Tổng hợp từ vựng N5 tiếng Nhật đầy đủ nhất

Để thuận lợi hơn cho việc học tiếng Nhật, Nhật ngữ Hướng Minh xin gửi đến các bạn bài viết “Tổng hợp từ vựng N5 tiếng Nhật đầy đủ nhất”. Hi vọng qua bài viết này, các bạn sẽ cảm thấy dễ dàng hơn trên con đường chinh phục tiếng Nhật. Nào! Cùng Hướng Minh đọc qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng từ bài 1 đến bài 25 giáo trình Mina No Nihongo

Từ vựng Minna No Nihongo từ bài 1 đến bài 5
STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 わたし tôi
2 わたしたち chúng ta, chúng tôi
3 あなた bạn
4 あのひと あの人 người kia
5 あのかた あの方 vị kia
6 みなさん 皆さん các bạn, các anh, các chị, mọi người
7 ふじだいがく 富士大学 Trường ĐH Fuji
8 ~さん anh ~, chị ~
9 ~ちゃん bé ( dùng cho nữ) hoặc gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)
10 ~くん ~君 bé (dùng cho nam) hoặc gọi thân mật
11 ~じん ~人 người nước ~
12 せんせい 先生 giáo viên
13 きょうし 教師 giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)
14 がくせい 学生 học sinh, sinh viên
15 かいしゃいん 会社員 nhân viên công ty
16 ~しゃいん 社員 nhân viên công ty ~
17 ぎんこういん 銀行員 nhân viên ngân hàng
18 いしゃ 医者 bác sĩ
19 けんきゅうしゃ 研究者 nghiên cứu sinh
20 エンジニア kỹ sư
21 だいがく 大学 trường đại học
22 びょういん 病院 bệnh viện
23 でんき 電気 điện
24 だれ ai (hỏi người nào đó)
25 どなた ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
26 ~さい -歳 ~tuổi
27 なんさい 何歳 mấy tuổi
28 おいくつ mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)
29 はい vâng
30 いいえ không
31 しつれいですが 失礼ですが xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
32 おなまえは? お名前は? bạn tên gì?
33 はじめまして 初めまして。 chào lần đầu gặp nhau
34 どうぞよろしくおねがいします どうぞよろしく[お願いします]。 rất hân hạnh được làm quen
35 こちらは~さんです đây là ngài ~
36 ~からきました đến từ ~
37 アメリカ Mỹ
38 イギリス Anh
39 インド Ấn Độ
40 インドネシア Indonesia
41 かんこく 韓国 Hàn quốc
42 タイ Thái Lan
43 ちゅうごく 中国 Trung Quốc
44 ドイツ Đức
45 にほん 日本 Nhật
46 フランス Pháp
47 ブラジル Brazil
48 さくらだいがく さくら大学 Trường đại học Sakura
STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 これ đây
2 あれ kia
3 それ đó
4 この ~này
5 その ~đó
6 あの ~kia
7 ほん Sách
8 じしょ 辞書 Từ điển
9 ざっし 雑誌 tạp chí
10 しんぶん 新聞 báo
11 ノート tập
12 てちょう 手帳 sổ tay
13 めいし 名刺 danh thiếp
14 カード card
15 テレホンカード card điện thoại
16 えんびつ 鉛筆 viết chì
17 ポールペン Viết bi
18 シャープペンシル viết chì bấm
19 かぎ chì khoá
20 とけい 時計 đồng hồ
21 かさ Cái dù
22 かばん cái cặp
23 カセット>テープ băng ( casset)
24 テープレコーダー máy casset
25 テレビ cái TV
26 ラジオ cái radio
27 カメラ cái máy chụp hình
28 コンピューター máy vi tính
29 じどうしゃ 自動車 xe hơi
30 つくえ cái bàn
31 いす cái ghế
32 チョコレート kẹo sôcôla
33 コーヒー cà phê
34 えいご 英語 tiếng Anh
35 にほんご 日本語 tiếng Nhật
36 ~ご ~語 tiếng ~
37 なん cái gì
38 そう thế nào
39 ちがいます 違います không phải, sai rồi
40 そですか thế à?
41 あのう à…..ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề)
42 ほんのきもちです ほんの気持ちです đây là chút lòng thành
43 どうぞ xin mời
44 どうも cám ơn
45 どうも>ありがとう<ございます Xin chân thành cảm ơn
46 これからおせわになります これからお世話になります Từ nay mong được giúp đỡ
47 こちらこそよろしく chính tôi mới là người mong được giúp đỡ
STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 ここ ở đây
2 そこ ở đó
3 あそこ ở đằng kia
4 どこ ở đâu
5 こちら ở đây
6 あちら ở đằng kia
7 どちら ở đằng nào
8 きょうしつ 教室 phòng học
9 しょくどう 食堂 nhà ăn
10 じむしょ 事務所 văn phòng
11 かいぎしつ 会議室 phòng họp
12 うけつけ 受付 quầy tiếp tân
13 ロビー đại sảnh
14 へや 部屋 phòng, nhà
15 トイレ nhà vệ sinh
16 かいだん 階段 cầu thang đi bộ
17 エレベーター thang máy
18 エスカレーター thang cuốn
19 くに nước
20 かいしゃ 会社 công ty
21 うち nhà
22 でんしゃ 電話 tàu điện
23 くつ giày
24 ネクタイ cà vạt
25 ワイン rượu vang
26 タバコ thuốc lá
27 うりば 売り場 quầy bán hàng
28 ちか dưới lòng đất
29 いくら bao nhiêu
30 ひゃく một trăm
31 せん một nghìn
32 まん mười nghìn
33 すみません xin lỗi
34 (を)みせてください xin cho xem ~
35 じゃ(~を)ください vậy thì, xin cho tôi (tôi lấy) cái ~
36 しんおおさか tên địa danh ở Nhật
37 イタリア Ý
38 スイス Thuỵ Sỹ
STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 おきます thức dậy
2 ねます 寝ます ngủ
3 はたらきます 働きます làm việc
4 やすみます 休みます。 nghỉ ngơi
5 べんきょうします 勉強します học tập
6 おわります 終わります kết thúc
7 デパート cửa hàng bách hóa
8 ぎんこう 銀行 ngân hàng
9 ゆうびんきょく 郵便局 bưu điện
10 としょかん 図書館 thư viện
11 びじゅつかん 美術館 viện bảo tàng
12 でんわばんごう 電話番号 số điện thoại
13 なんばん 何番 số mấy
14 いま bây giờ
15 ~じ ~時 ~giờ
16 ~ふん / ~ぷん ~分 ~phút
17 はん phân nửa
18 なんじ 何時 mấy giờ
19 なんぷん 何分 mấy phút
20 ごぜん 午前 sáng (AM: trước 12 giờ)
21 ごご 午後 chiều (PM: sau 12 giờ)
22 あさ sáng
23 ひる trưa
24 ばん tối
25 よる tối
26 おととい ngày hôm kia
27 きのう ngày hôm qua
28 きょう 今日 hôm nay
29 あした 明日 ngày mai
30 あさって ngày mốt
31 けさ 今朝 sáng nay
32 こんばん tối nay
33 ゆうべ tối hôm qua
34 やすみ 休み nghỉ ngơi (danh từ)
35 ひるやすみ 昼休み nghỉ trưa
36 まいあさ 毎朝 mỗi sáng
37 まいばん 毎晩 mỗi tối
38 まいにち 毎日 mỗi ngày
39 ペキン Bắc Kinh
40 バンコク Bangkok
41 ロンドン Luân Đôn
42 ロサンゼルス Los Angeles
43 たいへんですね 大変ですね vất vả nhỉ
44 ばんごうあんない dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)
45 おといあわせ (số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là
46 ~を おねがいします làm ơn~
47 かしこまりました Đã hiểu rồi
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 ばんせん ―番線 sân ga số –
2 いきます 行きます đi
3 きます 来ます đến
4 かえります 帰ります về
5 がっこう   学校 trường học
6 スーパー siêu thị
7 えき ga, nhà ga
8 ひこうき 飛行機 máy bay
9 ふね thuyền, tàu thủy
10 でんしゃ 電車 tàu điện
11 ちかてつ 地下鉄 tàu điện ngầm
12 しんかんせん 新幹線 tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)
13 バス xe Buýt
14 タクシー tắc-xi
15 じてんしゃ 自転車 xe đạp
16 あるいて 歩いて đi bộ
17 ひと người
18 ともだち 友達 bạn, bạn bè
19 かれ anh ấy, bạn trai
20 かのじょ 彼女 chị ấy, bạn gái
21 かぞく 家族 gia đình
22 せんしゅう 先週 tuần trước
23 こんしゅう 今週 tuần này
24 らいしゅう 来週 tuần sau
25 せんげつ 先月 tháng trước
26 こんげつ 今月 tháng này
27 らいげつ 来月 tháng sau
28 きょねん 去年 năm ngoái
29 ことし năm nay
30 らいねん 来年  năm sau
31 ―がつ ―月 tháng –
32 なんがつ 何月 tháng mấy
33 ついたち 1日 ngày mồng 1
34 ふつか 2日 ngày mồng 2, 2 ngày
35 みっか 3日 ngày mồng 3, 3 ngày
36 よっか 4日 ngày mồng 4, 4 ngày
37 いつか 5日 ngày mồng 5, 5 ngày
38 むいか 6日 ngày mồng 6, 6 ngày
39 なのか 7日 ngày mồng 7, 7 ngày
40 ようか 8日 ngày mồng 8, 8 ngày
41 ここのか 9日 ngày mồng 9, 9 ngày
42 とおか 10日 ngày mồng 10, 10 ngày
43 じゅうよっか 14日 ngày 14, 14 ngày
44 はつか 20日 ngày 20, 20 ngày
45 にじゅうよっか 24日 ngày 24, 24 ngày
46 ―にち ―日 ngày -, – ngày
47 なんにち 何日 ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày
48 いつ bao giờ, khi nào
49 たんじょうび 誕生日 sinh nhật
50 ふつう 普通 tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)
51 きゅうこう 急行 tàu tốc hành
52 とっきゅう 特急 tàu tốc hành đặc biệt
53 つぎの 次の tiếp theo
54 どういたしまして Không có chi
Từ vựng Minna No Nihongo từ bài 6 đến bài 10
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 たべます 食べます ăn
2 のみます 飲みます uống
3 すいます [たばこを~] 吸います hút [thuốc lá]
4 みます 見ます xem, nhìn, trông
5 ききます   聞きます nghe
6 よみます 読みます đọc
7 かきます 書きます viết, vẽ
8 かいます 買います mua
9 とります [しゃしんを~] 撮ります [写真を~] chụp [ảnh]
10 します làm
11 あいます [ともだちに~] 会います [友達に~] gặp [bạn]
12 ごはん cơm, bữa ăn
13 あさごはん 朝ごはん cơm sáng
14 ひるごはん 昼ごはん cơm trưa
15 ばんごはん 晩ごはん cơm tối
16 パン bánh mì
17 たまご trứng
18 にく thịt
19 さかな
20 やさい 野菜 rau
21 くだもの 果物 hoa quả, trái cây
22 みず nước
23 おちゃ お茶 trà (nói chung)
24 こうちゃ 紅茶 trà đen
25 ぎゅうにゅう (ミルク) 牛乳 sữa bò
26 ジュース nước hoa quả
27 ビール bia
28 [お]さけ [お]酒 rượu, rượu sake
29 ビデオ video, băng video, đầu video
30 えいが 映画  phim, điện ảnh
31 CD đĩa CD
32 てがみ 手紙 thư
33 レポート báo cáo
34 しゃしん 写真 ảnh
35 みせ cửa hàng, tiệm
36 レストラン nhà hàng
37 にわ vườn
38 しゅくだい 宿題 bài tập về nhà (~をします: làm bài tập)
39 テニス quần vợt (~をします: đánh quần vợt)
40 サッカー bóng đá (~をします: chơi bóng đá)
41 [お]はなみ [お]花見 việc ngắm hoa anh đào (~をします: ngắm hoa anh đào)
42 なに cái gì, gì
43 いっしょに cùng, cùng nhau
44 ちょっと một chút
45 いつも luôn luôn, lúc nào cũng
46 ときどき 時々 thỉnh thoảng
47 それから sau đó, tiếp theo
48 ええ vâng, được (cách nói thân mật của 「はい」)
49 いいですね。 Được đấy nhỉ./ hay quá.
50 わかりました。 Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
51 なにですか。 何ですか。 Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)
52 じゃ、また[あした]。 Hẹn gặp lại [ngày mai].
53 メキシコ Mexico
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 きる 切る cắt
2 おくる 送る gửi
3 あげる tặng
4 もらう nhận
5 かす   貸す cho mượn
6 かりる 借りる mượn
7 かける mang
8 tay
9 はし cầu
10 スプーン muỗng
11 ナイフ con dao
12 フォーク nĩa
13 はさみ cái kéo
14 ファクス máy fax
15 ワープロ máy đánh chữ
16 パソコン máy tính
17 パンチ ghế ngồi
18 ホッチキス kim bấm
19 セロテープ băng keo nhựa
20 けしゴム cục tẩy
21 かみ tóc
22 はな hoa
23 シャツ áo sơ mi
24 プレゼント quà tặng
25 にもつ 荷物 hàng hóa
26 おかね お金 tiền
27 きっぷ vé (tàu ,xe)
28 クリスマス Lễ Giáng sinh
29 ちち cha mình
30 はは  mẹ mình
31 これから từ bây giờ-
32 おとうさん お父さん cha (anh)
33 おかあさん お母さん mẹ(anh)
34 もう đã rồi
35 まだ vẫn còn , vẫn chưa
36 ごめんださい xin lỗi
37 いらっしゃい xin mời
38 いってきます tôi đi đây
39 しつれします xin thất lễ
40 りょこう 旅行 du lịch
41 おみやげ お土産 quà lưu niệm
42 ヨーロッパ Châu Âu
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 みにくい Xấu
2 ハンサム(な) đẹp trai
3 きれい(な) (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
4 しずか(な) 静か(な) yên tĩnh
5 にぎやか(な) 賑やか(な) nhộn nhịp
6 ゆうめい(な) 有名(な) nổi tiếng
7 しんせつ(な) 親切(な) tử tế
8 げんき(な) 元気(な) khỏe
9 ひま(な) 暇(な) rảnh rỗi
10 いそがしい 忙しい bận rộn
11 べんり(な) 便利(な) tiện lợi
12 すてき(な) tuyệt vời
13 おおきい 大きい to lớn
14 ちいさい 小さい nhỏ
15 あたらしい 新しい mới
16 ふるい 古い
17 いい tốt
18 わるい 悪い xấu
19 あつい 熱い nóng
20 つめたい 冷たい lạnh
21 あつい 暑い (trời) nóng
22 さむい 寒い (trời) lạnh
23 むずかしい 難しい khó
24 やさしい 優しい dễ
25 きびしい nghiêm khắc
26 やさしい dịu dàng, hiền từ
27 たかい 高い đắt
28 やすい 安い rẻ
29 ひくい 低い thấp
30 たかい 高い  cao
31 おもしろい thú vị
32 おいしい ngon
33 たのしい 楽しい vui vẻ
34 しろい 白い trắng
35 くろい 黒い đen
36 あかい 赤い đỏ
37 あおい 青い xanh
38 さくら hoa anh đào
39 やま núi
40 まち thành phố
41 たべもの 食べ物 thức ăn
42 ところ chỗ
43 りょう ký túc xá
44 べんきょう 勉強 học tập ( danh từ )
45 せいかつ 生活 cuộc sống
46 (お)しごと お仕事 công việc
47 どう như thế nào
48 どんな ~nào
49 どれ cái nào
50 とても rất
51 あまり~ません(くない) không~lắm
52 そして
53 ~が、~ ~nhưng~
54 おげんきですか お元気ですか có khỏe không
55 そうですね ừ nhỉ
56 シャンハイ Thượng Hải
57 しちにんのさむらい bảy người võ sĩ đạo (tên phim)
58 なれます quen
59 にほんのせいかつになれましたか 日本の生活になれましたか đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa
60 もう いっぱいいかがですか Thêm một ly nữa nhé
61 いいえ、けっこうです thôi, đủ rồi
62 そろそろ、しつれいします đến lúc tôi phải về
63 また いらっしゃってください lần sau lại đến chơi nhé
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 わかります 分かります hiểu, nắm được
2 あります có (sở hữu)
3 すき[な] 好き[な] thích
4 きらい[な] 嫌い[な] ) ghét, không thích
5 じょうず[な] 上手[な] giỏi, khéo
6 へた[な] 下手[な] kém
7 りょうり 料理 món ăn, việc nấu ăn
8 のみもの 飲み物 đồ uống
9 スポーツ thể thao (~をします:chơi thể thao)
10 やきゅう 野球 bóng chày (~をします:chơi bóng chày)
11 ダンス nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
12 おんがく 音楽 âm nhạc
13 うた bài hát
14 クラシック nhạc cổ điển
15 ジャズ nhạc jazz
16 コンサート buổi hòa nhạc
17 カラオケ karaoke
18 かぶき 歌舞伎 Kabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)
19 Tranh, hội họa
20 chữ
21 かんじ 漢字 chữ hán
22 ひらがな chữ Hiragana
23 かたかな Chữ Katakana
24 ローマじ ローマ字 chữ La Mã
25 こまかいおかね 細かいお金 tiền lẻ
26 チケット vé (xem hòa nhạc, xem phim)
27 じかん 時間 thời gian
28 ようじ 用事 việc bận, công chuyện
29 やくそく 約束 cuộc hẹn, lời hứa
30 ごしゅじん ご囚人 chồng (dùng khi nói về chồng người khác)
31 おっと/しゅじん 夫/主人 chồng (dùng khi nói về chồng mình)
32 おくさん 奥さん vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
33 つま/かない 妻/家内 vợ (dùng khi nói về vợ mình)
34 こども 子ども con cái
35 よく tốt, rõ (chỉ mức độ)
36 だいたい đại khái, đại thể
37 たくさん nhiều
38 すこし 少し ít, một ít
39 ぜんぜん 全然 hoàn toàn ~ không
40 はやく 早く、速く sớm, nhanh
41 ~から vì ~
42 どうして tại sao
43 ざんねんです[ね] 残念です[ね] Thật đáng tiếc nhỉ/ buồn nhỉ
44 すみません Xin lỗi
45 もしもし a-lô
46 ああ a (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)
47 いっしょにいかがですか Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?
48 [~は]ちょっと…. [~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
49 だめですか。 Không được à?
50 またこんどおねがいします hẹn lần sau
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 います có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)
2 あります có (tồn tại, dùng cho đồ vật)
3 いろいろ[な] nhiều, đa dạng
4 おとこのひと 男の人 người đàn ông
5 じょうず[な] 上手[な] giỏi, khéo
6 おんなのひと 女の人 người đàn bà
7 おとこのこ 男の子 cậu con trai
8 おんなのこ 女の子 cô con gái
9 いぬ chó
10 ねこ mèo
11 cây, gỗ
12 もの vật, đồ vật
13 フィルム phim
14 でんち 電池 Pin
15 はこ hộp
16 スイッチ công tắc
17 れいぞうこ 冷蔵庫 tủ lạnh
18 テーブル bàn
19 ベッド giường
20 たな giá sách
21 ドア cửa
22 まど cửa sổ
23 ポスト hộp thư, hòm thư
24 ビル toà nhà
25 こうえん 公園 công viên
26 きっさてん 喫茶店 quán giải khát, quán cà-phê
27 ほんや 本屋 hiệu sách
28 ~や ~屋 hiệu ~, cửa hàng ~
29 のりば 乗り場 bến xe, điểm lên xuống xe
30 けん  tỉnh
31 うえ trên
32 した dưới
33 まえ trước
34 うしろ 後ろ sau
35 みぎ phải
36 ひだり trái
37 なか trong, giữa
38 そと ngoài
39 となり bên cạnh
40 ちかく 近く gần
41 あいだ giữa
42 ~や~[など] ~ và ~, [v.v.]
43 いちばん~ ~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
44 ―だんめ ―段目 giá thứ -, tầng thứ – (「だん」 được dùng cho giá sách v.v.)
45 [どうも]すみません Cám ơn
46 チリソース tương ớt (chili sauce)
Từ vựng Minna No Nihongo từ bài 11 đến bài 15
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 います có (động vật)
2 かかります mất, tốn
3 やすみます 休みます nghỉ ngơi
4 ひとつ 1 cái (đồ vật)
5 ふたつ 2 cái
6 みっつ 3 cái
7 よっつ 4 cái
8 いつつ 5 cái
9 むっつ 6 cái
10 ななつ 7 cái
11 やっつ 8 cái
12 ここのつ 9 cái
13 とお 10 cái
14 いくつ bao nhiêu cái
15 ひとり 一人 1 người
16 ふたり 二人 2 người
17 ~にん ~人 ~người
18 ~だい ~cái, chiếc (máy móc)
19 ~まい ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy…)
20 ~かい ~lần, tầng lầu
21 りんご quả táo
22 みかん quýt
23 サンドイッチ sandwich
24 カレー(ライス) (cơm) cà ri
25 アイスクリーム kem
26 きって 切手 tem
27 はがき 葉書 bưu thiếp
28 ふうとう 封筒 phong bì
29 そくたつ 速達 chuyển phát nhanh
30 かきとめ  書留  gửi bảo đảm
31 エアメール (gửi bằng) đường hàng không
32 ふなびん 船便 gửi bằng đường tàu
33 りょうしん 両親 bố mẹ
34 きょうだい 兄弟 anh em
35 あに anh trai (tôi)
36 おにいさん お兄いさん anh trai (bạn)
37 あね chị gái (tôi)
38 おねえさん お姐さん chị gái (bạn)
39 おとうと em trai (tôi)
40 おとうとさん 弟さん em trai (bạn)
41 いもうと em gái (tôi)
42 いもうとさん 妹さん em gái (bạn)
43 がいこく 外国 nước ngoài
44 ~じかん ~時間 ~tiếng, ~giờ đồng hồ
45 ~しゅうかん ~週間 ~tuần
46 ~かげつ ~tháng
47 ~ねん ~年 ~năm
48 ~ぐらい khoảng~
49 どのくらい bao lâu
50 ぜんぶで 全部で tất cả, toàn bộ
51 みんな mọi người
52 ~だけ ~chỉ
53 いらっしゃいませ xin mời qúy khách
54 いい (お)てんきですね いい(お)天気ですね trời đẹp quá nhỉ !
55 おでかけですか お出かけますか đi ra ngoài đấy hả ?
56 ちょっと ~まで đến~một chút
57 いって いらっしゃい (anh) đi nhé (lịch sự hơn)
58 いってらっしゃい (anh) đi nhé
59 いって まいります (tôi) đi đây (lịch sự hơn)
60 いってきます (tôi) đi đây
61 それから sau đó
62 オーストラリア nước Úc
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 かんたん「な」 簡単「な」 Đơn giản, dễ
2 ちかい 近い gần
3 とおい 遠い xa
4 はやい 速い、早い nhanh, sớm
5 おそい 遅い chậm, muộn
6 おおい [ひとが~] 多い [人が~] nhiều [người]
7 すくない [ひとが~] 少ない [人が~] ít [người]
8 あたたかい 温かい、暖かい ấm
9 すずしい 涼しい mát
10 あまい 甘い ngọt
11 からい 辛い cay
12 おもい 重い nặng
13 かるい 軽い nhẹ
14 いい [コーヒーが~] thích, chọn, dùng [cafe]
15 きせつ 季節 mùa
16 はる mùa xuân
17 なつ mùa hè
18 あき mùa thu
19 ふゆ mùa đông
20 てんき 天気 thời tiết
21 あめ mưa
22 ゆき tuyết
23 くもり 曇り có mây
24 ホテル khách sạn
25 くうこう 空港 sân bay
26 うみ biển, đại dương
27 せかい 政界 thế giới
28 パーティー tiệc (~をします:tổ chức tiệc)
29 (お) まつり (お) 祭り lễ hội
30 しけん 試験  kỳ thi, bài thi
31 すきやき き焼き Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)
32 さしみ 刺身 Sashimi (món gỏi cá sống)
33 「お」すし Sushi
34 てんぷら Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột
35 いけばな 生け花 Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)
36 もみじ 紅葉 lá đỏ
37 どちら cái nào
38 はじめて 初めて lần đầu tiên
39 どちらも cả hai
40 ずっと (hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
41 ただいま。 Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
42 お帰かえりなさい。 Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)
43 すごいですね。 Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.
44 でも Nhưng
45 つかれました つか疲れました。 Tôi mệt rồi
46 ホンコン Hồng Kông
47 シンガポール Singapore
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 あそびます 遊びます chơi
2 およぎます 泳ぎます bơi
3 むかえます 迎えます đón
4 つかれます 疲れます mệt
5 だします [てがみを~] 出します [手紙を~] gửi[thư]
6 はいります [きっさてんに~] 入ります [喫茶店に~] vào [quán giải khát]
7 でます [きっさてんを~] 出ます [喫茶店を~] ra, ra khỏi [quán giải khát]
8 けっこんします 結婚します kết hôn, lập gia đình, cưới
9 かいものします 買い物します mua hàng
10 しょくじします 食事します ăn cơm
11 さんぽします [こうえんを~] 散歩します [公園を~] đi dạo [ở công viên]
12 たいへん「な」 大変「な」 vất vả, khó khăn, khổ
13 ほしい 欲しい muốn có
14 さびしい 寂しい buồn, cô đơn
15 ひろい 広い rộng
16 せまい 狭い chật, hẹp
17 しやくしょ 市役所 văn phòng hành chính quận, thành phố
18 プール bể bơi
19 かわ sông
20 けいざい 経済 kinh tế
21 びじゅつ 美術 mỹ thuật
22 つり 釣り việc câu cá (~をします:câu cá)
23 スキー việc trượt tuyết (~をします: trượt tuyết)
24 かいぎ 会議 họp, cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)
25 とうろく 登録 việc đăng ký (~をします:đăng ký)
26 しゅうまつ 週末 cuối tuần
27 ~ごろ Khoảng ~ (dùng cho thời gian)
28 なにか 何か cái gì đó
29 どこか đâu đó, chỗ nào đó
30 おなかが すきました。 (tôi) đói rồi.
31 おなかが いっぱいです。 (tôi) no rồi.
32 のどが かわきました。 (tôi) khát.
33 そうですね。 Đúng thế. (câu nói khi muốn tỏ thái độ tán thành với người cùng nói chuyện)
34 ロシア Nga
35 そうしましょう。 Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.
36 ていしょく Cơm suất, cơm phần
37 ごちゅうもんは ご注文は Mời anh/chị gọi món
38 ぎゅうどん 牛どん món cơm thịt bò
39 しょうしょう おまちください 少々お待ちください。 xin vui lòng đợi một chút
40 べつべつに 別々に để riêng ra
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 つけます II bật (điện, máy điều hòa)
2 けしますI 消します tắt (điện, máy điều hòa)
3 あけます II 開けます mở (cửa, cửa sổ)
4 しめます II 閉めます đóng (cửa, cửa sổ)
5 いそぎます I 急ぎます vội, gấp
6 まちます I 待ちます đợi, chờ
7 とめます II 止めます dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)
8 まがります I [みぎへ~] 曲がります [右へ~] rẽ, quẹo [phải]
9 もちます I 持ちます mang, cầm
10 とります I 取ります lấy (muối)
11 てつだいます I 手伝います giúp (làm việc)
12 よびます I 呼びます gọi (taxi, tên)
13 はなします I 話します nói, nói chuyện
14 みせます II 見せます cho xem, trình
15 おしえます II 教えます nói, cho biết
16 はじめます II 始めます bắt đầu
17 ふります I 降ります rơi [mưa, tuyết~]
18 コピーします III copy
19 エアコン máy điều hòa
20 パスポート hộ chiếu
21 なまえ 名前 tên
22 じゅうしょ 住所 địa chỉ
23 ちず 地図 bản đồ
24 しお muối
25 さとう 砂糖 đường
26 よみかた 読み方 cách đọc
27 ~かた ~方 cách ~
28 ゆっくり chậm, thong thả, thoải mái
29 すぐ ngay, lập tức
30 また  lại (~đến)
31 あとで sau
32 もう すこし もう 少し thêm một chút nữa thôi
33 もう~ thêm~
34 いいですよ。 Được chứ./được ạ.
35 さあ thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
36 あれ? Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
37 まっすぐ thẳng
38 おつり お釣り tiền lẻ
39 これでおねがいします これでお願いします gửi anh tiền này
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 たちます 立ちます đứng
2 すわります 座ります ngồi
3 つかいます 使います dùng, sử dụng
4 おきます 置きます đặt, để
5 つくります 作ります,造ります làm, chế tạo, sản xuất
6 うります 売ります bán
7 しります 知ります biết
8 すみます 住みます sống, ở
9 けんきゅうします 研究します nghiên cứu
10 しって います 知って います biết
11 すんで います [おおさかに~] 住んで います [大阪に~] sống [ở Osaka]
12 しりょう 資料 tài liệu, tư liệu
13 カタログ ca-ta-lô
14 じこくひょう 時刻表 bảng giờ tàu chạy
15 ふく quần áo
16 せいひん 製品 sản phẩm
17 ソフト phần mềm
18 せんもん 専門 chuyên môn
19 はいしゃ 歯医者 nha sĩ
20 とこや 床屋 hiệu cắt tóc
21 プレイガイド quầy bán vé (trong nhà hát)
22 どくしん 独身 độc thân
23 とくに 特に đặc biệt
24 思い出します nhớ lại, hồi tưởng
25 ご家族 gia đình (dùng cho người khác)
26 いらっしゃいます thể kính trọng của 「います」
27 高校 trường trung học phổ thông
Từ vựng Minna No Nihongo từ bài 16 đến bài 20
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 のります [でんしゃに~] 乗ります [電車に~] đi, lên [tàu]
2 おります [でんしゃに~] 降ります [電車に~] xuống [tàu]
3 のりかえます 乗り換えます chuyển, đổi (tàu)
4 あびます [シャワーを~] 浴びます tắm [vòi hoa sen]
5 いれます 入れます cho vào, bỏ vào
6 だします 出します lấy ra, rút (tiền)
7 はいります [だいがくに~] 入ります [大学に~] vào, nhập học [đại học]
8 でます [だいがくを~] 出ます [大学を~] ra, tốt nghiệp [đại học]
9 やめます [かいしゃを~] やめます [会社を~] bỏ, thôi [việc công ty]
10 おします 押します bấm, ấn (nút)
11 わかい 若い trẻ
12 ながい 長い dài
13 みじかい 短い ngắn
14 あかるい 明るい sáng
15 くらい 暗い tối
16 せが たかい 背が 高い cao (dùng cho người)
17 あたまが いい 頭が いい thông minh
18 からだ người, cơ thể
19 あたま đầu
20 かみ tóc
21 なまえ 名前 tên
22 かお mặt
23 mắt
24 みみ tai
25 răng
26 おなか bụng
27 あし chân
28 サービス dịch vụ
29 ジョギング việc chạy bộ (~をします: chạy bộ)
30 シャワー vòi hoa sen
31 みどり màu xanh lá cây
32 [お]てら [お]寺 chùa
33 じんじゃ 神社 đền thờ đạo thần
34 りゅうがくせい lưu học sinh, du học sinh
35 一ばん 一番 số―
36 どうやって làm thế nào~
37 どの~ cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)
38 [いいえ、]まだまだです。 [không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)
39 まず trước hết, đầu tiên
40 キャッシュカード thẻ ngân hàng, thẻ ATM
41 あんしょうばんごう 暗証番号 mã số bí mật (mật khẩu)
42 つぎ に 次に tiếp theo
43 かくにん 確認 sự xác nhận, sự kiểm tra (~します:xác nhận)
44 きんがく 金額 số tiền, khoản tiền
45 ボタン [ nút
46 アジア 神社 đền thờ đạo thần
47 りゅうがくせい lưu học sinh, du học sinh
48 一ばん châu Á
49 ベトナム làm thế nào~
50 どの~ cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)
51 [いいえ、]まだまだです。 [không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)
52 まず trước hết, đầu tiên
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 おぼえます 覚えます nhớ
2 わすれます 忘れます quên
3 なくします mất, đánh mất
4 [レポートを] だします 出します nộp(báo cáo)
5 はらいます 払います trả tiền
6 かえします 返します trả lại
7 でかけます 出かけます ra ngoài
8 ぬぎます 脱ぎます cởi(quần áo, giầy)
9 もっていきます 持って行きます mang đi
10 もってきます 持って来ます mang đến
11 しんぱいします 心配します lo lắng
12 ざんぎょうします 残業します làm thêm giờ
13 しゅっちょうします 出張します đi công tác
14 [くすりを] のみます 「薬を」飲みます uống thuốc
15 [おふろに] はいります 「あふろに」入ります tắm bồn
16 たいせつ[な] 大切「な」 quan trọng
17 だいじょうぶ[な] 大丈夫「な」 không sao, không có vấn đề gì
18 あぶない 危ない nguy hiểm
19 もんだい 問題 vấn đề
20 こたえ 答え câu trả lời
21 きんえん 禁煙 cấm hút thuốc
22 [けんこう] ほけんしょう 健康保険証 thẻ bảo hiềm(y tế)
23 かぜ cảm, cúm
24 ねつ sốt
25 びょうき 病気 ốm, bệnh
26 くすり thuốc
27 [お]ふろ bồn tắm
28 うわぎ 上着 áo khoác
29 したぎ 下着 quần áo lót
30 せんせい 先生 bác sĩ
31 2、3にち 2、3日 vài ngày
32 2、3~ vài ~ – ~
33 ~までに trước ~ (chỉ thời gian)
34 ですから vì thế, vì vậy, do đó
35 どうしましたか Có vần đề gì?/Anh/ Chị bị làm sao?
36 [~が] いたいです Tôi bị đau~
37 のど họng
38 おだいじに Anh/ chị nhớ giữ gìn sức khỏe.(nói vs người bị ốm)
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 できます có thể
2 あらいます 洗います rửa
3 ひきます 弾きます chơi (chơi 1 loại nhạc cụ)
4 うたいます 歌います hát
5 あつめます 集めます sưu tập
6 すてます 捨てます vứt
7 かえます đổi
8 うんてんします 運転します lái xe
9 よやくします 予約します đặt chỗ trước
10 けんかくします 見学します tham quan mục đích học tập
11 こくさい~ 国際 quốc tế
12 げんきん 現金 tiền mặt
13 しゅみ 趣味 sở thích
14 にっき 日記 nhật kí
15 いのり 祈り cầu nguyện
16 かちょう 課長 tổ trưởng
17 ぶちょう 部長 trưởng phòng
18 しゃちょう 社長 giám đốc
19 どうぶつ 動物 động vật
20 うま ngựa
21 へえ thế à
22 ピアノ đàn piano
23 ―メートル mét
24 それはおもしろいですね Hay nhỉ
25 ぼくじょう 牧場 trang trại
26 ほんとうですか 本当ですか thật không?
27 ぜひ nhất định
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 のぼります 登ります leo (núi)
2 れんしゅうします 練習します luyện tập,thực hành
3 そうじします 掃除します dọn dẹp
4 せんたくします 洗濯します giặt giũ
5 なります trở nên ,trở thành
6 とまります 泊まります trọ
7 ねむい 眠い buồn ngủ
8 つよい 強い mạnh
9 よわい 弱い yếu
10 ちょうし 調子 tình trạng,trạng thái
11 ちょうしがわるい 調子が悪い tình trạng xấu
12 ちょうしがいい 調子がいい tình trạng tốt
13 おちゃ お茶 trà đạo
14 すもう 相撲 vật sumo
15 パチンコ trò chơi pachinko
16 ゴルフ gôn
17 ngày
18 もうすぐ sắp sửa
19 だんだん dần dần
20 いちど 一度 một lần
21 いちども 一度も chưa lần nào
22 おかげさまで Cám ơn (khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)
23 かんぱい 乾杯 nâng cốc
24 じつは 実は sự tình là
25 ダイエット ăn kiêng
26 なんかいも 何回も nhiều lần
27 しかし tuy nhiên
28 むり「な」 無理「な」 quá sức
29 からだにいい 体にいい tốt cho sức khỏe
30 ケーキ  bánh ga-tô
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 [ビザが~」いります 要ります cần(visa)
2 しらべます 調べます tìm hiểu, điều tra
3 なおします 直します sửa,chữa
4 しゅうりします 修理します sửa chữa,tu sữa
5 でんわします 電話します gọi điện thoại
6 ぼく tớ
7 きみ cậu,bạn
8 ~くん ~君 (hậu tố theo sau tên của em trai)
9 うん có(cách nói thân mật của “はい”)
10 ううん không(cách nói thân mật của “いいえ”)
11 サラリーマン 辛い người làm việc cho các công ty
12 ことば 言葉 từ, tiếng
13 ぶっか 物価 giá cả, mức giá, vật giá
14 きもの 着物 kimono (trang phục truyền thông của Nhật Bản)
15 ビザ 季節 visa
16 はじめ 始め bắt đầu
17 おわり 終わり kết thúc
18 こっち phía này
19 そっち phía đó
20 あっち 天気 phía kia
21 どっち ở đâu
22 このあいだ この間 hôm nọ
23 みんなで mọi người
24 ~けど nhưng(cách nói thân mật của “が”)
25 くにへかえるの 国へ帰るの Anh/chị có về nước không?
26 どうするの Anh/chị tính sao?
27 どうしようかな Tính sao đây/để tôi xem
28 良かったら nếu anh/chị thích thì
29 いろいろ 色々 nhiều thứ,, đa dạng
Từ vựng Minna No Nihongo từ bài 21 đến bài 25
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 おもいます 思います nghĩ
2 いいます 言います nói
3 たります 足ります đủ
4 かちます 勝ちます thắng
5 まけます 負けます thua
6 あります được tổ chức
7 やくにたちます 役に立ちます giúp ích
8 むだ vô ích
9 ふべん 不便 bất tiện
10 おなじ 同じ giống
11 すごい giỏi
12 しゅしょう 首相 thủ tướng
13 だいとうりょう 大統領 tổng thống
14 せいじ 政治 chính trị
15 ニュース tin tức
16 スピーチ bài phát biểu
17 しあい 試合 trận đấu
18 アルバイト việc làm thêm
19 いけん 意見 ý kiến
20 はなし câu chuyện
21 ユーモア hài hước
22 デザイン thiết kế
23 こうつう 交通 giao thông
24 ラッシュ giờ cao điểm
25 さいきん 最近 gần đây
26 たぶん chắc, có thể
27 きっと chắc chắn , nhất định
28 ほんとうに 本当に thật sự
29 そんなに (không ) ~ lắm
30 ~について theo ~ về
31 しかたがありません không còn cách nào khác
32 しばらくですね Lâu rồi không gặp
33 ~でものみませんか ~でも飲みませんか Anh/chị uống (cà phê, rượu hay cái gì đó) nhé
34 みないと。。。 見ないと。。。 phải xem…
35 もちろん tất nhiên
36 カンガルー căn-gu-ru
STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 きます「シャツを~」 着ます mặc (áo sơ mi,..)
2 はきます「くつを~」 mang (giày,…)
3 かぶります「ぼうしを~」 đội (nón,…)
4 かけます「めがねを~」 đeo (kính,…)
5 うまれます 生まれます sinh ra
6 コートー áo khoác
7 スーツ com-lê
8 セーター áo len
9 ぼうし 帽子 nón, mũ
10 めがね 眼鏡 kính
11 よく ~人 thường
12 おめでとうございます Chúc mừng
13 こちら cái này (cách nói lịch sử của “これ”)
14 やちん 家賃 tiền nhà
15 うーん。 会社員 để tôi xem/ừ/thế nào nhỉ
16 ダイニングキッチン bếp kèm phòng ăn
17 わしつ phòng ăn kiểu Nhật
18 おしいれ 押し入れ chỗ để chăn gối trong ăn phòng kiểu Nhật
19 ふとん 布団 chăn,đệm
20 アパート nhà chung cư
21 パリ Pa-ri
22 ばんりのちょうじょう 万里の長城 Vạn lý trường thành
23 よかかいはつセンター 余暇開発センター Trung tâm phát triển hoat động giải trí cho người dân
24 レジャーはくしょ レジャー白書 sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 ききます「先生に」 聞きます hỏi (giáo viên)
2 みち đường
3 こうさてん 操作店 ngã tư
4 しんごう 信号 đèn tín hiệu
5 ひっこしします 引越しします chuyển nhà
6 まわします 回します vặn (nút)
7 ひきます 引きます kéo
8 かえます 変えます đổi
9 さわります 触ります sờ ,chạm vào
10 でます 出ます ra,đi ra
11 うごきます 動きます。 chuyển động ,chạy
12 あるきます 歩きます đi bộ (trên đường)
13 わたります 渡ります qua ,đi qua (cầu)
14 きをつけます 気を付けます chú ý,cẩn thận
15 でんきや 電気屋 cửa hàng đồ điện
16 こしょう 故障 hỏng
17 ―や ー屋 cửa hàng–
18 サイズ cỡ,kích thước
19 おと âm thanh
20 きかい 機械 máy móc
21 つまみ núm vặn
22 かど góc
23 はし cầu
24 ちゅうしゃじょう 駐車場 bãi đỗ xe
25 おしょうがつ お正月 tết dương lịch
26 ごちそうさまでした xin cảm ơn anh chị đã đãi tôi bữa cơm
27 ーめ ー目 -thứ / -số (biểu thị thứ tự)
28 たてもの 建物 tòa nhà
29 がいこくじんとうろくしょう 外国人登録証 thẻ đăng kí người nước ngoài / thẻ đăng kí ngoại kiều
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 くれます cho ,tặng(tôi)
2 つれていきます 連れて行きます dẫn đi
3 つれてきます 連れて来ます dẫn đến
4 おくります 送ります đưa đi ,đưa đến,tiễn
5 しょうかいします 紹介します giới thiệu
6 あんないします 案内します hướng dẫn,chỉ đường
7 せつめいします 説明します giải thích ,trình bày
8 いれます pha(cà phê)
9 おじいさん / おじいちゃん ông nội,ông ngoại,ông
10 おばあさん / おばあちゃん bà nội,bà ngoại,bà
11 じゅんび 準備 chuẩn bị
12 いみ 意味 ý nghĩa
13 おかし お菓子 bánh kẹo
14 ぜんぶ 全部 toàn bộ,tất cả
15 じぶんで 自分で tự mình
16 ほかに 他に ngoài ra,bên cạnh đó
17 おべんとう お弁当 cơm hộp
18 ははのひ 母の日 ngày của mẹ
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 かんがえます 考えます nghĩ,suy nghĩ
2 つきます(駅に~) 着きます đến(ga)
3 りゅうがくします 留学します du học
4 とります(年を~) 取ります thêm (tuổi)
5 いなか 田舎 quê,nông thôn
6 たいしかん 大使館 đại sứ quán
7 グループ グループ
8 チャンス cơ hội
9 おく một trăm triệu
10 もし nếu
11 いくら cho dù,thế nào
12 てんきん 転勤 てんきん
13 こと việc
14 いっぱいのみましょう 一杯飲みます chúng ta cùng uống nhé
15 どうぞおげんきで どうぞ元気で chúc anh chị mạnh khỏe (câu nói trước khi chia tay với ai đó mà có lẽ lâu nữa mới gặp lại)
16 (いろいろ)おせわになりました (いろいろ)お世話になりました Anh/chị đã giúp tôi nhiều
17 がんばります 頑張ります cố gắng

Trên đây là trọn bộ từ vựng N5 cần thiết dành cho những bạn đang chinh phục trình độ sơ cấp N5, Hướng Minh xin chúc các bạn học tốt!