんにち juusannichi 十三日
Ngày 14 じゅうよっか juuyokka 十四日
Ngày 15 じゅうごにち juugonichi 十五日
Ngày 16 じゅうろくにち juurokunichi 十六日
Ngày 17 じゅうしちにち juushichinichi 十七日
Ngày 18 じゅうはちにち juuhachinichi 十八日
Ngày 19 じゅうくにち juukunichi 十九日
Ngày 20 はつか hatsuka 二十日
Ngày 21 にじゅういちにち nijuuichinichi 二十一日
Ngày 22 にじゅうににち nijuuninichi 二十二日
Ngày 23 にじゅうさんにち nijuusannichi 二十三日
Ngày 24 にじゅうよっか nijuuyokka 二十四日
Ngày 25 にじゅうごにち nijuugonichi 二十五日
Ngày 26 にじゅうろくにち nijuurokunichi 二十六日
Ngày 27 にじゅうしちにち nijuushichinichi 二十七日
Ngày 28 にじゅうはちにち nijuuhachinichi 二十八日
Ngày 29 にじゅうくにち nijuukunichi 二十九日
Ngày 30 さんじゅうにち sanjuunichi 三十日
Ngày 31 さんじゅういちにち sanjuuichinichi 三十一日

Tháng trong năm

TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM KANJI
Tháng 1 いちがつ ichigatsu 一月
Tháng 2 にがつ nigatsu 二月
Tháng 3 さんがつ sangatsu 三月
Tháng 4 しがつ shigatsu 四月
Tháng 5 ごがつ gogatsu 五月
Tháng 6 ろくがつ rokugatsu 六月
Tháng 7 しちがつ shichigatsu 七月
Tháng 8 はちがつ hachigatsu 八月
Tháng 9 くがつ kugatsu 九月
Tháng 10 じゅうがつ juugatsu 十月
Tháng 11 じゅういちがつ juuichigatsu 十一月
Tháng 12 じゅうにがつ juunigatsu 十二月
Tháng mấy なんがつ nangatsu 何月

 Năm

TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM KANJI
Năm とし、ねん toshi
Năm nay ことし kotoshi 今年
Năm qua きょねん kyonen 去年
Năm tới らいねん rainen 来年
1 năm いちねん ichinen 一年
2 năm にねん ninen 二年
Năm 2000 にせんねん nisennen 二千年
Năm 2006 にせんろくねん nisenrokunen 二千六年
Năm mấy なんねん nannen 何年

Mùa trong năm

TIẾNG VIỆT TIẾNG NHẬT PHIÊN ÂM KANJI
Mùa xuân はる haru
Mùa hè なつ natsu
Mùa thu あき aki
Mùa đông ふゆ fuyu

Trên đây là từ vựng thứ, ngày, tháng, năm trong tiếng Nhật các bạn cùng tham khảo nhé. Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ!

45. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề cảm xúc

Trong con người chúng ta có rất nhiều cảm xúc,  những cảm xúc tích cực như vui, buồn, hạnh phúc…. Vậy làm thế nào để bày tỏ những cảm xúc đó với người khác, qua những câu nói tiếng Nhật cảm thông và chia sẻ với bạn và giúp bạn thoát khỏi những cảm xúc đó. Hôm nay Hướng Minh sẽ giới thiệu đến các bạn 20 từ vựng tiếng Nhật về cảm xúc các bạn tham khảo nhé.

Xem chi tiết

1, 羨ましい - Urayamashi : Cảm thấy ghen tỵ!

2, 恥ずかしい - Hazukashi : Xấu hổ, đỏ mặt

3, 懐かしい - Natsukashii : Nhớ nhung ai đó

4, がっかりする -Gakkarisuru : Thất vọng về ai đó

5, びっくりする -Bikkirisuru : Giật mình ngạc nhiên

5, うっとりする -Uttorisuru : Mải mê quá mức!

7, イライラする -Irairasuru : Cảm thấy nóng ruột,thiếu kiên nhẫn!

8, ドキドキする -Dokidokisuru : Hồi hộp,run

9, はらはらする -Haraharasuru : Cảm giác sợ

10, わくわくする -Wakuwakusuru : Ngóng đợi,nóng lòng…

11, 嬉しい - Ureshii : Cảm giác vui mừng.

12, 楽しい - Tanoshii : Cảm giác vui vẻ.

13, 寂しい -Sabishi : Cảm giác buồn,cô đơn.

14, 悲しい - Kanashi : Cảm giác buồn,đau thương

15, 面白い - Omoshiroi : Cảm thấy thú vị.

16, 羨ましい - Urayamashi : Cảm thấy ghen tỵ!

17, 恥ずかしい - Hazukashi : Xấu hổ, đỏ mặt

18, 懐かしい - Natsukashii : Nhớ nhung ai đó

19, がっかりする -Gakkarisuru : Thất vọng về ai đó

20, びっくりする -Bikkirisuru : Giật mình ngạc nhiên

Việc biểu lộ cảm xúc của mình trong giao tiếp là vô cùng quan trọng, nó giúp mọi người hiểu nhau , chia sẽ , động viên, an ủi nhau hơn. Các từ vựng về trạng thái cảm xúc sẽ giúp bạn bộ lộ một cách chính xác tâm tư, tình cảm đối với người khác. Trên đây là tổng hợp 20 từ vựng về chủ đề cảm xúc trong tiếng Nhật. Bạn nhớ dùng  nó đúng vào thời điểm phù hợp nhé. Bởi vậy hãy bớt chút thời gian học từ vựng tiếng Nhật

Trên đây là tổng hợp các chủ đề từ vựng mà Nhật ngữ Hướng Minh đã tổng hợp và biên soạn xin gửi đến các bạn. Chúc các bạn học tốt!